Chiều dài mạch tối đa (Maximum Circuit Length) của KSX 15-2 OJ – Cách xác định chính xác khi thiết kế Heat Tracing
Maximum Circuit Length của KSX 15-2 OJ là gì?
Khi thiết kế hệ thống Heat Tracing, nhiều kỹ sư thường quan tâm đến công suất của dây gia nhiệt nhưng lại bỏ qua một thông số rất quan trọng là
Maximum Circuit Length (Chiều dài mạch tối đa).
Đây là
chiều dài lớn nhất của một đoạn dây gia nhiệt liên tục được phép đấu vào một nhánh cấp điện, sao cho dòng khởi động và dòng vận hành vẫn nằm trong giới hạn làm việc của thiết bị bảo vệ.
Đối với
KSX 15-2 OJ, chiều dài mạch tối đa không cố định mà thay đổi theo nhiệt độ khởi động và loại MCB sử dụng. Theo catalogue Thermon, ở điện áp 230 VAC với MCB Type B, chiều dài lớn nhất có thể đạt
94 m trong điều kiện phù hợp.
Vì sao phải giới hạn chiều dài mạch?
Dây gia nhiệt tự điều chỉnh có đặc điểm là
dòng khởi động (Inrush Current) cao hơn dòng làm việc ổn định.
Nếu chiều dài dây quá lớn:
- Dòng khởi động tăng mạnh.
- CB có thể nhảy ngay khi cấp điện.
- Điện áp cuối tuyến giảm.
- Hiệu suất gia nhiệt không đồng đều.
- Tuổi thọ thiết bị điện bị ảnh hưởng.
Do đó, nhà sản xuất luôn quy định giới hạn chiều dài tối đa cho từng điều kiện vận hành.
Bảng chiều dài mạch tối đa của KSX 15-2 OJ
Đối với nguồn
230 VAC và
MCB Type B, Thermon công bố các giá trị tham khảo như sau:
| Nhiệt độ khởi động |
16A |
25A |
32A |
| 10°C |
47 m |
77 m |
94 m |
| 0°C |
47 m |
77 m |
94 m |
| -20°C |
47 m |
76 m |
94 m |
| -40°C |
42 m |
69 m |
91 m |
Có thể thấy khi nhiệt độ môi trường giảm sâu, dòng khởi động tăng lên và chiều dài mạch cho phép sẽ giảm tương ứng.
Maximum Circuit Length có phải là chiều dài đường ống?
Đây là một nhầm lẫn rất phổ biến.
Maximum Circuit Length là chiều dài của chính dây gia nhiệt, không phải chiều dài đường ống.
Ví dụ:
- Đường ống dài 60 m.
- Dây được quấn xoắn với hệ số 1,4.
Chiều dài dây thực tế sẽ là:
60 × 1,4 =
84 m
Nếu sử dụng CB 32A, giá trị này vẫn nằm trong giới hạn 94 m. Tuy nhiên, nếu bổ sung thêm chiều dài cho van, mặt bích và các phụ kiện, tổng chiều dài có thể vượt giới hạn và cần chia thành hai mạch riêng.
Những yếu tố ảnh hưởng đến chiều dài mạch
1. Dòng định mức của MCB
MCB càng lớn thì chiều dài mạch cho phép càng tăng.
Ví dụ tại 10°C:
- 16A: 47 m
- 25A: 77 m
- 32A: 94 m
Tuy nhiên, việc tăng dòng MCB phải phù hợp với thiết kế điện và tiêu chuẩn bảo vệ, không nên chỉ nhằm tăng chiều dài dây.
2. Nhiệt độ khởi động
Khi hệ thống được cấp điện ở nhiệt độ rất thấp, ma trận bán dẫn của cáp dẫn điện nhiều hơn, làm dòng khởi động tăng.
Đó là lý do chiều dài tối đa giảm khi nhiệt độ khởi động xuống -40°C.
3. Điện áp nguồn
Các giá trị công bố trong catalogue áp dụng cho nguồn
230 VAC.
Nếu sử dụng điện áp khác, cần tính toán lại hoặc sử dụng phần mềm thiết kế của Thermon để xác định chiều dài phù hợp.
4. Loại CB
Thermon đưa ra bảng riêng cho
Type B và
Type C.
Do đặc tính tác động khác nhau, cùng một loại dây nhưng chiều dài mạch tối đa có thể thay đổi khi thay đổi loại CB.
Khi nào cần chia thành nhiều mạch?
Nên chia hệ thống thành nhiều circuit khi:
- Chiều dài dây vượt giới hạn cho phép.
- Tuyến ống quá dài.
- Có nhiều nhánh hoặc thiết bị trên cùng một tuyến.
- Muốn tăng khả năng bảo trì và giảm phạm vi ảnh hưởng khi xảy ra sự cố.
Việc chia mạch hợp lý giúp hệ thống ổn định hơn và giảm nguy cơ quá tải.
Có nên thiết kế đúng bằng chiều dài tối đa?
Trong thực tế, các kỹ sư thường không thiết kế sát ngưỡng tối đa.
Thông thường sẽ để một khoảng dự phòng nhằm:
- Hạn chế tác động của dòng khởi động.
- Dễ mở rộng hệ thống sau này.
- Tăng độ tin cậy khi vận hành.
- Giảm nguy cơ CB tác động ngoài ý muốn.
Đây là thực hành phổ biến trong các dự án dầu khí, hóa chất và năng lượng.
Phần mềm thiết kế có cần thiết không?
Đối với các hệ thống Heat Tracing quy mô lớn, việc xác định chiều dài mạch nên được thực hiện bằng phần mềm chuyên dụng như
CompuTrace®.
Phần mềm sẽ tính toán đồng thời:
- Tổn thất nhiệt.
- Dòng khởi động.
- Sụt áp.
- Chiều dài mạch tối đa.
- Công suất yêu cầu.
- Kích thước CB và cáp nguồn.
Nhờ đó, thiết kế đáp ứng cả yêu cầu kỹ thuật và an toàn điện.
Kết luận
Chiều dài mạch tối đa của
KSX 15-2 OJ không phải là một con số cố định mà phụ thuộc vào nhiệt độ khởi động, điện áp nguồn và loại MCB. Theo dữ liệu của Thermon, với nguồn
230 VAC và
MCB Type B, chiều dài lớn nhất có thể đạt
94 m, nhưng giá trị này cần được kiểm tra theo điều kiện thực tế của từng dự án.
Để hệ thống Heat Tracing hoạt động ổn định, tiết kiệm và an toàn, việc tính toán chiều dài mạch nên được thực hiện cùng với các yếu tố như dòng khởi động, sụt áp, tổn thất nhiệt và phương án bảo vệ điện thay vì chỉ dựa vào một thông số duy nhất.
Meta Title (SEO): Chiều dài mạch tối đa của KSX 15-2 OJ là bao nhiêu?
Meta Description (SEO): Tìm hiểu Maximum Circuit Length của dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ, bảng chiều dài theo CB 16A, 25A, 32A, các yếu tố ảnh hưởng và kinh nghiệm thiết kế Heat Tracing an toàn.
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable |
|
| 2102 |
|
BSX 3-1 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC |
| 2122 |
|
BSX 5-1 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC |
| 2142 |
|
BSX 8-1 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC |
| 2162 |
|
BSX 10-1 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC |
| 2112 |
|
BSX 3-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC |
| 2132 |
|
BSX 5-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC |
| 2152 |
|
BSX 8-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC |
| 2172 |
|
BSX 10-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC |
| 2103 |
|
BSX 3-1 FOJ |
Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ |
| 2123 |
|
BSX 5-1 FOJ |
Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ |
| 2143 |
|
BSX 8-1 FOJ |
Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ |
| 2163 |
|
BSX 10-1 FOJ |
Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ |
| 2113 |
|
BSX 3-2 FOJ |
Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ |
| 2133 |
|
BSX 5-2 FOJ |
Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ |
| 2153 |
|
BSX 8-2 FOJ |
Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ |
| 2173 |
|
BSX 10-2 FOJ |
Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable |
|
| 22692 |
|
RSX 10-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC |
| 22662 |
|
RSX 15-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC |
| 22673 |
|
RSX 10-2 FOJ |
Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ |
| 22663 |
|
RSX 15-2 FOJ |
Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable |
0 |
|
| 25512 |
|
KSX 5-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC |
| 25532 |
|
KSX 10-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC |
| 25552 |
|
KSX 15-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC |
| 25572 |
|
KSX 20-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable |
0 |
|
| 24802 |
|
HTSX 3-1 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ |
| 24822 |
|
HTSX 6-1 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ |
| 24842 |
|
HTSX 9-1 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ |
| 24862 |
|
HTSX 12-1 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ |
| 24942 |
|
HTSX 15-1 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ |
| 24962 |
|
HTSX 20-1 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ |
| 24812 |
|
HTSX 3-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ |
| 24832 |
|
HTSX 6-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ |
| 24852 |
|
HTSX 9-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ |
| 24872 |
|
HTSX 12-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ |
| 24952 |
|
HTSX 15-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ |
| 24972 |
|
HTSX 20-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable |
0 |
|
| 27902 |
|
VSX-HT 5-1-OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 |
| 27922 |
|
VSX-HT 10-1 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 |
| 27942 |
|
VSX-HT 15-1 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 |
| 27962 |
|
VSX-HT 20-1 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 |
| 27912 |
|
VSX-HT 5-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 |
| 27932 |
|
VSX-HT 10-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 |
| 27952 |
|
VSX-HT 15-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 |
| 27972 |
|
VSX-HT 20-2 OJ |
Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable |
|
| 25802 |
|
HPT 5-1 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 |
| 25822 |
|
HPT 10-1 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 |
| 25842 |
|
HPT 15-1 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 |
| 25862 |
|
HPT 20-1 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 |
| 25812 |
|
HPT 5-2 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 |
| 25402 |
|
HPT 5-4 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 |
| 25832 |
|
HPT 10-2 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 |
| 25412 |
|
HPT 10-4 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 |
| 25852 |
|
HPT 15-2 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 |
| 25422 |
|
HPT 15-4 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 |
| 25872 |
|
HPT 20-2 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 |
| 25432 |
|
HPT 20-4 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 |
| g) FP Constant Watt Heating Cable |
|
| 22302 |
|
FP 2.5-1 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 |
| 22312 |
|
FP 5-1 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 |
| 22377 |
|
FP 8-1 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 |
| 22322 |
|
FP 10-1 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 |
| 22332 |
|
FP 2.5-2 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 |
| 22342 |
|
FP 5-2 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 |
| 22387 |
|
FP 8-2-OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 |
| 22352 |
|
FP 10-2 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 |
| 22362 |
|
FP 10-4 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 |
| 22397 |
|
FP 5-5 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 |
| 22372 |
|
FP 10-5 OJ |
Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 |
📞 Hotline tư vấn kỹ thuật: ĐT: 0356.975.994