THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP                       

      AAAAABJRU5ErkJggg==


  hotline:   0356.975.994   



KSX 15-2 OJ Self-Regulating Cable hoạt động ra sao?
 

KSX 15-2 OJ Self-Regulating Cable hoạt động ra sao?

Giới thiệu

Trong các hệ thống Heat Tracing công nghiệp, cáp gia nhiệt tự điều chỉnh (Self-Regulating Heating Cable) ngày càng được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng tự thay đổi công suất theo nhiệt độ thực tế. Một trong những dòng sản phẩm được nhiều nhà máy lựa chọn là KSX 15-2 OJ, phù hợp cho các ứng dụng duy trì nhiệt độ quy trình và chống đóng băng đường ống.

Điểm khác biệt lớn nhất của KSX 15-2 OJ so với cáp gia nhiệt công suất không đổi là khả năng tự điều chỉnh lượng nhiệt phát ra tại từng vị trí trên chiều dài cáp, giúp tiết kiệm điện năng và giảm nguy cơ quá nhiệt.

KSX 15-2, ksx 20-2 3


Self-Regulating Cable là gì?

Self-Regulating Cable là loại cáp gia nhiệt sử dụng lõi bán dẫn polymer dẫn điện nằm giữa hai dây dẫn bằng đồng. Khi nhiệt độ môi trường thay đổi, điện trở của lõi bán dẫn cũng thay đổi theo, làm thay đổi lượng nhiệt sinh ra.

Điều này có nghĩa là cáp không hoạt động với công suất cố định mà luôn điều chỉnh theo điều kiện thực tế của từng khu vực trên đường ống hoặc thiết bị.


Cấu tạo của KSX 15-2 OJ

Một sợi KSX 15-2 OJ thường gồm các lớp chính:

  • Hai dây dẫn bằng đồng mạ niken truyền nguồn điện.
  • Lõi bán dẫn tự điều chỉnh (Heating Matrix).
  • Lớp cách điện chịu nhiệt.
  • Lưới bện kim loại để tiếp địa và tăng độ bền cơ học.
  • Lớp vỏ ngoài OJ bằng fluoropolymer, giúp tăng khả năng chống hóa chất và phù hợp với môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
  • KSX 15-2, ksx 20-2 3KSX 15-2, ksx 20-2 3

KSX 15-2 OJ hoạt động như thế nào?

Nguyên lý hoạt động của KSX 15-2 OJ dựa trên sự thay đổi điện trở của lõi bán dẫn theo nhiệt độ.

Khi nhiệt độ giảm

Ở điều kiện nhiệt độ thấp:

  • Điện trở của lõi bán dẫn giảm.
  • Dòng điện đi qua tăng lên.
  • Cáp sinh nhiều nhiệt hơn.
  • Công suất gia nhiệt tự động tăng.

Điều này giúp đường ống nhanh chóng đạt đến nhiệt độ duy trì mong muốn.


Khi nhiệt độ tăng

Khi đường ống hoặc thiết bị đã đủ nóng:

  • Điện trở của lõi bán dẫn tăng.
  • Dòng điện giảm.
  • Lượng nhiệt phát ra giảm.
  • Điện năng tiêu thụ cũng giảm theo.

Nhờ đó, hệ thống không tạo ra lượng nhiệt dư thừa.


Mỗi đoạn cáp đều tự điều chỉnh

Đây là ưu điểm quan trọng nhất của Self-Regulating Cable.

Ví dụ:

Một tuyến đường ống dài 50 m có thể có:

  • Đoạn trong nhà máy: 40°C.
  • Đoạn ngoài trời: 5°C.
  • Đoạn gần van: 20°C.

KSX 15-2 OJ sẽ không gia nhiệt giống nhau trên toàn bộ chiều dài.

Thay vào đó:

  • Đoạn 5°C sinh nhiều nhiệt hơn.
  • Đoạn 20°C sinh nhiệt ở mức trung bình.
  • Đoạn 40°C gần như giảm công suất xuống mức thấp.

Nhờ vậy, nhiệt lượng được phân bổ đúng nơi cần thiết mà không cần điều khiển riêng cho từng đoạn.


Vì sao Self-Regulating Cable tiết kiệm điện?

Khác với cáp công suất cố định luôn hoạt động ở cùng một mức công suất, KSX 15-2 OJ chỉ tiêu thụ điện tương ứng với nhu cầu nhiệt thực tế.

Điều này mang lại nhiều lợi ích:

  • Giảm điện năng tiêu thụ.
  • Hạn chế tổn thất nhiệt.
  • Giảm chi phí vận hành dài hạn.
  • Tăng hiệu quả sử dụng năng lượng của hệ thống Heat Tracing.

Khả năng chống quá nhiệt

Một ưu điểm nổi bật của KSX 15-2 OJ là khả năng hạn chế quá nhiệt.

Ngay cả khi:

  • Hai vòng cáp đi gần nhau.
  • Một số vị trí được cách nhiệt tốt hơn.
  • Nhiệt độ môi trường thay đổi liên tục.

Cáp vẫn tự giảm công suất tại các điểm nóng, nhờ đó giảm nguy cơ hư hỏng lớp cách điện và tăng độ an toàn trong quá trình vận hành.

KSX 15-2, ksx 20-2 3


Những ứng dụng phù hợp

Nhờ nguyên lý tự điều chỉnh, KSX 15-2 OJ được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:

  • Duy trì nhiệt độ đường ống dầu.
  • Đường ống hóa chất.
  • Nhà máy thực phẩm.
  • Nhà máy bia.
  • Nhà máy dược phẩm.
  • Nhà máy xử lý nước.
  • Hệ thống hơi ngưng tụ.
  • Bồn chứa hóa chất.
  • Van, mặt bích và các thiết bị công nghệ.
  • Chống đóng băng cho đường ống ngoài trời.

So sánh với cáp gia nhiệt công suất cố định

Tiêu chí KSX 15-2 OJ Self-Regulating Cáp công suất cố định
Công suất Tự thay đổi theo nhiệt độ Không đổi
Tiết kiệm điện Cao Thấp hơn
Nguy cơ quá nhiệt Thấp Cao hơn nếu thiết kế không phù hợp
Phân bố nhiệt Theo từng vị trí Đồng đều trên toàn tuyến
Khả năng thích ứng Rất tốt Hạn chế
Bảo trì Ít hơn Có thể cần kiểm tra thường xuyên hơn

Lưu ý khi lắp đặt

Để KSX 15-2 OJ hoạt động hiệu quả, cần:

  • Tính toán đúng tổn thất nhiệt của hệ thống.
  • Chọn đúng chiều dài cáp.
  • Lắp đặt theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
  • Sử dụng đầy đủ bộ đầu cuối và phụ kiện đấu nối.
  • Kết hợp với lớp bảo ôn phù hợp.
  • Kiểm tra điện trở cách điện trước khi đưa vào vận hành.

Việc thiết kế và thi công đúng kỹ thuật sẽ giúp hệ thống phát huy tối đa khả năng tự điều chỉnh và kéo dài tuổi thọ của cáp.


Kết luận

KSX 15-2 OJ Self-Regulating Cable hoạt động dựa trên nguyên lý tự thay đổi điện trở của lõi bán dẫn theo nhiệt độ, từ đó điều chỉnh công suất gia nhiệt tại từng vị trí trên cáp. Cơ chế này giúp hệ thống chỉ tạo ra lượng nhiệt cần thiết, giảm tiêu thụ điện năng, hạn chế quá nhiệt và nâng cao độ an toàn trong quá trình vận hành.

Đối với các hệ thống Heat Tracing trong ngành dầu khí, hóa chất, thực phẩm, xử lý nước hay năng lượng, KSX 15-2 OJ là giải pháp phù hợp để duy trì nhiệt độ quy trình ổn định, giảm chi phí bảo trì và tối ưu hiệu quả vận hành trong thời gian dài.

 
a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable
2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ