Quy trình bảo trì định kỳ hệ thống Heat Tracing KSX 15-2 OJ
Hệ thống Heat Tracing KSX 15-2 OJ là cáp gia nhiệt tự điều chỉnh (Self-Regulating Heating Cable) được sử dụng để chống đóng băng và duy trì nhiệt độ cho đường ống, bồn chứa và thiết bị công nghiệp. Để hệ thống hoạt động ổn định, an toàn và đạt tuổi thọ trên 20 năm, cần thực hiện bảo trì định kỳ theo quy trình dưới đây.

1. Mục đích của bảo trì định kỳ
- Đảm bảo cáp gia nhiệt hoạt động đúng công suất thiết kế.
- Phát hiện sớm các điểm hư hỏng cơ khí hoặc điện.
- Ngăn ngừa sự cố mất nhiệt hoặc chập điện.
- Đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn trong khu vực nguy hiểm (ATEX/IECEx nếu áp dụng).
- Kéo dài tuổi thọ của dây gia nhiệt và phụ kiện.
2. Chu kỳ bảo trì khuyến nghị
| Hạng mục | Chu kỳ |
|---|---|
| Kiểm tra trực quan | 3–6 tháng/lần |
| Đo điện trở cách điện (Megger Test) | 6–12 tháng/lần |
| Kiểm tra bộ điều khiển nhiệt | 6 tháng/lần |
| Kiểm tra Junction Box | 6 tháng/lần |
| Kiểm tra CB chống rò (ELCB/RCD) | 6 tháng/lần |
| Kiểm tra toàn bộ hệ thống | Hàng năm |
| Sau sửa chữa hoặc thay thế | Kiểm tra lại toàn bộ trước khi cấp điện |
Các nhà sản xuất hệ thống heat tracing cũng khuyến nghị thực hiện phép đo điện trở cách điện trong quá trình lắp đặt, trước khi vận hành, định kỳ trong quá trình sử dụng và sau mỗi lần sửa chữa.
Bước 1. Ngắt nguồn điện
Trước khi bảo trì:
- Ngắt CB cấp nguồn.
- Thực hiện Lock Out – Tag Out (LOTO).
- Kiểm tra không còn điện áp.
- Đeo đầy đủ PPE.
Bước 2. Kiểm tra trực quan
Kiểm tra toàn bộ tuyến Heat Tracing.
Kiểm tra cáp gia nhiệt
Quan sát:
- Rách lớp vỏ ngoài Fluoropolymer
- Trầy xước
- Cháy xém
- Gập gãy
- Cáp bị ép dưới giá đỡ
- Cáp bong khỏi đường ống
Nếu phát hiện:
- Không quấn băng keo để xử lý.
- Thay đoạn cáp hoặc dùng bộ nối chính hãng.
Kiểm tra lớp cách nhiệt
Đảm bảo:
- Không bị ướt
- Không bong
- Không nứt
- Không mất lớp nhôm
Lớp cách nhiệt hỏng sẽ làm tăng tổn thất nhiệt và khiến cáp tiêu thụ điện nhiều hơn.
Kiểm tra băng nhôm
Kiểm tra:
- Có bong không
- Có oxy hóa không
- Có mất tiếp xúc với đường ống không
Nếu bong phải dán lại.
Kiểm tra nhãn cảnh báo
Đảm bảo còn đầy đủ:
- Heat Tracing
- Điện áp
- Mạch số
- Chiều dài tuyến
Bước 3. Kiểm tra Junction Box
Mở hộp đấu nối.
Quan sát:
- Có nước không
- Có hơi ẩm không
- Có bụi nhiều không
- Có côn trùng không
Kiểm tra:
- Gioăng cao su
- Cable gland
- Đầu nối
- Domino
Siết lại toàn bộ terminal.
Nếu terminal cháy đen:
→ thay mới.
Bước 4. Đo điện trở cách điện
Đây là bước quan trọng nhất.
Sử dụng:
Megger 500V hoặc 1000V DC.
Đo:
- Bus wire → Ground braid
- Ground braid → Pipe
Giá trị tốt:
100 MΩ
Nếu:
- 20–100 MΩ
→ theo dõi.
Nếu:
<20 MΩ
→ cần kiểm tra toàn bộ tuyến.
Các hướng dẫn bảo trì của nhiều nhà sản xuất khuyến nghị giá trị điện trở cách điện của hệ thống sạch và khô phải đạt trên 100 MΩ, đồng thời thực hiện phép đo bằng Megger trong các đợt kiểm tra định kỳ.
Bước 5. Đo điện trở mạch
Đo:
Bus Wire ↔ Bus Wire
So sánh với:
Giá trị khi nghiệm thu.
Nếu thay đổi lớn:
→ có thể:
- Cáp hỏng
- Đầu nối lỏng
- Cáp bị cháy cục bộ
Bước 6. Kiểm tra bộ điều khiển nhiệt
Nếu dùng Thermostat.
Kiểm tra:
- Cảm biến nhiệt
- Setpoint
- Relay
- Đèn báo
- Tiếp điểm
Thử:
- Tăng nhiệt
- Giảm nhiệt
Xem relay đóng/ngắt đúng không.
Bước 7. Kiểm tra CB chống rò
Nhấn nút TEST.
CB phải nhảy.
Nếu không:
→ thay CB.
Bước 8. Kiểm tra dòng điện
Cấp điện.
Dùng Ampe kìm.
Đo:
Current (A)
So sánh:
Giá trị thiết kế.
Nếu:
Quá cao
→ khả năng:
- Chập
- Nhiệt độ môi trường thấp
- Đầu nối lỗi
Nếu:
Quá thấp
→ có thể:
- Đứt cáp
- Mất nguồn
- Relay không đóng
Bước 9. Kiểm tra nhiệt độ vận hành
Có thể dùng:
- Camera nhiệt
- Nhiệt kế hồng ngoại
Kiểm tra:
- Toàn tuyến nóng đều
- Không có điểm lạnh
- Không có điểm quá nóng
Bước 10. Kiểm tra hệ thống điều khiển
Đối với hệ thống có PLC hoặc DCS.
Kiểm tra:
- Alarm
- Trend nhiệt độ
- Trend dòng điện
- Relay Output
- Sensor Fault
Bước 11. Kiểm tra phụ kiện
Kiểm tra:
- End Seal
- Power Connection Kit
- Tee Kit
- Splice Kit
- Mounting Bracket
- Sensor Clamp
Nếu lão hóa:
→ thay mới.
Bước 12. Lập biên bản bảo trì
Ghi đầy đủ:
- Ngày kiểm tra
- Người thực hiện
- Điện trở cách điện
- Điện trở mạch
- Dòng điện
- Điện áp
- Nhiệt độ
- Tình trạng cách nhiệt
- Các lỗi phát hiện
- Hướng xử lý
Lưu hồ sơ để theo dõi xu hướng suy giảm của hệ thống.
Các lỗi thường gặp
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Giải pháp |
|---|---|---|
| Không nóng | Mất nguồn, đứt cáp | Kiểm tra nguồn và thay cáp nếu cần |
| CB nhảy | Chạm đất, nước vào hộp đấu nối | Sấy khô, sửa chữa hoặc thay phụ kiện |
| Nhiệt độ không ổn định | Thermostat hoặc cảm biến lỗi | Hiệu chuẩn hoặc thay mới |
| Tiêu thụ điện tăng | Cách nhiệt hỏng, cáp bị ẩm | Khắc phục lớp cách nhiệt, kiểm tra điện trở cách điện |
| Điểm nóng cục bộ | Cáp bị ép, uốn cong quá mức | Thay đoạn cáp hư hỏng |
Khuyến nghị bảo trì
- Kiểm tra trực quan 3–6 tháng/lần.
- Đo điện trở cách điện 6–12 tháng/lần.
- Kiểm tra sau mỗi lần sửa chữa hoặc tháo lắp đường ống.
- Thực hiện đo điện trở cách điện trước khi đưa hệ thống vào vận hành sau thời gian dài ngừng hoạt động.
- Sử dụng phụ kiện chính hãng và ghi chép đầy đủ lịch sử bảo trì để thuận tiện cho việc phân tích và phòng ngừa sự cố trong tương lai.

-
Quy trình bảo trì định kỳ hệ thống Heat Tracing KSX 15-2 OJ
a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable 2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC 2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC 2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC 2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC 2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC 2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC 2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC 2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC 2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ 2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ 2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ 2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ 2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ 2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ 2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ 2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable 22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC 22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC 22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ 22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0 25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC 25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC 25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC 25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0 24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ 24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ 24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ 24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ 24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ 24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ 24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ 24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ 24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ 24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ 24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ 24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0 27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 f) HPT TM Power Limiting Heating Cable 25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 g) FP Constant Watt Heating Cable 22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ