Vì sao công suất gia nhiệt dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ giảm?
Dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ là cáp gia nhiệt tự điều chỉnh (Self-Regulating Heat Tracing Cable) được thiết kế để duy trì nhiệt độ ổn định cho đường ống, bồn chứa và các thiết bị công nghiệp. Trong quá trình vận hành, nhiều người nhận thấy công suất gia nhiệt của cáp giảm so với ban đầu và lo ngại dây bị hỏng. Tuy nhiên, không phải trường hợp nào công suất giảm cũng là sự cố. Đối với cáp tự điều chỉnh, đây có thể là đặc tính hoạt động bình thường hoặc là dấu hiệu của một số vấn đề kỹ thuật cần được kiểm tra.

Công suất của dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ là bao nhiêu?
KSX 15-2 OJ có công suất danh định khoảng 15 W/m (ở điều kiện nhiệt độ và điện áp tiêu chuẩn theo thông số của nhà sản xuất). Tuy nhiên, công suất thực tế sẽ thay đổi theo:
- Nhiệt độ môi trường.
- Nhiệt độ bề mặt đường ống.
- Điện áp cấp.
- Chiều dài tuyến cáp.
- Điều kiện lắp đặt.
Do đó, việc công suất thay đổi trong quá trình vận hành là đặc điểm của cáp tự điều chỉnh.
1. Đặc tính tự điều chỉnh của cáp
Đây là nguyên nhân phổ biến nhất.
Nguyên lý hoạt động
Bên trong dây gia nhiệt là vật liệu polymer dẫn điện.
Khi nhiệt độ:
- Giảm → điện trở giảm → dòng điện tăng → công suất tăng.
- Tăng → điện trở tăng → dòng điện giảm → công suất giảm.
Điều này giúp:
- Tiết kiệm điện năng.
- Tránh quá nhiệt.
- Kéo dài tuổi thọ cáp.
Đây là hiện tượng hoàn toàn bình thường, không phải lỗi.
2. Nhiệt độ môi trường tăng
Khi thời tiết ấm hơn hoặc nhiệt độ đường ống tăng:
- Cáp tự động giảm dòng điện.
- Công suất gia nhiệt giảm theo.
Ví dụ:
- Mùa đông: cáp hoạt động gần công suất tối đa.
- Mùa hè: công suất có thể chỉ còn một phần nhỏ so với công suất danh định.
3. Điện áp cấp thấp
Công suất của cáp phụ thuộc vào điện áp cấp.
Nếu điện áp thấp hơn thiết kế:
- Dòng điện giảm.
- Công suất phát nhiệt giảm.
- Đường ống nóng chậm hơn.
Nguyên nhân
- Sụt áp trên đường dây.
- Tiết diện cáp nguồn không đủ.
- Nguồn điện không ổn định.
- Quá nhiều tải trên cùng một nhánh.
Cách kiểm tra
- Đo điện áp tại đầu cấp nguồn.
- Đo điện áp ở cuối tuyến cáp để kiểm tra mức sụt áp.
4. Chiều dài tuyến cáp quá lớn
Nếu tuyến cáp quá dài:
- Điện áp cuối tuyến giảm.
- Công suất ở cuối tuyến thấp hơn đầu tuyến.
Đây là nguyên nhân thường gặp trong các hệ thống Heat Tracing quy mô lớn.
Giải pháp
- Chia tuyến thành nhiều mạch.
- Tăng tiết diện cáp nguồn.
- Thiết kế lại hệ thống theo đúng khuyến nghị của nhà sản xuất.
5. Lớp cách nhiệt bị hư hỏng
Khi lớp bảo ôn:
- Bị ướt.
- Bong tróc.
- Xuống cấp.
Nhiệt lượng thất thoát nhiều hơn khiến hệ thống khó duy trì nhiệt độ mong muốn. Người vận hành thường nhầm tưởng công suất cáp giảm, trong khi thực tế là tổn thất nhiệt của hệ thống tăng lên.
Cách xử lý
- Thay mới lớp cách nhiệt bị hỏng.
- Kiểm tra lớp bọc chống ẩm.
- Đảm bảo các mối nối của lớp bảo ôn kín khít.
6. Cáp bị lão hóa
Sau nhiều năm vận hành liên tục trong môi trường:
- Nhiệt độ cao.
- Tia UV.
- Hóa chất.
- Độ ẩm.
Vật liệu polymer bên trong cáp có thể suy giảm khả năng dẫn điện.
Dấu hiệu
- Dòng điện giảm dần theo thời gian.
- Công suất thấp hơn giá trị ban đầu.
- Hệ thống vẫn hoạt động nhưng hiệu quả gia nhiệt giảm.
Giải pháp
- Đo dòng điện và điện trở.
- So sánh với số liệu khi nghiệm thu.
- Thay thế nếu cáp đã vượt tuổi thọ hoặc không còn đáp ứng yêu cầu vận hành.
7. Mối nối hoặc đầu cuối bị lỗi
Các đầu nối bị:
- Oxy hóa.
- Lỏng.
- Cháy tiếp điểm.
sẽ làm tăng điện trở tiếp xúc, gây sụt áp cục bộ.
Dấu hiệu
- Một phần tuyến cáp không đủ nóng.
- Đầu nối nóng bất thường.
- Có dấu hiệu đổi màu hoặc cháy xém.
Cách khắc phục
- Siết lại terminal.
- Thay đầu nối chính hãng.
- Kiểm tra toàn bộ Junction Box.
8. Bộ điều khiển nhiệt cài đặt chưa phù hợp
Nếu Thermostat hoặc bộ điều khiển:
- Cài đặt nhiệt độ quá thấp.
- Cảm biến đặt sai vị trí.
- Cảm biến bị sai lệch.
Hệ thống có thể ngắt sớm, làm người vận hành hiểu nhầm rằng cáp bị giảm công suất.
Cách xử lý
- Kiểm tra giá trị cài đặt.
- Hiệu chuẩn cảm biến.
- Kiểm tra relay điều khiển.
9. Cáp bị hư hỏng cục bộ
Nếu cáp:
- Bị gập mạnh.
- Bị đè ép.
- Bị cắt vào lớp dẫn điện.
Một phần tuyến cáp có thể mất khả năng gia nhiệt.
Kiểm tra
- Đo điện trở mạch.
- Kiểm tra bằng camera nhiệt.
- Đo dòng điện vận hành.
Cách kiểm tra khi công suất gia nhiệt giảm
| Bước | Nội dung kiểm tra |
|---|---|
| 1 | Kiểm tra điện áp cấp nguồn |
| 2 | Đo dòng điện vận hành |
| 3 | Đo điện trở thông mạch |
| 4 | Đo điện trở cách điện bằng Megger |
| 5 | Kiểm tra lớp bảo ôn |
| 6 | Kiểm tra Junction Box và đầu nối |
| 7 | Kiểm tra Thermostat và cảm biến |
| 8 | Kiểm tra nhiệt độ bằng camera nhiệt hoặc nhiệt kế hồng ngoại |
Cách duy trì công suất gia nhiệt ổn định
- Thiết kế chiều dài tuyến cáp đúng theo khuyến nghị.
- Sử dụng nguồn điện ổn định, đúng điện áp định mức.
- Kiểm tra điện trở cách điện định kỳ 6–12 tháng/lần.
- Bảo dưỡng hộp đấu nối và đầu nối thường xuyên.
- Thay lớp bảo ôn khi bị ẩm hoặc xuống cấp.
- Không để cáp bị gập, đè ép hoặc chịu lực kéo trong quá trình lắp đặt và vận hành.
- Theo dõi dòng điện và nhiệt độ vận hành để phát hiện sớm dấu hiệu suy giảm hiệu suất.
Những hiểu lầm thường gặp
- "Dây không nóng như lúc mới lắp là đã hỏng."
Không đúng. Với cáp tự điều chỉnh như KSX 15-2 OJ, công suất sẽ tự giảm khi nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ đường ống tăng. - "Công suất giảm là phải thay cáp ngay."
Chưa chắc. Trước tiên cần kiểm tra điện áp, dòng điện, lớp cách nhiệt, đầu nối và bộ điều khiển để xác định đúng nguyên nhân. - "Tăng điện áp để cáp nóng hơn."
Không nên. Cấp điện vượt điện áp định mức có thể làm hỏng cáp, giảm tuổi thọ và gây mất an toàn.
Kết luận
Việc công suất gia nhiệt của dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ giảm có thể xuất phát từ đặc tính tự điều chỉnh của cáp, nhiệt độ môi trường tăng, điện áp cấp thấp, sụt áp trên tuyến cáp, lớp bảo ôn xuống cấp, cáp lão hóa, đầu nối bị lỗi hoặc cài đặt bộ điều khiển chưa phù hợp. Do đó, trước khi kết luận cáp bị hỏng, cần kiểm tra toàn diện hệ thống từ nguồn điện, phụ kiện đấu nối, lớp cách nhiệt đến các thông số điện để đưa ra giải pháp xử lý chính xác và tối ưu.
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ | |