Cách kiểm tra điểm đứt trên dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ
Dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ là cáp gia nhiệt tự điều chỉnh (Self-Regulating Heat Tracing Cable) được sử dụng để chống đóng băng và duy trì nhiệt độ cho đường ống, bồn chứa, van và thiết bị công nghiệp. Sau thời gian dài vận hành hoặc do tác động cơ học, cáp có thể bị đứt lõi dẫn điện, khiến hệ thống không phát nhiệt hoặc hoạt động không ổn định. Việc xác định chính xác vị trí đứt sẽ giúp giảm thời gian sửa chữa và hạn chế chi phí thay thế.

Dấu hiệu nhận biết dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ bị đứt
Một số biểu hiện thường gặp gồm:
- Hệ thống không phát nhiệt sau khi cấp nguồn.
- Đường ống vẫn lạnh dù nguồn điện bình thường.
- Dòng điện đo được bằng 0 A hoặc thấp bất thường.
- Bộ điều khiển báo lỗi mất tải.
- Chỉ một phần tuyến cáp phát nhiệt, phần còn lại hoàn toàn lạnh.
Nếu xuất hiện các dấu hiệu trên, cần kiểm tra để xác định vị trí đứt của dây gia nhiệt.
Nguyên nhân khiến dây gia nhiệt bị đứt
Các nguyên nhân phổ biến gồm:
- Bị kéo căng quá mức trong quá trình lắp đặt.
- Gập cáp với bán kính nhỏ hơn quy định.
- Cáp bị đè dưới giá đỡ hoặc vật nặng.
- Va đập trong quá trình bảo trì.
- Chuột hoặc côn trùng cắn phá lớp vỏ cáp.
- Cáp bị lão hóa sau nhiều năm sử dụng.
- Đầu nối hoặc mối nối bị hỏng.
Chuẩn bị trước khi kiểm tra
Trước khi thực hiện kiểm tra cần:
- Ngắt hoàn toàn nguồn điện.
- Thực hiện quy trình Lock Out – Tag Out (LOTO).
- Đeo đầy đủ trang bị bảo hộ cá nhân (PPE).
- Chuẩn bị các thiết bị đo cần thiết.
Thiết bị cần dùng
- Đồng hồ vạn năng (Multimeter).
- Máy đo điện trở cách điện (Megger 500 V hoặc 1000 V).
- Ampe kìm.
- Camera nhiệt (nếu có).
- Thiết bị định vị điểm lỗi cáp (TDR – Time Domain Reflectometer) đối với các tuyến cáp dài.
Phương pháp 1: Kiểm tra bằng đồng hồ vạn năng
Đây là cách đơn giản và được sử dụng phổ biến.
Bước 1
Ngắt nguồn điện hoàn toàn.
Bước 2
Tháo đầu cấp nguồn khỏi dây gia nhiệt.
Bước 3
Đặt đồng hồ ở thang đo điện trở (Ω).
Bước 4
Đo giữa hai Bus Wire.
Kết quả
- Có giá trị điện trở → Cáp còn thông mạch.
- Hiển thị OL hoặc điện trở vô cùng → Khả năng cáp bị đứt.
Lưu ý: Phương pháp này chỉ xác định có đứt hay không, không xác định được vị trí chính xác.
Phương pháp 2: Đo điện trở cách điện bằng Megger
Đo giữa:
- Bus Wire và lớp lưới tiếp địa.
- Bus Wire và đường ống kim loại.
Đánh giá kết quả
| Giá trị đo | Đánh giá |
|---|---|
| >100 MΩ | Tình trạng tốt |
| 20–100 MΩ | Cần theo dõi |
| <20 MΩ | Có khả năng cáp hoặc đầu nối bị hư hỏng |
Nếu vừa mất thông mạch vừa có điện trở cách điện thấp, nhiều khả năng cáp bị hư hỏng nghiêm trọng tại một vị trí.
Phương pháp 3: Kiểm tra bằng camera nhiệt
Sau khi cấp điện:
- Dùng camera nhiệt quét toàn bộ tuyến cáp.
- Quan sát sự phân bố nhiệt.
Dấu hiệu
- Phần trước điểm đứt vẫn nóng.
- Sau điểm đứt hoàn toàn không có nhiệt.
Đây là phương pháp nhanh, trực quan và rất hiệu quả đối với hệ thống đã lắp đặt.
Phương pháp 4: Sử dụng thiết bị TDR
Đối với các tuyến cáp dài trong nhà máy, TDR (Time Domain Reflectometer) là giải pháp tối ưu.
Nguyên lý
Thiết bị phát xung điện vào cáp và đo thời gian phản xạ để xác định khoảng cách đến vị trí lỗi.
Ưu điểm
- Xác định vị trí đứt với độ chính xác cao.
- Không cần tháo toàn bộ lớp bảo ôn.
- Rút ngắn đáng kể thời gian sửa chữa.
Phương pháp này thường được áp dụng trong các dự án dầu khí, hóa chất và điện lực.
Phương pháp 5: Kiểm tra từng đoạn cáp
Nếu không có TDR:
- Tháo lớp bảo ôn theo từng đoạn.
- Kiểm tra trực quan.
- Đo thông mạch từng đoạn.
- Xác định khu vực mất thông mạch.
Phương pháp này mất nhiều thời gian nhưng phù hợp với các tuyến cáp ngắn.
Kiểm tra các vị trí dễ bị đứt
Nên ưu tiên kiểm tra các vị trí sau:
- Đầu cấp nguồn.
- Đầu cuối (End Seal).
- Mối nối (Splice Kit).
- Tee Kit.
- Góc uốn nhỏ.
- Vị trí qua giá đỡ.
- Điểm gần van hoặc mặt bích.
- Nơi cáp chịu rung động thường xuyên.
Đây là những khu vực có nguy cơ hư hỏng cơ học cao nhất.
Sau khi xác định được điểm đứt
Tùy mức độ hư hỏng, có thể áp dụng:
- Thay đoạn cáp bị đứt bằng bộ nối chuyên dụng.
- Thay mới toàn bộ tuyến cáp nếu hư hỏng trên diện rộng.
- Thay đầu nối hoặc đầu cuối nếu lỗi nằm ở phụ kiện.
Sau khi sửa chữa cần:
- Đo lại điện trở thông mạch.
- Đo điện trở cách điện.
- Chạy thử hệ thống.
- Kiểm tra nhiệt độ vận hành bằng camera nhiệt hoặc nhiệt kế hồng ngoại.
Những sai lầm cần tránh
- Kiểm tra khi cáp vẫn còn điện.
- Dùng dao rạch mạnh làm hỏng thêm lớp vỏ cáp.
- Nối cáp bằng băng keo điện hoặc phương pháp không đúng kỹ thuật.
- Không đo lại điện trở cách điện sau khi sửa chữa.
- Bỏ qua việc kiểm tra Junction Box và các đầu nối, trong khi nhiều sự cố thực tế xuất phát từ phụ kiện chứ không phải thân cáp.
Khuyến nghị bảo trì để hạn chế đứt cáp
- Kiểm tra trực quan hệ thống 3–6 tháng/lần.
- Đo điện trở cách điện 6–12 tháng/lần.
- Không để cáp chịu lực kéo hoặc lực nén lớn.
- Tuân thủ bán kính uốn tối thiểu theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Sử dụng đúng phụ kiện đấu nối tương thích với dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ.
- Lưu hồ sơ các giá trị điện trở và dòng điện sau mỗi lần bảo trì để phát hiện sớm xu hướng suy giảm của hệ thống.
Kết luận
Việc kiểm tra điểm đứt trên dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ có thể thực hiện bằng nhiều phương pháp như đo thông mạch bằng đồng hồ vạn năng, đo điện trở cách điện bằng Megger, sử dụng camera nhiệt hoặc thiết bị TDR. Trong đó, TDR là giải pháp chính xác nhất đối với các tuyến cáp dài, còn camera nhiệt rất hiệu quả để xác định khu vực mất nhiệt trong quá trình vận hành. Thực hiện kiểm tra định kỳ và lắp đặt đúng kỹ thuật sẽ giúp giảm đáng kể nguy cơ đứt cáp và kéo dài tuổi thọ của hệ thống Heat Tracing.
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ | |