KSX 15-2 OJ cho đường ống hơi ngưng tụ – Giải pháp Heat Tracing duy trì hiệu suất và hạn chế thất thoát năng lượng
Giới thiệu
Trong các hệ thống sử dụng hơi nước công nghiệp, đường ống hơi ngưng tụ (Condensate Line) có nhiệm vụ thu hồi nước ngưng sau quá trình truyền nhiệt và đưa trở lại lò hơi hoặc bồn chứa. Đây là một mắt xích quan trọng giúp tiết kiệm nước, giảm chi phí xử lý và nâng cao hiệu suất năng lượng.
Tuy nhiên, nếu nhiệt độ trên đường ống hơi ngưng tụ giảm quá nhanh, nước ngưng có thể gây ra hiện tượng mất nhiệt lớn, ăn mòn, đóng cặn hoặc làm giảm hiệu quả thu hồi nhiệt. Trong nhiều trường hợp, việc sử dụng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh KSX 15-2 OJ là giải pháp hiệu quả để duy trì nhiệt độ phù hợp, bảo vệ hệ thống và đảm bảo quá trình vận hành liên tục.

Đặc điểm của đường ống hơi ngưng tụ
Khác với đường ống hơi chính, đường ống hơi ngưng tụ vận chuyển nước nóng có nhiệt độ cao sau khi hơi nước đã truyền nhiệt cho thiết bị.
Đặc điểm của hệ thống này bao gồm:
- Nhiệt độ thay đổi theo tải vận hành.
- Thường có chiều dài lớn và nhiều điểm chuyển hướng.
- Dễ bị thất thoát nhiệt nếu lớp bảo ôn không đạt yêu cầu.
- Có nguy cơ hình thành nước đọng tại các đoạn thấp hoặc khu vực ít lưu thông.
Nếu không kiểm soát tốt nhiệt độ, hệ thống có thể gặp phải các vấn đề như:
- Giảm hiệu quả thu hồi nhiệt.
- Tăng tải cho lò hơi.
- Gia tăng chi phí nhiên liệu.
- Đẩy nhanh quá trình ăn mòn đường ống.
- Giảm tuổi thọ của bẫy hơi (Steam Trap).

Vì sao nên sử dụng KSX 15-2 OJ?
KSX 15-2 OJ là dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh (Self-Regulating Heat Tracing) có khả năng tự thay đổi công suất theo nhiệt độ bề mặt đường ống.
Nguyên lý hoạt động:
- Khi nhiệt độ đường ống giảm, cáp tự động tăng lượng nhiệt phát ra.
- Khi nhiệt độ đạt mức mong muốn, công suất sẽ giảm xuống.
- Mỗi đoạn cáp hoạt động độc lập nên nhiệt lượng được phân bổ phù hợp với từng vị trí.
Nhờ đó, hệ thống không tiêu thụ điện năng liên tục ở mức tối đa như cáp công suất cố định, góp phần tối ưu chi phí vận hành.
Lợi ích của KSX 15-2 OJ trên đường ống hơi ngưng tụ
Duy trì nhiệt độ nước ngưng
Việc giữ cho nước ngưng luôn ở nhiệt độ phù hợp giúp:
- Giảm thất thoát nhiệt trong quá trình hồi lưu.
- Tăng hiệu quả tận dụng nhiệt còn lại.
- Giảm lượng nhiên liệu cần thiết để gia nhiệt lại tại lò hơi.
Hạn chế hiện tượng ngưng tụ ngoài ý muốn
Ở các khu vực nhiệt độ môi trường thấp hoặc hệ thống đặt ngoài trời, sự chênh lệch nhiệt độ có thể gây ngưng tụ hơi ẩm trên bề mặt đường ống.
KSX 15-2 OJ giúp:
- Giảm hiện tượng đọng nước bên ngoài lớp bảo ôn.
- Hạn chế ăn mòn dưới lớp cách nhiệt (CUI – Corrosion Under Insulation).
- Kéo dài tuổi thọ đường ống và phụ kiện.
Bảo vệ bẫy hơi và phụ kiện
Các vị trí như:
- Bẫy hơi.
- Van điều khiển.
- Mặt bích.
- Điểm xả nước ngưng.
thường có tốc độ thất thoát nhiệt cao hơn so với đoạn ống thẳng.
Lắp đặt KSX 15-2 OJ tại những khu vực này giúp:
- Duy trì nhiệt độ ổn định.
- Hỗ trợ bẫy hơi hoạt động hiệu quả.
- Giảm nguy cơ hỏng hóc do thay đổi nhiệt độ đột ngột.

Giảm chi phí năng lượng
Khi nhiệt được giữ lại trong hệ thống nước ngưng:
- Lò hơi tiêu thụ ít nhiên liệu hơn.
- Giảm thời gian gia nhiệt.
- Tăng hiệu suất sử dụng hơi.
- Tiết kiệm chi phí vận hành trong dài hạn.
Hỗ trợ vận hành liên tục
Trong các nhà máy sản xuất hoạt động 24/7, việc duy trì nhiệt độ ổn định trên đường ống hơi ngưng tụ giúp giảm nguy cơ dừng hệ thống để xử lý sự cố, từ đó nâng cao độ tin cậy của toàn bộ dây chuyền.
Ứng dụng thực tế
KSX 15-2 OJ có thể được sử dụng cho nhiều hệ thống hơi ngưng tụ trong các lĩnh vực như:
- Nhà máy hóa chất.
- Nhà máy thực phẩm và đồ uống.
- Nhà máy dược phẩm.
- Nhà máy giấy.
- Nhà máy dệt nhuộm.
- Nhà máy điện.
- Nhà máy lọc dầu.
- Hệ thống HVAC quy mô lớn.
- Các cơ sở sản xuất sử dụng lò hơi công nghiệp.
Những lưu ý khi lắp đặt
Để đạt hiệu quả tối ưu, cần thực hiện đúng quy trình thiết kế và thi công:
Tính toán tổn thất nhiệt
Chiều dài cáp và công suất cần được xác định dựa trên:
- Đường kính ống.
- Chiều dài tuyến ống.
- Nhiệt độ cần duy trì.
- Nhiệt độ môi trường.
- Loại vật liệu bảo ôn.
Lắp đặt đúng kỹ thuật
Trong quá trình thi công cần:
- Cố định cáp bằng băng keo chuyên dụng.
- Không để cáp bị xoắn hoặc gập quá mức.
- Đảm bảo bán kính uốn theo khuyến nghị của nhà sản xuất.
- Sử dụng đầy đủ bộ đầu cuối và hộp đấu nối phù hợp.
Kiểm tra trước khi vận hành
Sau khi hoàn thành lắp đặt nên:
- Đo điện trở cách điện.
- Kiểm tra tính liên tục của mạch.
- Kiểm tra hoạt động của bộ điều khiển nhiệt (nếu có).
- Kiểm tra lớp bảo ôn trước khi đưa vào sử dụng.
Ưu điểm nổi bật của KSX 15-2 OJ
- Tự điều chỉnh công suất theo nhiệt độ thực tế.
- Phân bổ nhiệt đồng đều trên toàn bộ đường ống.
- Tiết kiệm điện năng trong quá trình vận hành.
- Giảm nguy cơ quá nhiệt so với cáp công suất cố định.
- Có thể cắt theo chiều dài yêu cầu khi lắp đặt.
- Phù hợp với nhiều cấu hình đường ống và thiết bị phụ trợ.
- Hỗ trợ nâng cao hiệu quả thu hồi nhiệt của hệ thống hơi.
Kết luận
Đường ống hơi ngưng tụ đóng vai trò quan trọng trong việc thu hồi năng lượng và nâng cao hiệu suất của hệ thống hơi nước công nghiệp. Việc duy trì nhiệt độ phù hợp không chỉ giúp giảm tổn thất nhiệt mà còn bảo vệ bẫy hơi, van, đường ống và các thiết bị liên quan.
Với khả năng tự điều chỉnh công suất, gia nhiệt đồng đều và tiết kiệm năng lượng, KSX 15-2 OJ là giải pháp Heat Tracing phù hợp cho các hệ thống đường ống hơi ngưng tụ trong nhiều ngành công nghiệp. Khi được thiết kế đúng công suất, lắp đặt theo tiêu chuẩn kỹ thuật và kết hợp với lớp bảo ôn chất lượng, sản phẩm sẽ góp phần nâng cao hiệu quả vận hành, giảm chi phí bảo trì và kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống.
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ | |
