KSX 15-2 OJ – Tiêu chuẩn chống cháy nổ của cáp gia nhiệt Thermon
Giới thiệu
Trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, năng lượng hay kho chứa nhiên liệu, nhiều khu vực làm việc có thể tồn tại khí, hơi dung môi hoặc bụi dễ cháy. Nếu thiết bị điện không đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn, chỉ một tia lửa hoặc nhiệt độ bề mặt quá cao cũng có thể gây ra sự cố nghiêm trọng.
Đó là lý do các hệ thống Heat Tracing lắp đặt trong khu vực nguy hiểm phải sử dụng cáp gia nhiệt đạt các tiêu chuẩn chống cháy nổ (Explosion Protection Standards). KSX 15-2 OJ của Thermon được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu này, cho phép sử dụng trong nhiều môi trường công nghiệp có nguy cơ cháy nổ khi được thiết kế và lắp đặt đúng quy định.

Tiêu chuẩn chống cháy nổ là gì?
Tiêu chuẩn chống cháy nổ là tập hợp các quy định kỹ thuật nhằm đảm bảo thiết bị điện:
- Không tạo ra tia lửa điện nguy hiểm.
- Không làm nhiệt độ bề mặt vượt quá giới hạn cho phép.
- Có khả năng hoạt động an toàn trong môi trường chứa khí hoặc bụi dễ cháy.
- Giảm nguy cơ phát sinh nguồn gây cháy trong điều kiện vận hành bình thường và một số tình huống sự cố đã được xem xét trong thiết kế.
Đối với cáp gia nhiệt, ngoài bản thân cáp, các hộp đấu nối, đầu cấp nguồn và đầu cuối cũng phải sử dụng phụ kiện được chứng nhận phù hợp.
KSX 15-2 OJ đáp ứng những tiêu chuẩn nào?
Chứng nhận ATEX
KSX 15-2 OJ được chứng nhận theo ATEX, tiêu chuẩn áp dụng cho thiết bị sử dụng trong môi trường có nguy cơ cháy nổ tại châu Âu.
ATEX quy định các yêu cầu về:
- Thiết kế thiết bị.
- Khả năng chịu nhiệt.
- Kiểm soát nguồn phát tia lửa.
- Điều kiện lắp đặt trong khu vực nguy hiểm.
Nhờ chứng nhận này, KSX có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng thuộc ngành dầu khí, hóa chất và năng lượng tại các thị trường áp dụng tiêu chuẩn châu Âu.
Chứng nhận IECEx
Ngoài ATEX, KSX còn đáp ứng IECEx, hệ thống chứng nhận quốc tế dựa trên các tiêu chuẩn IEC dành cho thiết bị điện sử dụng trong môi trường dễ cháy nổ.
IECEx mang lại lợi ích như:
- Dễ dàng áp dụng cho các dự án quốc tế.
- Được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu EPC chấp nhận.
- Hỗ trợ thống nhất yêu cầu kỹ thuật giữa nhiều quốc gia.

Tiêu chuẩn IEC 60079-30-1
Một trong những tiêu chuẩn quan trọng đối với cáp gia nhiệt điện là IEC 60079-30-1.
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về:
- Thiết kế cáp gia nhiệt.
- Đánh giá nhiệt độ bề mặt.
- Hiệu suất hoạt động.
- Kiểm tra an toàn trong môi trường có khí hoặc bụi dễ cháy.
- Điều kiện vận hành trong khu vực nguy hiểm.
KSX được đánh dấu phù hợp với tiêu chuẩn này cho cả môi trường khí và bụi dễ cháy.

Ý nghĩa của ký hiệu Ex trên KSX 15-2 OJ
Trên tài liệu kỹ thuật của Thermon thường xuất hiện các ký hiệu như:
- Ex II 2 G D
- Ex 60079-30-1 IIC
- Gb
- Db
Ý nghĩa chung:
- Ex: Thiết bị dùng trong môi trường có nguy cơ cháy nổ.
- II: Nhóm thiết bị sử dụng cho công nghiệp (không áp dụng cho khai thác hầm mỏ).
- 2: Mức bảo vệ cao, phù hợp với nhiều khu vực nguy hiểm theo phân loại.
- G: Dùng cho môi trường có khí hoặc hơi dễ cháy.
- D: Dùng cho môi trường có bụi dễ cháy.
- IIC: Nhóm khí có yêu cầu nghiêm ngặt, bao gồm các loại khí có nguy cơ cháy nổ cao như hydro hoặc axetylen.
- Gb/Db: Cấp độ bảo vệ của thiết bị trong môi trường khí và bụi tương ứng.
T-Rating là gì?
Một yếu tố rất quan trọng khi lựa chọn cáp gia nhiệt là T-Rating (Temperature Class).
T-Rating cho biết nhiệt độ bề mặt tối đa mà thiết bị có thể đạt được trong điều kiện quy định.
KSX được thiết kế với nhiều mức T3 đến T6, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và thiết kế nhiệt. Điều này giúp kỹ sư lựa chọn giải pháp phù hợp với từng loại khí hoặc bụi trong khu vực lắp đặt.
Vai trò của lớp vỏ OJ
Trong mã sản phẩm KSX 15-2 OJ, ký hiệu OJ chỉ lớp vỏ ngoài bằng fluoropolymer.
Lớp vỏ này mang lại nhiều lợi ích:
- Tăng khả năng chống hóa chất.
- Chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
- Bảo vệ lớp cách điện bên trong.
- Phù hợp với các khu vực có dầu, dung môi hoặc hóa chất ăn mòn.
Nhờ đó, KSX 15-2 OJ thường được ưu tiên trong các nhà máy hóa chất, giàn khoan ngoài khơi và nhà máy lọc dầu.
Những ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn chống cháy nổ
KSX 15-2 OJ thường được sử dụng cho:
- Đường ống dầu thô.
- Đường ống khí.
- Bồn chứa nhiên liệu.
- Hệ thống hóa chất.
- Đường ống dung môi.
- Khu vực nạp nhiên liệu.
- Nhà máy LNG.
- Nhà máy lọc hóa dầu.
- Kho chứa hóa chất.
- Trạm xử lý khí tự nhiên.
Các ứng dụng này thường yêu cầu thiết bị đáp ứng đồng thời tiêu chuẩn về nhiệt độ duy trì và tiêu chuẩn phòng chống cháy nổ.
Lưu ý khi lắp đặt
Việc sử dụng cáp đạt chứng nhận chống cháy nổ không đồng nghĩa hệ thống sẽ tự động an toàn nếu thi công không đúng kỹ thuật.
Để đảm bảo hiệu quả, cần:
- Thiết kế hệ thống Heat Tracing theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Lựa chọn đúng loại cáp và công suất.
- Sử dụng hộp đấu nối, đầu cấp nguồn và đầu cuối được phê duyệt cho hệ thống.
- Đảm bảo tiếp địa đúng quy định.
- Kiểm tra điện trở cách điện trước khi đưa vào vận hành.
- Thực hiện kiểm tra định kỳ trong quá trình sử dụng.
Đối với các chứng nhận ATEX và IECEx, Thermon cũng yêu cầu sử dụng các phụ kiện đầu nối phù hợp để duy trì hiệu lực chứng nhận của toàn bộ hệ thống.
Kết luận
Trong các môi trường có nguy cơ cháy nổ, việc lựa chọn cáp gia nhiệt không chỉ dựa trên công suất mà còn phải đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn quốc tế. KSX 15-2 OJ của Thermon được chứng nhận theo ATEX, IECEx và thiết kế phù hợp với IEC 60079-30-1, cho phép sử dụng trong nhiều khu vực có khí hoặc bụi dễ cháy khi được lắp đặt đúng quy định.
Với khả năng tự điều chỉnh công suất, lớp vỏ fluoropolymer OJ chống hóa chất, cùng các chứng nhận chống cháy nổ quốc tế, KSX 15-2 OJ là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống Heat Tracing trong ngành dầu khí, hóa chất, năng lượng và các nhà máy công nghiệp yêu cầu tiêu chuẩn an toàn cao.
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ | |