KSX 15-2 OJ cho nhà máy thực phẩm – Giải pháp Heat Tracing đảm bảo chất lượng và an toàn sản xuất
Trong ngành chế biến thực phẩm, việc duy trì nhiệt độ ổn định cho nguyên liệu, đường ống và thiết bị đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng sản phẩm, an toàn vệ sinh thực phẩm và hiệu quả sản xuất. Dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ Heat Tracing là giải pháp được nhiều nhà máy thực phẩm lựa chọn nhờ khả năng tự điều chỉnh công suất, tiết kiệm năng lượng và hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp. Dòng KSX có khả năng duy trì nhiệt độ cao, sử dụng lớp vỏ Fluoropolymer chống hóa chất và phù hợp với nhiều ứng dụng trong ngành thực phẩm.

Vì sao nhà máy thực phẩm cần hệ thống Heat Tracing?
Trong quá trình sản xuất, nhiều nguyên liệu sẽ:
- Tăng độ nhớt khi nhiệt độ giảm.
- Đông đặc trong đường ống.
- Kết tinh hoặc tách lớp.
- Khó bơm và khó định lượng.
Nếu không duy trì nhiệt độ phù hợp sẽ dẫn đến:
- Gián đoạn dây chuyền sản xuất.
- Tăng tỷ lệ hao hụt nguyên liệu.
- Mất nhiều thời gian làm nóng lại hệ thống.
- Tăng chi phí vận hành và bảo trì.
Heat Tracing giúp giữ nhiệt liên tục cho toàn bộ hệ thống mà không cần gia nhiệt lại nhiều lần.

KSX 15-2 OJ là gì?
KSX 15-2 OJ là cáp gia nhiệt Self-Regulating Heat Tracing hoạt động bằng cách tự điều chỉnh lượng nhiệt phát ra theo nhiệt độ thực tế tại từng vị trí trên chiều dài cáp.
Đặc điểm nổi bật
- Tự động tăng hoặc giảm công suất theo nhiệt độ.
- Gia nhiệt đồng đều trên toàn tuyến.
- Tiết kiệm điện năng.
- Giảm nguy cơ quá nhiệt.
- Chịu được môi trường ẩm và nhiều loại hóa chất nhờ lớp vỏ Fluoropolymer.
- Phù hợp với hệ thống đường ống và bồn chứa trong nhà máy thực phẩm.
Ứng dụng của KSX 15-2 OJ trong nhà máy thực phẩm
1. Gia nhiệt đường ống dầu ăn
Các loại dầu thực vật có xu hướng tăng độ nhớt khi nhiệt độ giảm.
Heat Tracing giúp:
- Duy trì khả năng bơm.
- Giảm tổn thất áp suất.
- Đảm bảo lưu lượng ổn định.
2. Gia nhiệt đường ống siro và đường lỏng
Trong sản xuất:
- Nước đường.
- Glucose.
- Fructose.
- Syrup.
Nếu nhiệt độ thấp sẽ dễ:
- Kết tinh.
- Bám thành ống.
- Tắc nghẽn đường ống.
KSX 15-2 OJ giúp duy trì nhiệt độ để nguyên liệu luôn lưu thông ổn định.
3. Gia nhiệt đường ống chocolate
Chocolate rất nhạy cảm với nhiệt độ.
Heat Tracing giúp:
- Giữ chocolate ở trạng thái lỏng.
- Tránh đông đặc trong đường ống.
- Duy trì chất lượng trong quá trình vận chuyển giữa các công đoạn.
Đây là một trong những ứng dụng phổ biến của Heat Tracing trong ngành thực phẩm.
4. Gia nhiệt bồn chứa nguyên liệu
Các bồn chứa:
- Dầu ăn.
- Mật ong.
- Mật rỉ.
- Chocolate.
- Syrup.
đều có thể sử dụng KSX 15-2 OJ để duy trì nhiệt độ ổn định và hạn chế đông đặc.
5. Hệ thống CIP (Cleaning In Place)
Trong nhà máy thực phẩm, hệ thống CIP yêu cầu:
- Dung dịch vệ sinh ở nhiệt độ ổn định.
- Đường ống luôn sẵn sàng cho quá trình làm sạch.
Heat Tracing giúp:
- Giảm thời gian làm nóng.
- Tiết kiệm năng lượng.
- Nâng cao hiệu quả vệ sinh.
6. Hệ thống Steam Clean
Một số dây chuyền sử dụng hơi nước nóng để vệ sinh thiết bị.
Với khả năng chịu nhiệt cao, KSX 15-2 OJ phù hợp với các ứng dụng cần làm sạch định kỳ bằng hơi nước nếu được thiết kế và lắp đặt đúng theo hướng dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất.

Lợi ích khi sử dụng KSX 15-2 OJ
Tiết kiệm điện năng
Do cáp tự điều chỉnh công suất nên:
- Chỉ phát nhiệt khi cần.
- Giảm điện năng tiêu thụ.
- Hạn chế chi phí vận hành.
Đảm bảo chất lượng thực phẩm
Nhiệt độ ổn định giúp:
- Giữ nguyên tính chất nguyên liệu.
- Giảm nguy cơ kết tinh.
- Hạn chế đóng cặn trong đường ống.
Giảm thời gian dừng máy
Hệ thống luôn sẵn sàng vận hành.
Không cần:
- Làm nóng lại toàn bộ đường ống.
- Vệ sinh đường ống bị đông đặc.
Giảm chi phí bảo trì
Heat Tracing giúp:
- Giảm tắc nghẽn.
- Hạn chế hỏng bơm.
- Giảm mài mòn van.
Tăng tuổi thọ hệ thống
Nhiệt độ ổn định giúp:
- Giảm ứng suất nhiệt.
- Hạn chế hiện tượng giãn nở đột ngột.
- Bảo vệ đường ống và thiết bị.
Lưu ý khi lắp đặt
Để hệ thống hoạt động hiệu quả, cần:
- Tính toán đúng công suất và chiều dài cáp.
- Lắp cáp tiếp xúc đều với bề mặt đường ống.
- Sử dụng băng nhôm để tăng khả năng truyền nhiệt.
- Bọc lớp bảo ôn sau khi hoàn thành.
- Lắp đúng End Seal và Power Connection Kit.
- Đo điện trở cách điện trước khi đưa vào vận hành.
Bảo trì định kỳ
Nên thực hiện:
| Hạng mục | Chu kỳ |
|---|---|
| Kiểm tra trực quan | 3–6 tháng/lần |
| Đo điện trở cách điện | 6–12 tháng/lần |
| Kiểm tra Junction Box | 6 tháng/lần |
| Kiểm tra dòng điện vận hành | Hàng năm |
| Kiểm tra lớp bảo ôn | Hàng năm |
Những lỗi thường gặp
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Giải pháp |
|---|---|---|
| Đường ống không đủ nóng | Điện áp thấp hoặc cáp hư hỏng | Kiểm tra nguồn điện và đo dòng điện |
| Nguyên liệu kết tinh | Công suất không đủ hoặc bảo ôn kém | Kiểm tra thiết kế và thay lớp cách nhiệt |
| CB chống rò nhảy | Nước vào đầu cáp hoặc Junction Box | Làm khô, đo điện trở cách điện và thay phụ kiện nếu cần |
| Gia nhiệt không đều | Cáp lắp sai hoặc đầu nối lỏng | Kiểm tra toàn bộ tuyến cáp và mối nối |
Kết luận
KSX 15-2 OJ là giải pháp Heat Tracing phù hợp cho nhà máy thực phẩm, đặc biệt trong các ứng dụng gia nhiệt đường ống dầu ăn, siro, chocolate, mật ong, bồn chứa nguyên liệu và hệ thống CIP. Nhờ khả năng tự điều chỉnh công suất, tiết kiệm điện năng, chống ăn mòn và duy trì nhiệt độ ổn định, sản phẩm giúp nâng cao chất lượng thành phẩm, giảm thời gian dừng máy và tối ưu chi phí vận hành. Khi được thiết kế, lắp đặt và bảo trì đúng kỹ thuật, hệ thống Heat Tracing sử dụng KSX 15-2 OJ sẽ vận hành ổn định, đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe của ngành công nghiệp thực phẩm.
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ | |