THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP                       

      AAAAABJRU5ErkJggg==


  hotline:   0356.975.994   



Thông số kỹ thuật KSX 15-2 OJ – Chi tiết từ cấu tạo đến thông số vận hành

Thông số kỹ thuật KSX 15-2 OJ – Chi tiết từ cấu tạo đến thông số vận hành

Meta Title: Thông số kỹ thuật KSX 15-2 OJ | Đầy đủ thông số cáp gia nhiệt Thermon
Meta Description: Tìm hiểu thông số kỹ thuật KSX 15-2 OJ của Thermon: công suất, điện áp, nhiệt độ làm việc, bán kính uốn, cấu tạo, tiêu chuẩn an toàn và ứng dụng trong hệ thống Heat Tracing.

Thông số kỹ thuật KSX 15-2 OJ đầy đủ và mới nhất

Trong các hệ thống Heat Tracing công nghiệp, việc lựa chọn đúng cáp gia nhiệt quyết định trực tiếp đến hiệu quả duy trì nhiệt độ, độ an toàn và tuổi thọ thiết bị. KSX 15-2 OJ là dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh (Self-Regulating Heating Cable) của Thermon, được thiết kế cho các ứng dụng duy trì nhiệt và chống đóng băng trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

Bài viết dưới đây tổng hợp thông số kỹ thuật KSX 15-2 OJ một cách đầy đủ, giúp kỹ sư và đơn vị thi công dễ dàng lựa chọn, thiết kế cũng như vận hành hệ thống.

dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,


Tổng quan về KSX 15-2 OJ

KSX 15-2 OJ thuộc dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh công suất trung bình của Thermon. Cáp có khả năng tự thay đổi công suất phát nhiệt theo nhiệt độ môi trường, giúp tiết kiệm điện năng và hạn chế hiện tượng quá nhiệt.

Dòng sản phẩm này phù hợp cho:

  • Duy trì nhiệt độ quy trình
  • Chống đóng băng đường ống
  • Gia nhiệt bồn chứa
  • Hệ thống hóa chất
  • Nhà máy dầu khí
  • Nhà máy thực phẩm
  • Nhà máy điện
  • Hệ thống xử lý nước

Bảng thông số kỹ thuật KSX 15-2 OJ

Thông số Giá trị
Model KSX 15-2 OJ
Loại cáp Self-Regulating Heating Cable
Công suất danh định 15 W/ft (49 W/m tại 10°C)
Điện áp hoạt động 240 VAC
Công suất tự điều chỉnh
Nhiệt độ duy trì tối đa 121°C (250°F)
Nhiệt độ làm việc liên tục 121°C
Nhiệt độ lắp đặt tối thiểu -40°C
Bán kính uốn nhỏ nhất 32 mm
Vỏ ngoài Fluoropolymer OJ
Lưới bảo vệ Đồng mạ thiếc
Lõi dẫn điện Đồng mạ niken
Chuẩn chống cháy nổ Hazardous Area Approved
T-Rating T3 (thiết kế ổn định có thể đạt T4–T6 tùy ứng dụng)

Ý nghĩa từng thông số kỹ thuật

Công suất 15 W/ft (49 W/m)

Đây là mức công suất tại nhiệt độ chuẩn 10°C.

Công suất này phù hợp cho:

  • Đường ống ngoài trời
  • Đường ống có lớp bảo ôn dày
  • Bồn chứa hóa chất
  • Hệ thống nước nóng
  • Đường ống công nghệ

Khác với cáp công suất không đổi, giá trị này sẽ thay đổi theo nhiệt độ thực tế nhờ cơ chế tự điều chỉnh.


Điện áp hoạt động 240 VAC

KSX 15-2 OJ được thiết kế cho nguồn điện công nghiệp 240 VAC.

Ưu điểm gồm:

  • Dòng điện thấp hơn
  • Giảm sụt áp
  • Cho phép chiều dài mạch lớn
  • Phù hợp với hệ thống Heat Tracing quy mô lớn

Nhiệt độ duy trì tối đa 121°C

Đây là nhiệt độ mà cáp có thể duy trì liên tục khi cấp điện.

Mức nhiệt này đáp ứng nhiều quy trình công nghiệp như:

  • Dầu FO
  • Bitum
  • Hóa chất
  • Dầu bôi trơn
  • Chất lỏng có độ nhớt cao

Nhiệt độ lắp đặt -40°C

KSX 15-2 OJ vẫn có thể thi công trong điều kiện thời tiết rất lạnh.

Điều này đặc biệt hữu ích đối với:

  • Công trình ngoài trời
  • Nhà máy tại vùng khí hậu lạnh
  • Dự án dầu khí
  • Khu vực miền núi hoặc kho lạnh

Bán kính uốn 32 mm

Bán kính uốn nhỏ giúp:

  • Thi công quanh van
  • Quấn quanh mặt bích
  • Lắp trên đường ống nhỏ
  • Dễ bố trí tại các vị trí chật hẹp

Tuy nhiên, không nên uốn nhỏ hơn giới hạn này để tránh làm hỏng lõi dẫn điện.


Cấu tạo của KSX 15-2 OJ

Một sợi cáp KSX 15-2 OJ gồm nhiều lớp bảo vệ:

Lõi đồng mạ niken

Đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định và chống ăn mòn.

Ma trận bán dẫn tự điều chỉnh

Đây là phần quan trọng nhất.

Ma trận sẽ:

  • tăng công suất khi lạnh
  • giảm công suất khi nóng

Nhờ đó hệ thống luôn hoạt động ổn định.

Lớp cách điện Fluoropolymer

Có khả năng:

  • chịu nhiệt cao
  • chịu hóa chất
  • chống lão hóa
  • chống tia UV

Lưới đồng mạ thiếc

Giúp:

  • nối đất
  • chống nhiễu
  • tăng độ bền cơ học

Vỏ OJ

Lớp áo ngoài OJ giúp tăng khả năng chống:

  • dầu
  • hóa chất
  • độ ẩm
  • môi trường công nghiệp

Khả năng làm việc trong môi trường nguy hiểm

KSX 15-2 OJ được thiết kế để sử dụng trong:

  • Khu vực có khí dễ cháy
  • Nhà máy hóa dầu
  • Kho chứa nhiên liệu
  • Nhà máy hóa chất
  • Nhà máy LNG
  • Khu vực có nguy cơ cháy nổ

Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu dành cho khu vực nguy hiểm khi được lắp đặt đúng phụ kiện và hướng dẫn của nhà sản xuất.


Phụ kiện khuyến nghị

Để hệ thống hoạt động an toàn, Thermon khuyến nghị sử dụng:

  • Bộ cấp nguồn chuyên dụng
  • Bộ kết thúc đầu cáp ET-8
  • Hộp nối chống cháy nổ
  • Bộ giá đỡ
  • Bộ điều khiển nhiệt
  • Cảm biến nhiệt độ

Việc sử dụng đúng phụ kiện giúp đảm bảo khả năng chống nước, an toàn điện và độ bền của hệ thống.


Ưu điểm nổi bật của KSX 15-2 OJ

So với nhiều dòng cáp gia nhiệt thông thường, KSX 15-2 OJ mang lại nhiều lợi ích:

  • Tự điều chỉnh công suất theo nhiệt độ môi trường.
  • Không gây quá nhiệt khi các đoạn cáp chạm hoặc chồng lên nhau (trong giới hạn hướng dẫn lắp đặt).
  • Tiết kiệm điện năng nhờ giảm công suất khi nhiệt độ tăng.
  • Chịu hóa chất và ăn mòn tốt nhờ lớp vỏ Fluoropolymer OJ.
  • Độ bền cao, thích hợp cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
  • Dễ thiết kế và thi công trên nhiều loại đường ống, bồn chứa.

Những lưu ý khi lựa chọn KSX 15-2 OJ

Để khai thác tối đa hiệu quả của sản phẩm, cần xác định:

  • Nhiệt độ cần duy trì.
  • Nhiệt độ môi trường thấp nhất.
  • Đường kính và chiều dài đường ống.
  • Độ dày lớp bảo ôn.
  • Điện áp nguồn cấp.
  • Khu vực lắp đặt có yêu cầu chống cháy nổ hay không.
  • Loại hóa chất hoặc môi trường mà cáp sẽ tiếp xúc.

Việc tính toán đúng ngay từ giai đoạn thiết kế sẽ giúp tối ưu chi phí đầu tư và chi phí vận hành.

Kết luận

KSX 15-2 OJ là dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh hiệu suất cao, đáp ứng tốt các yêu cầu duy trì nhiệt và chống đóng băng trong công nghiệp. Với công suất 49 W/m, điện áp 240 VAC, khả năng làm việc liên tục đến 121°C, cùng cấu tạo bền bỉ và khả năng chống ăn mòn vượt trội, sản phẩm phù hợp cho nhiều lĩnh vực như dầu khí, hóa chất, thực phẩm, năng lượng và xử lý nước. Việc nắm rõ các thông số kỹ thuật KSX 15-2 OJ sẽ giúp kỹ sư lựa chọn đúng giải pháp Heat Tracing, nâng cao độ tin cậy và hiệu quả vận hành của toàn bộ hệ thống.

dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,

   
a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable
2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ