Dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2 – Phân tích kỹ thuật, nguyên lý hoạt động và ứng dụng trong hệ thống Heat Tracing công nghiệp
Dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2 là gì?
Trong các hệ thống đường ống công nghiệp, việc duy trì nhiệt độ môi chất không chỉ nhằm chống đóng băng mà còn đảm bảo độ nhớt, tốc độ phản ứng hóa học và khả năng vận chuyển của lưu chất. Đây là lý do các hệ thống Heat Tracing ngày càng được sử dụng rộng rãi trong ngành dầu khí, hóa chất, thực phẩm và năng lượng.
Thermon KSX 15-2 là dòng Self-Regulating Heating Cable được thiết kế để duy trì nhiệt độ cho đường ống và thiết bị công nghiệp bằng cơ chế tự điều chỉnh công suất phát nhiệt theo nhiệt độ bề mặt. Không giống các loại cáp điện trở công suất cố định, KSX 15-2 có khả năng thay đổi công suất tại từng vị trí trên cùng một sợi cáp, giúp hệ thống hoạt động hiệu quả hơn và giảm đáng kể điện năng tiêu thụ.
Nhờ lớp vỏ Fluoropolymer có khả năng kháng hóa chất và chịu nhiệt cao, KSX 15-2 đặc biệt phù hợp với môi trường công nghiệp khắc nghiệt, nơi cáp gia nhiệt phải tiếp xúc với hơi hóa chất, dầu mỏ hoặc điều kiện ngoài trời trong thời gian dài.

Heat Tracing là gì và tại sao cần sử dụng?
Heat Tracing là phương pháp sử dụng nguồn nhiệt bên ngoài để bù lượng nhiệt thất thoát qua thành ống hoặc thiết bị.
Trong quá trình vận hành, mọi đường ống đều mất nhiệt thông qua hiện tượng truyền nhiệt đối lưu, bức xạ và dẫn nhiệt. Nếu lượng nhiệt thất thoát lớn hơn lượng nhiệt sinh ra từ môi chất, nhiệt độ lưu chất sẽ giảm dần.
Điều này có thể gây ra nhiều vấn đề như:
- Dầu có độ nhớt tăng cao.
- Hóa chất kết tinh.
- Nước bị đóng băng.
- Paraffin kết tủa trong đường ống dầu.
- Chất lỏng đông đặc làm tắc đường ống.
- Thiết bị đo và van không hoạt động chính xác.
Dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2 được thiết kế để bù đúng lượng nhiệt bị mất, giúp hệ thống luôn duy trì trong khoảng nhiệt độ mong muốn.

Nguyên lý tự điều chỉnh công suất của Thermon KSX 15-2
Điểm khác biệt lớn nhất của KSX 15-2 nằm ở vật liệu polymer bán dẫn nằm giữa hai lõi đồng dẫn điện.
Thay vì sử dụng điện trở cố định, Thermon áp dụng công nghệ Polymer Conductive Matrix.
Quá trình hoạt động diễn ra như sau:
Khi nhiệt độ môi trường giảm
Polymer co lại.
Các hạt carbon nằm sát nhau hơn.
Điện trở giảm.
Dòng điện tăng.
Nhiệt lượng sinh ra lớn hơn.
Khi nhiệt độ tăng
Polymer giãn nở.
Khoảng cách giữa các hạt carbon tăng lên.
Điện trở tăng.
Dòng điện giảm.
Nhiệt lượng giảm xuống.
Điều đặc biệt là quá trình này diễn ra độc lập tại từng centimet của sợi cáp.
Ví dụ:
Một đoạn đường ống nằm ngoài trời có nhiệt độ 5°C.
Đoạn khác đi trong nhà máy có nhiệt độ 35°C.
Cùng một sợi KSX 15-2 nhưng hai đoạn sẽ phát nhiệt hoàn toàn khác nhau.
Đây là ưu điểm mà cáp công suất cố định không thể đạt được.

Phân tích cấu tạo dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2
Nếu cắt ngang sợi cáp sẽ thấy cấu tạo gồm nhiều lớp kỹ thuật.
1. Hai lõi đồng mạ Nickel
Làm nhiệm vụ truyền điện.
Lớp Nickel giúp chống oxy hóa và tăng tuổi thọ trong môi trường nhiệt độ cao.
2. Polymer bán dẫn
Đây là "trái tim" của hệ thống.
Lớp vật liệu này quyết định khả năng Self-Regulating.
Nó liên tục thay đổi điện trở theo nhiệt độ.
3. Lớp cách điện Fluoropolymer
Có khả năng:
- chịu nhiệt cao
- kháng dầu
- chống axit
- chống dung môi
- chống tia UV
Đây là lý do KSX thường được lựa chọn cho các nhà máy hóa chất.
4. Lưới đồng mạ thiếc
Đảm nhiệm hai chức năng:
- nối đất
- chống nhiễu điện từ
Ngoài ra còn giúp tăng độ bền cơ học.
5. Lớp vỏ ngoài Fluoropolymer
Đây là lớp bảo vệ cuối cùng.
Có khả năng:
- chống va đập
- chống mài mòn
- chịu hóa chất
- chịu thời tiết
Tại sao KSX 15-2 tiết kiệm điện hơn cáp điện trở?
Giả sử một tuyến ống dài 100 m.
Buổi sáng:
Nhiệt độ ngoài trời chỉ 8°C.
Cáp hoạt động gần công suất tối đa.
Đến trưa:
Nhiệt độ tăng lên 35°C.
Lúc này:
KSX tự động giảm công suất.
Điện năng tiêu thụ giảm theo.
Nếu sử dụng cáp điện trở thông thường:
Dù trời nóng hay lạnh.
Cáp vẫn luôn tiêu thụ cùng một mức điện.
Trong suốt vòng đời của hệ thống, KSX giúp giảm đáng kể chi phí vận hành, đặc biệt với các tuyến ống dài hoạt động 24/7.
Các ứng dụng phù hợp với Thermon KSX 15-2
Dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2 được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu duy trì nhiệt độ ổn định nhưng không cần nhiệt độ quá cao.
Một số ứng dụng phổ biến gồm:
- Đường ống nước công nghiệp.
- Đường ống dẫn dầu nhẹ.
- Đường ống hóa chất.
- Đường ống khí ngưng tụ.
- Bồn chứa hóa chất.
- Van điều khiển.
- Thiết bị đo lưu lượng.
- Đường ống ngoài trời.
- Hệ thống PCCC chống đóng băng.
- Nhà máy thực phẩm.
- Nhà máy bia.
- Nhà máy dược phẩm.
- Nhà máy điện.
- Nhà máy giấy.
- Nhà máy xử lý nước.
Những lưu ý quan trọng khi thiết kế hệ thống Heat Tracing
Một sai lầm phổ biến là lựa chọn công suất cáp dựa trên đường kính ống.
Thực tế, kỹ sư cần tính toán:
- nhiệt độ duy trì
- nhiệt độ môi trường
- tốc độ gió
- chiều dày bảo ôn
- vật liệu bảo ôn
- chiều dài đường ống
- vật liệu đường ống
- số lượng van
- mặt bích
- bơm
- phụ kiện
Sau khi xác định tổng tổn thất nhiệt mới lựa chọn đúng model KSX.
Điều này giúp tránh hiện tượng:
- thiếu nhiệt
- quá nhiệt
- lãng phí điện
Những lỗi thường gặp khi lắp đặt
Mặc dù KSX là cáp tự điều chỉnh nhưng vẫn cần tuân thủ quy trình lắp đặt.
Các lỗi phổ biến gồm:
- Không kiểm tra điện trở cách điện trước khi lắp.
- Không sử dụng băng nhôm dẫn nhiệt.
- Không cố định đúng khoảng cách.
- Đầu cuối chống ẩm không đúng kỹ thuật.
- Không kiểm tra Megger sau khi hoàn thiện.
- Bảo ôn khi cáp chưa được nghiệm thu.
Đây là nguyên nhân chính gây giảm tuổi thọ của hệ thống Heat Tracing.
Vì sao kỹ sư lựa chọn Thermon?
Thermon không chỉ cung cấp cáp gia nhiệt mà còn cung cấp giải pháp Heat Tracing hoàn chỉnh.
Bao gồm:
- Heating Cable.
- Junction Box.
- End Seal.
- Power Connection Kit.
- RTD.
- Thermostat.
- Electronic Controller.
- Phần mềm tính toán Heat Trace.
Nhờ đó toàn bộ hệ thống hoạt động đồng bộ và đạt hiệu suất cao.
Kết luận
Dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2 là giải pháp Heat Tracing chuyên nghiệp dành cho các hệ thống công nghiệp yêu cầu duy trì nhiệt độ ổn định, tiết kiệm điện và có độ tin cậy cao. Công nghệ Self-Regulating Heating Cable cho phép từng đoạn cáp tự điều chỉnh công suất theo nhiệt độ thực tế, giúp giảm tiêu thụ năng lượng, hạn chế quá nhiệt và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Đối với các dự án HVAC, dầu khí, hóa chất, thực phẩm hoặc xử lý nước, việc lựa chọn đúng dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2 kết hợp với tính toán tổn thất nhiệt và lắp đặt theo đúng tiêu chuẩn sẽ góp phần nâng cao hiệu quả vận hành, giảm chi phí bảo trì và đảm bảo tính ổn định cho toàn bộ hệ thống.
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
