Dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2 – Phân tích chuyên sâu về công nghệ Self-Regulating Heat Tracing trong công nghiệp
Tổng quan về dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2
Trong các hệ thống đường ống công nghiệp, nhiệt độ của lưu chất ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng vận hành của toàn bộ dây chuyền sản xuất. Khi nhiệt độ giảm xuống dưới mức yêu cầu, nhiều loại chất lỏng như dầu, hóa chất, sáp hoặc dung dịch có độ nhớt cao sẽ bị đặc lại, kết tinh hoặc đóng băng. Điều này làm tăng tổn thất áp suất, giảm lưu lượng và có thể gây tắc nghẽn đường ống.
Để giải quyết vấn đề này, các nhà máy thường sử dụng hệ thống Heat Tracing nhằm bù lại lượng nhiệt thất thoát trong quá trình vận hành. Một trong những dòng cáp gia nhiệt được ứng dụng rộng rãi hiện nay là dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2, thuộc nhóm Self-Regulating Heating Cable của Thermon.
Khác với cáp điện trở công suất cố định, KSX 15-2 có khả năng tự điều chỉnh lượng nhiệt phát ra theo nhiệt độ của từng vị trí trên đường ống. Điều này giúp duy trì nhiệt độ ổn định, giảm tiêu thụ điện năng và nâng cao độ an toàn cho hệ thống.

Nguyên lý tự điều chỉnh công suất của Thermon KSX 15-2
Điểm nổi bật của dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2 là lớp polymer bán dẫn đặt giữa hai lõi dẫn điện. Khi nhiệt độ môi trường thay đổi, cấu trúc của polymer cũng thay đổi, kéo theo sự thay đổi của điện trở và công suất phát nhiệt.
- Khi nhiệt độ giảm, polymer co lại, các hạt carbon dẫn điện tiếp xúc gần nhau hơn. Điện trở giảm, dòng điện tăng và cáp phát ra nhiều nhiệt hơn để bù tổn thất.
- Khi nhiệt độ tăng, polymer giãn nở, khoảng cách giữa các hạt carbon lớn hơn. Điện trở tăng, dòng điện giảm và lượng nhiệt phát ra cũng giảm theo.
Đặc biệt, khả năng điều chỉnh này diễn ra độc lập trên từng đoạn cáp, không phải trên toàn bộ chiều dài. Nhờ vậy, một đoạn cáp đặt ngoài trời có thể phát nhiệt mạnh hơn trong khi đoạn nằm trong khu vực kín chỉ phát ra lượng nhiệt cần thiết.
Đây là ưu điểm giúp dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2 tiết kiệm điện năng đáng kể trong các hệ thống vận hành liên tục.
Cấu tạo kỹ thuật của dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2
Để đáp ứng điều kiện làm việc trong môi trường công nghiệp, Thermon KSX 15-2 được thiết kế với nhiều lớp bảo vệ:
Hai lõi dẫn điện
Hai lõi đồng mạ Nickel có nhiệm vụ cấp nguồn điện ổn định và tăng khả năng chống oxy hóa trong môi trường nhiệt độ cao.
Lõi gia nhiệt bán dẫn
Đây là thành phần quyết định khả năng tự điều chỉnh công suất. Công nghệ polymer bán dẫn giúp cáp thay đổi công suất theo nhiệt độ mà không cần bộ điều khiển tại từng điểm.
Lớp cách điện Fluoropolymer
Lớp cách điện có khả năng chịu nhiệt, chống hóa chất, dầu khoáng và tia UV, phù hợp với các môi trường có yêu cầu khắt khe về độ bền.
Lưới đồng mạ thiếc
Lớp lưới này vừa đóng vai trò nối đất bảo vệ, vừa giúp giảm ảnh hưởng của nhiễu điện từ và tăng cường độ bền cơ học.
Vỏ ngoài Fluoropolymer
Lớp vỏ bảo vệ ngoài cùng giúp cáp chống mài mòn, chống ẩm và chịu được nhiều loại hóa chất công nghiệp.

Phân tích tổn thất nhiệt khi lựa chọn Thermon KSX 15-2
Một trong những sai lầm phổ biến khi lựa chọn cáp gia nhiệt là chỉ dựa vào công suất danh định của sản phẩm.
Trên thực tế, công suất yêu cầu phụ thuộc vào lượng nhiệt thất thoát của đường ống. Các yếu tố ảnh hưởng gồm:
- Đường kính ống.
- Nhiệt độ môi chất.
- Nhiệt độ môi trường.
- Độ dày và vật liệu bảo ôn.
- Tốc độ gió.
- Vị trí lắp đặt trong nhà hoặc ngoài trời.
- Số lượng van, mặt bích và thiết bị trên tuyến.
Ví dụ, cùng một đường ống DN100 nhưng nếu bảo ôn dày 25 mm và bảo ôn dày 75 mm thì tổn thất nhiệt có thể chênh lệch hàng chục phần trăm. Vì vậy, việc tính toán Heat Loss trước khi chọn cáp là bước quan trọng trong thiết kế hệ thống Heat Tracing.

Ứng dụng của dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2
Nhờ khả năng tự điều chỉnh công suất và lớp vỏ Fluoropolymer có độ bền cao, dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:
- Đường ống nước công nghiệp.
- Đường ống dầu và nhiên liệu.
- Hệ thống vận chuyển hóa chất.
- Bồn chứa dung môi.
- Van điều khiển và đồng hồ đo lưu lượng.
- Nhà máy thực phẩm và đồ uống.
- Nhà máy dược phẩm.
- Nhà máy giấy.
- Nhà máy điện.
- Nhà máy xử lý nước.
- Công trình ngoài khơi và khu vực ven biển.
So sánh Thermon KSX 15-2 với cáp gia nhiệt công suất cố định
| Tiêu chí | Thermon KSX 15-2 | Cáp công suất cố định |
|---|---|---|
| Điều chỉnh công suất | Tự động | Không |
| Tiêu thụ điện | Theo nhu cầu thực tế | Luôn cố định |
| Nguy cơ quá nhiệt | Thấp | Cao hơn nếu điều khiển không phù hợp |
| Có thể cắt theo chiều dài thiết kế | Có | Thường bị giới hạn |
| Phù hợp đường ống phức tạp | Rất tốt | Hạn chế |
Các lưu ý trong quá trình lắp đặt
Để hệ thống hoạt động ổn định, cần lưu ý:
- Kiểm tra điện trở cách điện trước khi thi công.
- Làm sạch bề mặt đường ống.
- Cố định cáp bằng băng nhôm hoặc phụ kiện chuyên dụng.
- Không để cáp bị xoắn hoặc chịu lực kéo quá mức.
- Kiểm tra lại điện trở cách điện sau khi lắp đặt và trước khi bọc bảo ôn.
- Lắp bộ điều khiển nhiệt độ nếu ứng dụng yêu cầu kiểm soát nhiệt chính xác.
Việc tuân thủ đúng quy trình lắp đặt giúp tăng tuổi thọ của cáp và giảm nguy cơ sự cố trong quá trình vận hành.
Lợi ích khi sử dụng dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2
Việc đầu tư dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2 mang lại nhiều lợi ích lâu dài:
- Duy trì nhiệt độ ổn định cho lưu chất.
- Hạn chế đóng băng và kết tinh trong đường ống.
- Tiết kiệm điện năng nhờ công nghệ tự điều chỉnh.
- Giảm chi phí bảo trì hệ thống.
- Tăng độ tin cậy cho dây chuyền sản xuất.
- Kéo dài tuổi thọ của đường ống và thiết bị.
Kết luận
Dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2 là giải pháp Heat Tracing tiên tiến dành cho các hệ thống công nghiệp cần duy trì nhiệt độ ổn định và tối ưu hiệu quả năng lượng. Công nghệ Self-Regulating Heating Cable giúp cáp tự điều chỉnh công suất theo điều kiện thực tế, giảm tiêu thụ điện và hạn chế nguy cơ quá nhiệt so với các dòng cáp công suất cố định.
Đối với các dự án trong lĩnh vực dầu khí, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm hay xử lý nước, việc lựa chọn đúng dây gia nhiệt Thermon KSX 15-2, kết hợp với tính toán tổn thất nhiệt và lắp đặt đúng kỹ thuật, sẽ góp phần nâng cao hiệu suất vận hành và giảm chi phí trong suốt vòng đời của hệ thống.


| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |