THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP                       

      AAAAABJRU5ErkJggg==


  hotline:   0356.975.994   



Chứng nhận ATEX của KSX 15-2 OJ có ý nghĩa gì? Tiêu chuẩn an toàn cho môi trường dễ cháy nổ
 

Chứng nhận ATEX của KSX 15-2 OJ có ý nghĩa gì? Tiêu chuẩn an toàn cho môi trường dễ cháy nổ

Giới thiệu

Trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, khí hóa lỏng (LNG), lọc hóa dầu hay khai thác ngoài khơi, thiết bị điện không chỉ cần hoạt động ổn định mà còn phải đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về an toàn cháy nổ. Đó là lý do chứng nhận ATEX trở thành một trong những tiêu chí quan trọng khi lựa chọn cáp gia nhiệt KSX 15-2 OJ.

Vậy chứng nhận ATEX của KSX 15-2 OJ có ý nghĩa gì? Tại sao đây lại là yếu tố quyết định trong nhiều dự án công nghiệp? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ.

dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,


Chứng nhận ATEX là gì?

ATEX là bộ tiêu chuẩn của Liên minh Châu Âu dành cho các thiết bị làm việc trong môi trường có nguy cơ cháy nổ do khí, hơi, sương hoặc bụi dễ cháy.

Tên gọi ATEX được viết tắt từ tiếng Pháp:

ATmosphères EXplosibles (Môi trường có nguy cơ nổ).

Thiết bị đạt chứng nhận ATEX phải trải qua quá trình đánh giá nghiêm ngặt nhằm đảm bảo không trở thành nguồn phát sinh tia lửa hoặc nhiệt độ gây kích nổ trong điều kiện vận hành bình thường cũng như khi xảy ra một số lỗi dự kiến.


Vì sao KSX 15-2 OJ cần chứng nhận ATEX?

Nhiều hệ thống Heat Tracing được lắp đặt tại các khu vực như:

  • Giàn khoan dầu khí.
  • Nhà máy lọc dầu.
  • Kho chứa xăng dầu.
  • Trạm xử lý khí tự nhiên.
  • Nhà máy hóa chất.
  • Kho chứa dung môi.
  • Bồn chứa nhiên liệu.
  • Đường ống dẫn khí.

Đây đều là những nơi có khả năng xuất hiện hỗn hợp khí hoặc hơi dễ cháy.

Nếu sử dụng cáp gia nhiệt không đạt tiêu chuẩn phù hợp, nguy cơ phát sinh nguồn nhiệt hoặc tia lửa điện có thể làm tăng rủi ro cháy nổ.

Chứng nhận ATEX giúp xác nhận rằng KSX 15-2 OJ được thiết kế để sử dụng trong các môi trường nguy hiểm theo phạm vi chứng nhận của sản phẩm.


Ý nghĩa của chứng nhận ATEX đối với KSX 15-2 OJ

Đảm bảo an toàn trong khu vực nguy hiểm

Ý nghĩa quan trọng nhất của chứng nhận ATEX là xác minh thiết bị đáp ứng các yêu cầu an toàn để sử dụng trong môi trường có nguy cơ cháy nổ theo phân loại tương ứng.

Điều này giúp:

  • Giảm nguy cơ phát sinh tia lửa điện.
  • Hạn chế khả năng tạo nhiệt độ bề mặt vượt mức cho phép.
  • Bảo vệ con người và tài sản.

Đáp ứng yêu cầu của các dự án quốc tế

Phần lớn các dự án EPC, dầu khí và hóa chất đều yêu cầu thiết bị phải có các chứng nhận phù hợp trước khi được phê duyệt.

Việc KSX 15-2 OJ có chứng nhận ATEX (đối với phiên bản được nhà sản xuất chứng nhận) giúp:

  • Thuận lợi trong quá trình phê duyệt vật tư.
  • Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của chủ đầu tư.
  • Giảm thời gian đánh giá hồ sơ.

Khẳng định chất lượng thiết kế

Để đạt ATEX, sản phẩm phải được xem xét nhiều yếu tố như:

  • Thiết kế điện.
  • Khả năng kiểm soát nhiệt độ.
  • Độ bền vật liệu.
  • Khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
  • Độ ổn định trong suốt vòng đời sử dụng.

Điều này phản ánh quy trình thiết kế và kiểm soát chất lượng ở mức cao.


Tăng độ tin cậy cho hệ thống Heat Tracing

Một hệ thống Heat Tracing chỉ thực sự an toàn khi tất cả các thành phần đều tương thích với điều kiện làm việc.

KSX 15-2 OJ đạt chứng nhận phù hợp sẽ góp phần:

  • Duy trì nhiệt độ ổn định.
  • Giảm nguy cơ dừng hệ thống ngoài kế hoạch.
  • Hạn chế sự cố do thiết bị điện trong khu vực nguy hiểm.

Chứng nhận ATEX không có nghĩa là gì?

Đây là điểm thường gây hiểu nhầm.

ATEX không có nghĩa rằng:

  • Cáp có thể lắp đặt ở mọi khu vực nguy hiểm.
  • Không cần tuân thủ hướng dẫn lắp đặt.
  • Không cần thiết bị bảo vệ điện.
  • Không cần kiểm tra hoặc bảo trì.

Việc sử dụng vẫn phải tuân theo:

  • Hồ sơ kỹ thuật của nhà sản xuất.
  • Phân vùng nguy hiểm (Zone).
  • Loại khí hoặc bụi hiện diện.
  • Nhiệt độ môi trường.
  • Nhiệt độ bề mặt tối đa cho phép.

Những yếu tố cần đi kèm khi lắp đặt KSX 15-2 OJ trong khu vực ATEX

Để hệ thống đáp ứng yêu cầu an toàn, ngoài cáp gia nhiệt còn cần lựa chọn đồng bộ:

  • Hộp đấu nối phù hợp.
  • Bộ kết thúc đầu cáp.
  • Bộ nối giữa cáp.
  • Giá đỡ và phụ kiện chuyên dụng.
  • Bộ điều khiển nhiệt.
  • Thiết bị bảo vệ chống rò điện.
  • Hệ thống nối đất đúng quy chuẩn.

Một thành phần không phù hợp có thể ảnh hưởng đến tính an toàn của toàn bộ hệ thống.


Lợi ích khi lựa chọn KSX 15-2 OJ có chứng nhận ATEX

Doanh nghiệp sẽ nhận được nhiều lợi ích như:

  • Nâng cao mức độ an toàn vận hành.
  • Đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn.
  • Giảm rủi ro trong quá trình nghiệm thu.
  • Hỗ trợ triển khai tại các dự án dầu khí và hóa chất.
  • Tăng độ tin cậy của hệ thống Heat Tracing.
  • Góp phần giảm chi phí bảo trì và gián đoạn sản xuất.

Khi nào cần kiểm tra chứng nhận ATEX?

Trước khi mua hoặc đưa vào dự án, nên kiểm tra:

  • Chứng chỉ ATEX do nhà sản xuất cung cấp.
  • Mã sản phẩm chính xác.
  • Phạm vi áp dụng của chứng nhận.
  • Phân loại Zone phù hợp.
  • Nhóm khí hoặc bụi.
  • Cấp nhiệt độ (Temperature Class).
  • Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật đi kèm.

Việc đối chiếu các thông tin này với yêu cầu của dự án sẽ giúp tránh lựa chọn sai thiết bị.


Kết luận

Chứng nhận ATEX của KSX 15-2 OJ không chỉ là một tài liệu kỹ thuật mà còn là minh chứng cho khả năng sử dụng sản phẩm trong các môi trường có nguy cơ cháy nổ, trong phạm vi và điều kiện mà chứng nhận quy định. Đối với các ngành dầu khí, hóa chất, năng lượng và công nghiệp nặng, việc lựa chọn cáp gia nhiệt có chứng nhận phù hợp giúp nâng cao mức độ an toàn, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án và tăng độ tin cậy cho hệ thống Heat Tracing.

Lưu ý: Không phải mọi phiên bản hoặc cấu hình của KSX 15-2 OJ đều mặc nhiên có chứng nhận ATEX. Hãy kiểm tra tài liệu kỹ thuật, mã sản phẩm và chứng chỉ do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối cung cấp để xác nhận phiên bản bạn sử dụng đáp ứng yêu cầu của dự án.

Từ khóa SEO đề xuất

  • Chứng nhận ATEX của KSX 15-2 OJ
  • KSX 15-2 OJ ATEX
  • cáp gia nhiệt ATEX
  • Heat Tracing đạt chứng nhận ATEX
  • cáp gia nhiệt cho khu vực chống cháy nổ
  • KSX 15-2 OJ cho nhà máy hóa chất
  • cáp gia nhiệt dầu khí
  • tiêu chuẩn ATEX cho Heat Tracing
  • cáp gia nhiệt tự điều chỉnh ATEX
  • KSX 15-2 OJ chống cháy nổ
 
a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable
2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ