THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP                       

      AAAAABJRU5ErkJggg==


  hotline:   0356.975.994   



KSX 15-2 OJ trong nhà máy hóa chất – Giải pháp Heat Tracing giúp duy trì nhiệt độ ổn định cho quy trình sản xuất
   

KSX 15-2 OJ trong nhà máy hóa chất – Giải pháp Heat Tracing giúp duy trì nhiệt độ ổn định cho quy trình sản xuất

Giới thiệu

Trong các nhà máy hóa chất, việc kiểm soát nhiệt độ không chỉ ảnh hưởng đến hiệu suất sản xuất mà còn quyết định chất lượng sản phẩm và độ an toàn của toàn bộ hệ thống. Nhiều loại hóa chất có đặc tính dễ kết tinh, tăng độ nhớt hoặc thay đổi tính chất khi nhiệt độ giảm xuống dưới ngưỡng cho phép. Vì vậy, hệ thống Heat Tracing trở thành một phần không thể thiếu trong nhiều dây chuyền công nghệ.

KSX 15-2 OJ là dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh được thiết kế để duy trì nhiệt độ ổn định cho đường ống, bồn chứa và thiết bị công nghệ. Nhờ khả năng tự thay đổi công suất theo nhiệt độ thực tế, sản phẩm giúp tối ưu hiệu quả sử dụng điện đồng thời nâng cao độ tin cậy trong vận hành.

dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,

dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,


Vì sao nhà máy hóa chất cần sử dụng KSX 15-2 OJ?

Quá trình sản xuất hóa chất thường liên quan đến nhiều loại nguyên liệu có yêu cầu nghiêm ngặt về nhiệt độ. Nếu nhiệt độ giảm quá thấp, có thể xảy ra các hiện tượng như:

  • Hóa chất kết tinh trong đường ống.
  • Tăng độ nhớt làm giảm lưu lượng bơm.
  • Hình thành cặn bám gây tắc nghẽn thiết bị.
  • Phản ứng hóa học diễn ra không đúng điều kiện thiết kế.
  • Sai lệch kết quả đo từ các thiết bị phân tích và cảm biến.

Việc sử dụng KSX 15-2 OJ giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong suốt quá trình vận hành, hạn chế các rủi ro trên và giảm thiểu thời gian dừng máy ngoài kế hoạch.

dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,


Nguyên lý hoạt động của KSX 15-2 OJ

KSX 15-2 OJ thuộc nhóm cáp gia nhiệt tự điều chỉnh (Self-Regulating Heat Tracing). Điểm nổi bật của dòng sản phẩm này là khả năng điều chỉnh lượng nhiệt phát ra theo điều kiện môi trường.

Cơ chế hoạt động:

  • Khi nhiệt độ môi trường hoặc bề mặt đường ống giảm, cáp tự tăng công suất để bù nhiệt.
  • Khi nhiệt độ đạt mức yêu cầu, công suất tự động giảm xuống.
  • Mỗi đoạn cáp hoạt động độc lập, giúp phân phối nhiệt đồng đều trên toàn bộ chiều dài lắp đặt.

Nhờ đặc tính này, hệ thống vừa đảm bảo duy trì nhiệt độ cần thiết vừa tránh lãng phí điện năng.


Các ứng dụng của KSX 15-2 OJ trong nhà máy hóa chất

Duy trì nhiệt độ đường ống vận chuyển hóa chất

Nhiều loại hóa chất lỏng cần được giữ trong một khoảng nhiệt độ xác định để đảm bảo khả năng lưu thông. KSX 15-2 OJ giúp:

  • Giảm nguy cơ đông đặc.
  • Hạn chế hiện tượng kết tinh.
  • Duy trì lưu lượng ổn định.
  • Bảo vệ máy bơm khỏi tình trạng quá tải.

Gia nhiệt bồn chứa hóa chất

Một số hóa chất cần được bảo quản ở nhiệt độ ổn định để giữ nguyên tính chất vật lý và hóa học. Hệ thống Heat Tracing kết hợp với lớp bảo ôn giúp:

  • Duy trì nhiệt độ lưu trữ.
  • Giảm thất thoát nhiệt.
  • Hạn chế phân lớp hoặc lắng cặn.
  • Đảm bảo hóa chất luôn sẵn sàng cho quá trình sản xuất.

Bảo vệ hệ thống van và mặt bích

Van, mặt bích và các điểm nối thường có diện tích tỏa nhiệt lớn hơn so với đường ống, khiến nhiệt độ tại đây giảm nhanh hơn.

Việc lắp đặt KSX 15-2 OJ tại các vị trí này giúp:

  • Tránh đóng rắn hóa chất.
  • Dễ dàng vận hành van.
  • Giảm nguy cơ rò rỉ do biến đổi nhiệt độ.
  • Duy trì độ kín của hệ thống.
  • dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,

Gia nhiệt đường ống lấy mẫu

Các đường ống lấy mẫu phục vụ phân tích thường có kích thước nhỏ, dễ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ môi trường.

Sử dụng KSX 15-2 OJ giúp:

  • Duy trì trạng thái của mẫu hóa chất.
  • Đảm bảo kết quả phân tích chính xác.
  • Giảm sai số trong quá trình kiểm soát chất lượng.

Hỗ trợ hệ thống CIP và vệ sinh thiết bị

Trong một số dây chuyền sản xuất hóa chất, nhiệt độ của dung dịch vệ sinh ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả làm sạch. KSX 15-2 OJ giúp duy trì nhiệt độ của đường ống và dung dịch, góp phần nâng cao hiệu quả vệ sinh thiết bị sau mỗi chu kỳ sản xuất.


Những ưu điểm nổi bật của KSX 15-2 OJ

Tự điều chỉnh công suất

Khả năng tự điều chỉnh nhiệt theo điều kiện thực tế giúp hệ thống vận hành ổn định và tiết kiệm điện hơn so với cáp gia nhiệt công suất cố định.

Gia nhiệt đồng đều

Mỗi đoạn cáp phản ứng độc lập với nhiệt độ tại vị trí lắp đặt, giảm hiện tượng chênh lệch nhiệt độ trên đường ống và thiết bị.

Dễ thiết kế và thi công

KSX 15-2 OJ có thể cắt theo chiều dài phù hợp tại công trường mà vẫn đảm bảo hiệu suất, giúp việc lắp đặt thuận tiện hơn cho các hệ thống có cấu trúc phức tạp.

Giảm chi phí vận hành

Việc duy trì nhiệt độ đúng yêu cầu giúp giảm số lần khởi động lại hệ thống, hạn chế hỏng hóc thiết bị và tiết kiệm chi phí bảo trì.

Tuổi thọ cao

Khi được lắp đặt đúng kỹ thuật và vận hành trong điều kiện phù hợp, KSX 15-2 OJ có thể hoạt động ổn định trong thời gian dài, đáp ứng yêu cầu của các nhà máy hóa chất vận hành liên tục.


Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt

Để hệ thống Heat Tracing đạt hiệu quả tối ưu, cần chú ý:

  • Xác định chính xác nhiệt độ duy trì của từng loại hóa chất.
  • Tính toán tổn thất nhiệt của đường ống và bồn chứa.
  • Lựa chọn chiều dài cáp phù hợp với thiết kế.
  • Sử dụng đầy đủ phụ kiện đấu nối và đầu cuối theo khuyến cáo của nhà sản xuất.
  • Kết hợp với lớp bảo ôn có độ dày thích hợp để giảm thất thoát nhiệt.
  • Kiểm tra điện trở cách điện trước khi đưa hệ thống vào vận hành và trong các đợt bảo trì định kỳ.

Kết luận

Trong các nhà máy hóa chất, việc duy trì nhiệt độ ổn định cho đường ống, bồn chứa và thiết bị là yếu tố quan trọng để đảm bảo chất lượng sản phẩm, an toàn vận hành và hiệu quả sản xuất. KSX 15-2 OJ đáp ứng tốt những yêu cầu này nhờ khả năng tự điều chỉnh công suất, phân phối nhiệt đồng đều và tiết kiệm năng lượng.

Khi được thiết kế và lắp đặt đúng tiêu chuẩn, KSX 15-2 OJ không chỉ giúp hạn chế nguy cơ kết tinh, đóng cặn và tắc nghẽn mà còn góp phần kéo dài tuổi thọ thiết bị, giảm chi phí bảo trì và nâng cao tính ổn định cho toàn bộ hệ thống Heat Tracing trong nhà máy hóa chất. Đây là giải pháp phù hợp cho các doanh nghiệp hướng tới vận hành an toàn, liên tục và tối ưu chi phí trong môi trường công nghiệp hiện đại.

a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable
2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ