KSX 15-2 OJ và Cấp bảo vệ IP của hệ thống Heat Tracing – Yếu tố quyết định độ bền và an toàn
KSX 15-2 OJ và cấp bảo vệ IP có liên quan như thế nào?
Trong các hệ thống Heat Tracing công nghiệp, nhiều người thường quan tâm đến công suất, nhiệt độ duy trì hoặc khả năng chống cháy nổ của cáp gia nhiệt KSX 15-2 OJ, nhưng lại bỏ qua một yếu tố không kém phần quan trọng là cấp bảo vệ IP (Ingress Protection) của toàn bộ hệ thống.
Thực tế, dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ không phải là thành phần được đánh giá theo cấp IP, mà cấp IP áp dụng cho các thiết bị bao quanh hệ thống như:
- Hộp đấu nối (Junction Box)
- Bộ kết nối nguồn (Power Connection Kit)
- Bộ đầu cuối (End Seal)
- Bộ điều khiển nhiệt
- Cảm biến nhiệt
- Tủ điều khiển Heat Tracing
Nếu lựa chọn sai cấp bảo vệ IP, toàn bộ hệ thống có thể bị nước, bụi hoặc hóa chất xâm nhập, gây giảm tuổi thọ và làm tăng nguy cơ sự cố.

Cấp bảo vệ IP là gì?
IP (Ingress Protection) là tiêu chuẩn quốc tế dùng để đánh giá khả năng bảo vệ của thiết bị điện trước:
- Bụi rắn
- Nước
- Dị vật từ môi trường bên ngoài
Ký hiệu IP thường có dạng:
IPXY
Trong đó:
- X: mức chống bụi (0–6)
- Y: mức chống nước (0–9)
Ví dụ:
| Cấp IP | Ý nghĩa |
|---|---|
| IP54 | Chống bụi ở mức hạn chế, chống nước bắn |
| IP65 | Chống bụi hoàn toàn, chịu tia nước áp lực thấp |
| IP66 | Chống bụi hoàn toàn, chịu tia nước mạnh |
| IP67 | Chịu ngâm nước tạm thời |
| IP68 | Hoạt động lâu dài dưới nước theo điều kiện quy định |
KSX 15-2 OJ có yêu cầu cấp IP không?
Bản thân KSX 15-2 OJ được thiết kế với:
- Lớp cách điện Fluoropolymer
- Lớp lưới đồng chống nhiễu
- Lớp vỏ ngoài OJ có khả năng chống hóa chất và ăn mòn
Những đặc điểm này giúp cáp chịu được môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Tuy nhiên, khả năng chống nước của toàn hệ thống lại phụ thuộc rất lớn vào:
- chất lượng hộp nối,
- đầu cáp,
- phụ kiện lắp đặt,
- quy trình thi công.
Do đó, việc sử dụng phụ kiện đạt cấp IP phù hợp mới giúp hệ thống hoạt động ổn định lâu dài. Thông số kỹ thuật của dòng KSX cho thấy cáp được thiết kế cho môi trường công nghiệp và khu vực nguy hiểm, nhưng việc hoàn thiện hệ thống bằng các phụ kiện đúng tiêu
chuẩn là yêu cầu bắt buộc.
Vì sao cấp IP quan trọng đối với hệ thống Heat Tracing?
Ngăn nước xâm nhập đầu cáp
Nước là nguyên nhân phổ biến gây:
- chập điện,
- giảm điện trở cách điện,
- kích hoạt bảo vệ chống rò,
- hỏng đầu nối.
Nếu đầu nối đạt IP66 hoặc IP67, nguy cơ này giảm đáng kể.
Chống bụi công nghiệp
Trong các nhà máy:
- xi măng
- luyện kim
- khai khoáng
- nhiệt điện
bụi có thể tích tụ trong hộp đấu nối.
Lâu ngày sẽ gây:
- phát nhiệt bất thường,
- oxy hóa terminal,
- giảm khả năng tiếp xúc điện.
Chống hóa chất
Ở các nhà máy:
- hóa chất
- dầu khí
- phân bón
- xử lý nước
nhiều loại dung môi hoặc hóa chất có thể ăn mòn thiết bị.
Vì vậy ngoài cấp IP, cần lựa chọn vật liệu phù hợp như inox, hợp kim hoặc nhựa kỹ thuật chống ăn mòn.
Tăng tuổi thọ hệ thống
Một hệ thống Heat Tracing có phụ kiện đạt chuẩn IP sẽ:
- giảm chi phí bảo trì,
- giảm thời gian dừng máy,
- hạn chế thay thế thiết bị,
- tăng độ ổn định trong vận hành nhiều năm.
Khi nào nên dùng IP65, IP66 hay IP67?
IP65
Phù hợp với:
- nhà xưởng kín,
- phòng kỹ thuật,
- khu vực ít nước.
Đây là lựa chọn kinh tế cho môi trường khô ráo.
IP66
Đây là cấp được sử dụng phổ biến nhất cho hệ thống Heat Tracing.
Thích hợp cho:
- đường ống ngoài trời,
- nhà máy hóa chất,
- khu vực thường xuyên rửa bằng vòi nước,
- nhà máy thực phẩm,
- nhà máy bia,
- hệ thống xử lý nước.
IP67
Được sử dụng khi:
- thiết bị có nguy cơ ngập nước,
- khu vực thường xuyên bị mưa lớn,
- hố kỹ thuật,
- bến cảng,
- công trình ven biển.
Những thiết bị cần đạt cấp IP cao
Trong một hệ thống sử dụng KSX 15-2 OJ, các thiết bị sau nên được lựa chọn đúng cấp IP:
- Hộp đấu nối
- Bộ cấp nguồn
- Bộ đầu cuối
- Bộ chia nhánh
- Cảm biến nhiệt
- Bộ điều khiển nhiệt
- Hộp nối tín hiệu
Nếu chỉ một thiết bị không đạt yêu cầu, toàn bộ hệ thống có thể mất khả năng chống nước.
Sai lầm thường gặp khi lựa chọn cấp IP
Nhiều đơn vị chỉ chú ý đến cáp gia nhiệt mà quên đánh giá môi trường lắp đặt.
Một số lỗi phổ biến gồm:
- Dùng hộp IP54 ngoài trời.
- Không siết chặt cable gland.
- Không thay gioăng khi bảo trì.
- Đục thêm lỗ trên hộp nối làm mất cấp bảo vệ.
- Kết hợp phụ kiện của nhiều hãng nhưng không kiểm tra khả năng kín nước.
Những lỗi này có thể khiến hệ thống xuống cấp nhanh dù cáp gia nhiệt vẫn còn hoạt động tốt.
KSX 15-2 OJ phù hợp với môi trường nào?
Nhờ cấu tạo có lớp vỏ fluoropolymer (OJ), KSX 15-2 OJ phù hợp cho:
- Nhà máy hóa dầu
- Nhà máy LNG
- Nhà máy khí
- Công nghiệp thực phẩm
- Dược phẩm
- Xử lý nước
- Nhà máy điện
- Kho hóa chất
- Khu vực ven biển có độ ăn mòn cao
Khi kết hợp với các phụ kiện đạt IP66 hoặc IP67 và lắp đặt đúng quy trình, hệ thống có thể vận hành ổn định trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Ngoài ra, dòng KSX còn được chứng nhận sử dụng trong khu vực thông thường và môi trường có nguy cơ cháy nổ theo ATEX và IECEx, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp.
Kết luận
Cấp bảo vệ IP không phải là thông số của riêng dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ, mà là tiêu chí đánh giá khả năng bảo vệ của các phụ kiện và thiết bị cấu thành hệ thống Heat Tracing. Việc lựa chọn đúng cấp IP theo điều kiện môi trường sẽ giúp ngăn bụi, nước và hóa chất xâm nhập, từ đó nâng cao độ an toàn, kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì. Khi triển khai hệ thống, nên xem xét đồng thời chất lượng cáp, phụ kiện, tiêu chuẩn chống cháy nổ và cấp IP để đạt hiệu quả vận hành tối ưu.

| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ | |