THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP                       

      AAAAABJRU5ErkJggg==


  hotline:   0356.975.994   



Khi nào nên thay dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ?

Khi nào nên thay dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ? Dấu hiệu nhận biết và thời điểm thay thế phù hợp

Có cần thay dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ theo định kỳ không?

Đây là câu hỏi mà nhiều kỹ sư bảo trì và chủ đầu tư đặt ra khi hệ thống Heat Tracing đã vận hành nhiều năm. Câu trả lời là không nhất thiết. Khác với nhiều thiết bị điện có chu kỳ thay thế cố định, dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ không có tuổi thọ bắt buộc theo số năm. Nếu được thiết kế đúng, lắp đặt đúng kỹ thuật và bảo trì định kỳ, dây vẫn có thể hoạt động ổn định trong thời gian rất dài. Điều quan trọng không phải là dây đã sử dụng bao lâu mà là tình trạng thực tế của hệ thống. KSX 15-2, ksx 20-2 3

Những dấu hiệu cho thấy nên thay dây KSX 15-2 OJ

1. Công suất gia nhiệt giảm rõ rệt

Một trong những dấu hiệu dễ nhận biết nhất là:
  • Đường ống không còn đạt nhiệt độ thiết kế.
  • Thời gian gia nhiệt kéo dài hơn trước.
  • Lưu chất bắt đầu đông đặc hoặc giảm độ lưu động.
Nếu đã loại trừ các nguyên nhân như hỏng bộ điều khiển, cảm biến hoặc lớp bảo ôn xuống cấp, rất có thể dây gia nhiệt đã suy giảm hiệu suất và cần được đánh giá để thay thế.

2. Điện trở cách điện không đạt yêu cầu

Trong quá trình bảo trì, kỹ thuật viên thường đo điện trở cách điện bằng Megger. Nếu giá trị điện trở giảm bất thường hoặc thấp hơn giới hạn cho phép theo quy trình bảo trì của dự án, điều này có thể cho thấy:
  • Lớp cách điện bị hư hỏng.
  • Hơi ẩm xâm nhập vào cáp.
  • Vỏ cáp bị nứt hoặc lão hóa.
Đây là một trong những tiêu chí quan trọng để quyết định thay dây.

3. Vỏ cáp bị hư hỏng

Sau nhiều năm vận hành trong môi trường công nghiệp, lớp vỏ ngoài có thể bị:
  • Nứt.
  • Mài mòn.
  • Cháy xém.
  • Ăn mòn do hóa chất.
  • Tác động cơ học.
Nếu lớp vỏ bảo vệ không còn đảm bảo, nguy cơ nước hoặc hóa chất xâm nhập vào cấu trúc bên trong sẽ tăng lên, ảnh hưởng đến độ an toàn và tuổi thọ của cáp. KSX 15-2, ksx 20-2 3

4. Đầu nối và đầu cuối bị xuống cấp

Trong nhiều trường hợp, nguyên nhân sự cố không nằm ở thân cáp mà ở:
  • Bộ cấp nguồn.
  • Đầu cuối cáp.
  • Hộp đấu nối (Junction Box).
  • Đầu nối trung gian.
Nếu phụ kiện bị oxy hóa, lỏng hoặc mất độ kín, cần kiểm tra và thay thế. Chỉ khi thân cáp cũng bị hư hỏng mới cần thay toàn bộ tuyến dây. KSX 15-2, ksx 20-2 3KSX 15-2, ksx 20-2 3

5. CB hoặc thiết bị chống rò thường xuyên tác động

Nếu hệ thống thường xuyên:
  • Nhảy CB.
  • Báo lỗi rò điện.
  • Mất ổn định khi cấp nguồn.
Sau khi đã kiểm tra và loại trừ lỗi của CB, bộ điều khiển và nguồn điện, cần đánh giá tình trạng dây gia nhiệt để xác định có cần thay thế hay không.

Những nguyên nhân làm giảm tuổi thọ dây gia nhiệt

Một số yếu tố có thể khiến KSX 15-2 OJ xuống cấp nhanh hơn:
  • Uốn cáp nhỏ hơn bán kính cho phép.
  • Va đập mạnh trong quá trình thi công.
  • Đầu cáp không được chống ẩm đúng kỹ thuật.
  • Làm việc trong môi trường hóa chất vượt khả năng chịu của vật liệu.
  • Bảo ôn bị hỏng khiến cáp phải hoạt động ở công suất cao trong thời gian dài.
  • Thiếu kiểm tra và bảo trì định kỳ.
Việc khắc phục các nguyên nhân này sẽ giúp kéo dài tuổi thọ của hệ thống.

Có nên thay toàn bộ hệ thống khi một đoạn cáp hỏng?

Không phải lúc nào cũng cần. Nếu sự cố chỉ xảy ra tại:
  • Đầu nối.
  • Đầu cuối.
  • Một đoạn cáp bị tác động cơ học.
Kỹ sư có thể sửa chữa hoặc thay thế cục bộ bằng phụ kiện chính hãng nếu điều kiện kỹ thuật cho phép. Tuy nhiên, nếu nhiều vị trí trên cùng một tuyến đều xuất hiện dấu hiệu lão hóa hoặc suy giảm hiệu suất, việc thay toàn bộ tuyến cáp thường là giải pháp kinh tế và đáng tin cậy hơn về lâu dài.

Quy trình kiểm tra trước khi quyết định thay dây

Trước khi thay mới KSX 15-2 OJ, nên thực hiện đầy đủ các bước:
  • Kiểm tra trực quan toàn bộ tuyến cáp.
  • Đo điện trở cách điện.
  • Đo điện trở mạch gia nhiệt.
  • Kiểm tra đầu nối và đầu cuối.
  • Kiểm tra bộ điều khiển nhiệt.
  • Kiểm tra cảm biến RTD.
  • Đánh giá tình trạng lớp bảo ôn.
  • So sánh nhiệt độ thực tế với nhiệt độ thiết kế.
Chỉ khi các kết quả cho thấy cáp không còn đáp ứng yêu cầu vận hành mới nên tiến hành thay thế.

Cách kéo dài tuổi thọ của KSX 15-2 OJ

Để hệ thống hoạt động bền bỉ, nên:
  • Lắp đặt đúng bán kính uốn tối thiểu.
  • Sử dụng phụ kiện đồng bộ từ nhà sản xuất.
  • Định kỳ đo điện trở cách điện.
  • Kiểm tra tình trạng đầu nối sau mỗi đợt bảo dưỡng.
  • Duy trì lớp bảo ôn ở trạng thái tốt.
  • Không để cáp chịu tác động cơ học hoặc hóa chất ngoài phạm vi thiết kế.
  • Lưu hồ sơ kiểm tra để theo dõi xu hướng suy giảm theo thời gian.

Những sai lầm thường gặp

Nhiều đơn vị thay dây gia nhiệt chỉ vì hệ thống đã vận hành nhiều năm. Ngược lại, cũng có trường hợp tiếp tục sử dụng cáp mặc dù:
  • Điện trở cách điện đã giảm.
  • Vỏ cáp bị nứt.
  • Công suất gia nhiệt không còn đáp ứng yêu cầu.
Cả hai cách tiếp cận đều không tối ưu. Việc thay thế nên dựa trên kết quả kiểm tra kỹ thuật và tình trạng thực tế của hệ thống.

Kết luận

Không có mốc thời gian cố định để thay dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ. Quyết định thay thế nên dựa trên các dấu hiệu như suy giảm hiệu suất gia nhiệt, điện trở cách điện không đạt, hư hỏng lớp vỏ, sự cố lặp lại hoặc kết quả kiểm tra bảo trì định kỳ. Một chương trình kiểm tra và bảo dưỡng đúng quy trình sẽ giúp phát hiện sớm các vấn đề, kéo dài tuổi thọ của hệ thống Heat Tracing và giảm đáng kể chi phí thay thế không cần thiết. Meta Title (SEO): Khi nào nên thay dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ? Meta Description (SEO): Tìm hiểu khi nào cần thay dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ, các dấu hiệu hư hỏng, quy trình kiểm tra, nguyên nhân làm giảm tuổi thọ và kinh nghiệm bảo trì hệ thống Heat Tracing. dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, KSX 15 2 ksx 20 2 35 dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, KSX 15 2 ksx 20 2 33 dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,  
a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable
2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ