KSX 15-2 OJ Thermon và quy định an toàn khi lắp đặt cáp gia nhiệt
Giới thiệu
Hệ thống Heat Tracing đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì nhiệt độ cho đường ống, bồn chứa và thiết bị công nghiệp. Tuy nhiên, để hệ thống hoạt động ổn định và đạt tuổi thọ tối đa, việc lựa chọn cáp gia nhiệt chất lượng mới chỉ là một phần. Yếu tố quyết định còn nằm ở quy trình lắp đặt đúng kỹ thuật và tuân thủ các quy định an toàn.
KSX 15-2 OJ Thermon là dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh (Self-Regulating Heating Cable) được sử dụng rộng rãi trong các ngành dầu khí, hóa chất, thực phẩm, xử lý nước và năng lượng. Để khai thác tối đa hiệu quả của sản phẩm, người thi công cần nắm rõ các nguyên tắc an toàn trong suốt quá trình lắp đặt và vận hành.

Vì sao cần tuân thủ quy định an toàn khi lắp đặt cáp gia nhiệt?
Cáp gia nhiệt làm việc liên tục trong môi trường có điện áp và nhiệt độ. Nếu lắp đặt không đúng kỹ thuật có thể dẫn đến:
- Hư hỏng lớp cách điện.
- Giảm hiệu suất truyền nhiệt.
- Tiêu hao điện năng cao.
- Chập điện hoặc rò điện.
- Giảm tuổi thọ cáp.
- Tăng chi phí sửa chữa và bảo trì.
- Ngừng hoạt động của toàn bộ hệ thống Heat Tracing.
Việc tuân thủ quy định an toàn giúp hệ thống vận hành ổn định, đồng thời bảo vệ con người và thiết bị.
Kiểm tra cáp trước khi lắp đặt
Trước khi thi công, cần kiểm tra toàn bộ cáp và phụ kiện để đảm bảo không có hư hỏng trong quá trình vận chuyển hoặc lưu kho.
Các hạng mục nên kiểm tra gồm:
- Mã sản phẩm đúng với thiết kế.
- Chiều dài cáp.
- Tình trạng lớp vỏ ngoài.
- Đầu cáp không bị nứt hoặc biến dạng.
- Phụ kiện đầy đủ theo danh mục.
- Điện trở cách điện đạt yêu cầu theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Không nên lắp đặt nếu phát hiện cáp bị cắt, gập mạnh hoặc có dấu hiệu hư hỏng cơ học.
Chuẩn bị bề mặt đường ống
Đường ống cần được làm sạch trước khi cố định cáp.
Nên loại bỏ:
- Ba via.
- Cạnh sắc.
- Gỉ sét.
- Dầu mỡ.
- Bụi bẩn.
- Mối hàn nhô cao có thể làm hỏng lớp vỏ cáp.
Một bề mặt sạch giúp cáp tiếp xúc tốt hơn và giảm nguy cơ hư hỏng trong quá trình sử dụng.
Lắp đặt đúng bán kính uốn của cáp
Một trong những lỗi phổ biến là uốn cáp quá gấp.
Điều này có thể:
- Làm nứt lớp vỏ bảo vệ.
- Gây hỏng lõi dẫn điện.
- Giảm khả năng tự điều chỉnh công suất.
- Rút ngắn tuổi thọ sản phẩm.
Trong quá trình thi công cần tuân thủ bán kính uốn tối thiểu theo tài liệu kỹ thuật của Thermon.
Không kéo căng hoặc xoắn cáp
KSX 15-2 OJ được thiết kế linh hoạt nhưng không phải để chịu lực kéo lớn.
Không nên:
- Kéo cáp bằng máy.
- Dùng cáp để treo vật.
- Xoắn cáp nhiều vòng.
- Để cáp chịu tải trọng cơ học.
Việc này giúp tránh hư hỏng cấu trúc bên trong của cáp.
Cố định cáp đúng cách
Cáp cần được cố định bằng vật liệu chuyên dụng như:
- Băng keo sợi thủy tinh chịu nhiệt.
- Băng nhôm chuyên dụng để tăng khả năng truyền nhiệt.
- Phụ kiện cố định theo khuyến nghị của nhà sản xuất.
Không nên sử dụng:
- Dây thép buộc trực tiếp.
- Đai kim loại có cạnh sắc.
- Băng keo thông thường không chịu nhiệt.
Những vật liệu không phù hợp có thể làm hỏng lớp vỏ cáp hoặc giảm hiệu quả truyền nhiệt.
Lắp đặt cảm biến nhiệt đúng vị trí
Đối với hệ thống sử dụng bộ điều khiển nhiệt, cảm biến cần được đặt tại vị trí đại diện cho nhiệt độ thực tế của đường ống.
Không nên đặt cảm biến:
- Quá gần nguồn nhiệt.
- Tại đầu cuối cáp.
- Trên van hoặc mặt bích nếu không được chỉ định.
- Ở nơi chịu ánh nắng trực tiếp (đối với đường ống ngoài trời).
Vị trí lắp đặt phù hợp giúp bộ điều khiển điều chỉnh chính xác công suất của hệ thống.
Bảo vệ đầu cáp khỏi hơi ẩm
Đầu nối là vị trí dễ xảy ra sự cố nếu không được xử lý đúng kỹ thuật.
Cần:
- Sử dụng bộ đầu cuối chính hãng hoặc tương thích theo hướng dẫn.
- Đảm bảo đầu nối kín nước.
- Kiểm tra gioăng và phụ kiện trước khi đóng điện.
Độ ẩm xâm nhập có thể làm giảm điện trở cách điện và tăng nguy cơ sự cố.
Lắp lớp bảo ôn sau khi hoàn thành
Sau khi hoàn tất việc lắp cáp, cần bọc lớp cách nhiệt phù hợp.
Lớp bảo ôn giúp:
- Giảm thất thoát nhiệt.
- Tiết kiệm điện năng.
- Duy trì nhiệt độ ổn định.
- Bảo vệ cáp khỏi tác động cơ học và thời tiết.
Đồng thời, cần lựa chọn vật liệu bảo ôn phù hợp với nhiệt độ vận hành và môi trường làm việc.
Kiểm tra điện trở cách điện trước khi đóng điện
Đây là bước bắt buộc trong quy trình nghiệm thu.
Việc đo điện trở cách điện giúp:
- Phát hiện hư hỏng trong quá trình lắp đặt.
- Đánh giá chất lượng cách điện.
- Giảm nguy cơ chập điện hoặc rò điện khi đưa hệ thống vào vận hành.
Nên thực hiện phép đo trước khi lắp cáp, sau khi hoàn thành lắp đặt và trước khi cấp điện để có cơ sở đối chiếu kết quả.
Tuân thủ quy định đối với khu vực nguy hiểm
Nếu KSX 15-2 OJ được lắp đặt trong khu vực có nguy cơ cháy nổ, cần:
- Sử dụng đúng phiên bản cáp được chứng nhận cho khu vực đó.
- Lựa chọn hộp đấu nối và phụ kiện có chứng nhận phù hợp.
- Tuân thủ phân loại Zone và cấp nhiệt độ trong hồ sơ thiết kế.
- Thực hiện lắp đặt theo hướng dẫn của nhà sản xuất và các tiêu chuẩn hiện hành.
Việc đáp ứng yêu cầu của hệ thống không chỉ phụ thuộc vào cáp mà còn ở sự đồng bộ của toàn bộ thiết bị và quy trình thi công.
Bảo trì định kỳ sau khi đưa vào sử dụng
Để hệ thống hoạt động ổn định trong thời gian dài, nên kiểm tra định kỳ:
- Điện trở cách điện.
- Điện áp nguồn.
- Tình trạng đầu nối.
- Lớp bảo ôn.
- Bộ điều khiển nhiệt.
- Dấu hiệu hư hỏng cơ học của cáp.
Bảo trì định kỳ giúp phát hiện sớm các bất thường và giảm thiểu nguy cơ dừng hệ thống ngoài kế hoạch.
Những lỗi cần tránh khi lắp đặt KSX 15-2 OJ Thermon
Một số sai sót thường gặp gồm:
- Chọn sai chiều dài cáp.
- Uốn cáp vượt quá bán kính cho phép.
- Không sử dụng lớp bảo ôn.
- Để đầu cáp tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm.
- Sử dụng phụ kiện không tương thích.
- Không kiểm tra điện trở cách điện trước khi vận hành.
- Lắp đặt cáp chồng chéo hoặc bố trí không đúng hướng dẫn kỹ thuật.
Tránh các lỗi này sẽ góp phần nâng cao độ bền và hiệu quả của hệ thống Heat Tracing.
Kết luận
KSX 15-2 OJ Thermon là giải pháp cáp gia nhiệt tự điều chỉnh có hiệu suất cao, nhưng hiệu quả thực tế phụ thuộc rất lớn vào việc lắp đặt đúng kỹ thuật và tuân thủ các quy định an toàn. Từ khâu kiểm tra cáp, chuẩn bị bề mặt đường ống, cố định cáp, lắp đặt cảm biến đến kiểm tra điện trở cách điện và bảo trì định kỳ, mỗi bước đều có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định, an toàn và bền bỉ.
Đối với các dự án công nghiệp, đặc biệt trong lĩnh vực dầu khí, hóa chất và năng lượng, việc tuân thủ hướng dẫn của Thermon cùng các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành sẽ giúp tối ưu hiệu suất của hệ thống Heat Tracing, giảm chi phí vận hành và nâng cao độ tin cậy trong suốt vòng đời sử dụng.
Từ khóa SEO đề xuất
- KSX 15-2 OJ Thermon
- quy định an toàn khi lắp đặt cáp gia nhiệt
- hướng dẫn lắp đặt KSX 15-2 OJ
- cáp gia nhiệt Thermon
- lắp đặt Heat Tracing đúng kỹ thuật
- cáp gia nhiệt tự điều chỉnh
- an toàn hệ thống Heat Tracing
- bảo trì cáp gia nhiệt Thermon
- KSX 15-2 OJ Self-Regulating Heating Cable
- tiêu chuẩn lắp đặt cáp gia nhiệt công nghiệp

| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ | |