Flange Heater Caloritech CXC, CXI, CXF – Giải pháp gia nhiệt mặt bích cho hệ thống công nghiệp
Flange Heater Caloritech là dòng điện trở gia nhiệt mặt bích công nghiệp được thiết kế để gia nhiệt trực tiếp chất lỏng, dầu, khí và nhiều loại môi chất trong bồn chứa, bình áp lực hoặc hệ thống đường ống. Với kết cấu chắc chắn, hiệu suất truyền nhiệt cao và khả năng đáp ứng nhiều điều kiện vận hành khác nhau, dòng CXC, CXI và CXF được sử dụng rộng rãi trong các ngành dầu khí, hóa chất, năng lượng, xử lý nước, thực phẩm và sản xuất công nghiệp.
Mỗi dòng Flange Heater được phát triển cho một nhóm ứng dụng riêng, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn thiết bị phù hợp với đặc tính của môi chất và điều kiện vận hành.
x
Flange Heater Caloritech là gì?
Flange Heater là thiết bị gia nhiệt điện sử dụng các thanh điện trở dạng ống được gắn cố định trên mặt bích thép. Khi lắp vào bồn chứa hoặc bình chịu áp lực, các thanh điện trở sẽ ngập trong môi chất và truyền nhiệt trực tiếp, mang lại hiệu suất gia nhiệt cao và kiểm soát nhiệt độ chính xác.
Nhờ thiết kế theo tiêu chuẩn công nghiệp, Flange Heater Caloritech có thể vận hành liên tục trong môi trường nhiệt độ và áp suất cao, đồng thời thuận tiện cho việc bảo trì hoặc thay thế.
Ưu điểm của Flange Heater Caloritech
So với nhiều giải pháp gia nhiệt truyền thống, Flange Heater Caloritech mang lại nhiều lợi ích nổi bật.
Một số ưu điểm gồm:
- Gia nhiệt trực tiếp với hiệu suất truyền nhiệt cao.
- Thiết kế chắc chắn, phù hợp với môi trường công nghiệp.
- Lắp đặt và bảo trì thuận tiện thông qua kết nối mặt bích.
- Nhiều lựa chọn vật liệu phù hợp với từng loại môi chất.
- Đáp ứng nhiều dải công suất và nhiệt độ làm việc.
- Tuổi thọ cao, giảm chi phí bảo trì.
- Dễ dàng tích hợp với hệ thống điều khiển nhiệt độ.
Các dòng Flange Heater Caloritech
Caloritech phát triển ba dòng Flange Heater chính gồm CXC, CXI và CXF, mỗi dòng được tối ưu cho những ứng dụng riêng biệt.
Flange Heater CXC
Dòng CXC Series được thiết kế chủ yếu để gia nhiệt nước trong các hệ thống công nghiệp.
Thanh điện trở sử dụng vỏ đồng (Copper Sheath) được hàn bạc (Silver Brazed) với mặt bích thép, giúp tăng khả năng truyền nhiệt và đảm bảo độ bền cơ học.
Đặc điểm của CXC
- Vỏ thanh gia nhiệt bằng đồng.
- Truyền nhiệt nhanh.
- Hiệu suất gia nhiệt cao.
- Kết cấu đơn giản, dễ bảo trì.
- Chi phí đầu tư hợp lý.
Ứng dụng của CXC
Flange Heater CXC thường được sử dụng trong:
- Hệ thống nước nóng công nghiệp.
- Bồn chứa nước.
- Thiết bị gia nhiệt nước.
- Hệ thống xử lý nước.
- Nhà máy thực phẩm.
- Nhà máy dệt nhuộm.
- Các ứng dụng gia nhiệt nước thông thường.
Flange Heater CXI
CXI Series được thiết kế để gia nhiệt nước ở nhiệt độ cao và các dung dịch có tính ăn mòn nhẹ.
Thanh điện trở sử dụng vật liệu Incoloy® kết hợp với mặt bích thép thông qua công nghệ hàn bạc, giúp tăng khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn.
Đặc điểm của CXI
- Thanh điện trở Incoloy®.
- Chịu nhiệt độ cao.
- Chống oxy hóa tốt.
- Chống ăn mòn nhẹ.
- Độ bền cao trong điều kiện làm việc liên tục.
Ứng dụng của CXI
Dòng CXI phù hợp với:
- Nồi hơi nước nóng.
- Nồi hơi hơi nước.
- Bồn rửa công nghiệp.
- Hệ thống Spray Washer.
- Bể chứa dung dịch hóa chất nhẹ.
- Hệ thống gia nhiệt nước nóng quy trình.
Khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt giúp CXI hoạt động ổn định trong các môi trường có yêu cầu kỹ thuật cao hơn so với dòng CXC.
Flange Heater CXF
CXF Series được phát triển dành riêng cho các ứng dụng gia nhiệt dầu, khí và chất lỏng có độ nhớt cao.
Dòng Heater này cũng sử dụng thanh điện trở Incoloy® hàn bạc với mặt bích thép nhưng được thiết kế với mật độ công suất thấp hơn so với CXI.
Nhờ đó, nhiệt lượng được phân bố đều hơn trên bề mặt thanh điện trở, hạn chế hiện tượng quá nhiệt cục bộ.
Đặc điểm của CXF
- Thanh điện trở Incoloy®.
- Mật độ công suất thấp.
- Gia nhiệt ổn định.
- Hạn chế cháy cục bộ.
- Phù hợp với môi chất truyền nhiệt kém.
Ứng dụng của CXF
CXF được sử dụng trong nhiều hệ thống như:
- Gia nhiệt dầu truyền nhiệt.
- Gia nhiệt dầu nhiên liệu.
- Gia nhiệt dầu bôi trơn.
- Gia nhiệt khí công nghiệp.
- Dầu nặng.
- Dầu có độ nhớt cao.
- Hệ thống lưu lượng thấp.
- Thiết bị gia nhiệt khí nhiệt độ cao.
Đây là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng mà môi chất lưu thông chậm hoặc có khả năng truyền nhiệt thấp.
So sánh CXC, CXI và CXF
Mặc dù đều thuộc dòng Flange Heater Caloritech, ba sản phẩm có những điểm khác biệt rõ rệt.
CXC tập trung vào hiệu quả gia nhiệt nước với thanh điện trở bằng đồng, mang lại khả năng truyền nhiệt nhanh và chi phí đầu tư hợp lý.
CXI sử dụng thanh điện trở Incoloy®, phù hợp với nước nóng, hơi nước và các dung dịch có tính ăn mòn nhẹ, giúp tăng tuổi thọ trong điều kiện nhiệt độ cao.
CXF cũng sử dụng Incoloy® nhưng được thiết kế với mật độ công suất thấp hơn, thích hợp cho dầu, khí, chất lỏng có độ nhớt lớn hoặc các ứng dụng có lưu lượng thấp nhằm hạn chế hiện tượng quá nhiệt trên bề mặt điện trở.

Tiêu chí lựa chọn Flange Heater phù hợp
Để lựa chọn đúng dòng Flange Heater, cần xem xét các yếu tố như:
- Loại môi chất cần gia nhiệt.
- Nhiệt độ làm việc.
- Áp suất hệ thống.
- Lưu lượng môi chất.
- Độ nhớt của chất lỏng.
- Khả năng ăn mòn.
- Công suất yêu cầu.
- Điều kiện lắp đặt.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật của dự án.
Việc lựa chọn đúng dòng Heater không chỉ giúp nâng cao hiệu suất truyền nhiệt mà còn kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì.
Lợi ích khi sử dụng Flange Heater Caloritech
Flange Heater Caloritech mang lại nhiều lợi ích cho hệ thống gia nhiệt công nghiệp:
- Hiệu suất truyền nhiệt cao.
- Tiết kiệm điện năng.
- Thiết kế bền bỉ.
- Độ tin cậy cao.
- Dễ thay thế và bảo trì.
- Phù hợp với nhiều loại môi chất.
- Đáp ứng yêu cầu vận hành liên tục.
- Hỗ trợ nhiều cấu hình theo yêu cầu của dự án.
Kết luận
Flange Heater Caloritech CXC, CXI và CXF là những giải pháp gia nhiệt điện hiệu quả cho nhiều lĩnh vực công nghiệp. CXC là lựa chọn tối ưu cho hệ thống gia nhiệt nước nhờ thanh điện trở bằng đồng có khả năng truyền nhiệt nhanh. CXI phù hợp với nước nóng, nồi hơi và các dung dịch ăn mòn nhẹ nhờ sử dụng vỏ Incoloy® có khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt. Trong khi đó, CXF được thiết kế với mật độ công suất thấp, đáp ứng hiệu quả các ứng dụng gia nhiệt dầu, khí và chất lỏng có độ nhớt cao. Việc lựa chọn đúng dòng Flange Heater sẽ giúp tối ưu hiệu suất vận hành, nâng cao độ an toàn và kéo dài tuổi thọ của toàn bộ hệ thống gia nhiệt công nghiệp.
| Kilo- Watt | Voltage | Phase | B Dim | General Purpose Terminal Box | NEMA 4 Terminal Box | Explosion Proof Terminal Box | |||
| No t/stat | 50 - 250°F t/stat | No t/stat | 50 - 250°F t/stat | No t/stat | 50 - 250°F t/stat | ||||
| 6 | 480 | 3 | 21.75 | CXI306F321 | CXIT306F321 | CXI306F321R | CXIT306F321R | CXI306F321X | CXIT306F321X |
| 6 | 600 | 3 | 21.75 | CXI306F321 | CXIT306F321 | CXI306F321R | CXIT306F321R | CXI306F321X | CXIT306F321X |
| 7.5 | 480 | 3 | 25.25 | CXI307F325 | CXIT307F325 | CXI307F325R | CXIT307F325R | CXI307F325X | CXIT307F325X |
| 7.5 | 600 | 3 | 25.25 | CXI307F325 | CXIT307F325 | CXI307F325R | CXIT307F325R | CXI307F325X | CXIT307F325X |
| 9 | 480 | 3 | 29 | CXI309F329 | CXIT309F329 | CXI309F329R | CXIT309F329R | CXI309F329X | CXIT309F329X |
| 9 | 600 | 3 | 29 | CXI309F329 | CXIT309F329 | CXI309F329R | CXIT309F329R | CXI309F329X | CXIT309F329X |
| 12 | 480 | 3 | 36.5 | CXI312F336 | CXIT312F336 | CXI312F336R | CXIT312F336R | CXI312F336X | CXIT312F336X |
| 12 | 600 | 3 | 36.5 | CXI312F336 | CXIT312F336 | CXI312F336R | CXIT312F336R | CXI312F336X | CXIT312F336X |
| 15 | 480 | 3 | 43.75 | CXI315F343 | CXIT315F343 | CXI315F343R | CXIT315F343R | CXI315F343X | CXIT315F343X |
| 15 | 600 | 3 | 43.75 | CXI315F343 | CXIT315F343 | CXI315F343R | CXIT315F343R | CXI315F343X | CXIT315F343X |
| 18 | 480 | 3 | 51.25 | CXI318F351 | CXIT318F351 | CXI318F351R | CXIT318F351R | CXI318F351X | CXIT318F351X |
| 18 | 600 | 3 | 51.25 | CXI318F351 | CXIT318F351 | CXI318F351R | CXIT318F351R | CXI318F351X | CXIT318F351X |
| Kilo- Watt | Voltage | Phase | B Dim | General Purpose Terminal Box | NEMA 4 Terminal Box | Explosion Proof Terminal Box | |||
| No t/stat | 50 - 250°F t/stat | No t/stat | 50 - 250°F t/stat | No t/stat | 50 - 250°F t/stat | ||||
| 12 | 480 | 3 | 21.75 | CXI612F421 | CXIT612F421 | CXI612F421R | CXIT612F421R | CXI612F421X | CXIT612F421X |
| 12 | 600 | 3 | 21.75 | CXI612F421 | CXIT612F421 | CXI612F421R | CXIT612F421R | CXI612F421X | CXIT612F421X |
| 15 | 480 | 3 | 25.25 | CXI615F425 | CXIT615F425 | CXI615F425R | CXIT615F425R | CXI615F425X | CXIT615F425X |
| 15 | 600 | 3 | 25.25 | CXI615F425 | CXIT615F425 | CXI615F425R | CXIT615F425R | CXI615F425X | CXIT615F425X |
| 18 | 480 | 3 | 29 | CXI618F429 | CXIT618F429 | CXI618F429R | CXIT618F429R | CXI618F429X | CXIT618F429X |
| 18 | 600 | 3 | 29 | CXI618F429 | CXIT618F429 | CXI618F429R | CXIT618F429R | CXI618F429X | CXIT618F429X |
| 24 | 480 | 3 | 36.5 | CXI624F436 | CXIT624F436 | CXI624F436R | CXIT624F436R | CXI624F436X | CXIT624F436X |
| 24 | 600 | 3 | 36.5 | CXI624F436 | CXIT624F436 | CXI624F436R | CXIT624F436R | CXI624F436X | CXIT624F436X |
| 30 | 480 | 3 | 43.75 | CXI630F443 | CXIT630F443 | CXI630F443R | CXIT630F443R | CXI630F443X | CXIT630F443X |
| 30 | 600 | 3 | 43.75 | CXI630F443 | CXIT630F443 | CXI630F443R | CXIT630F443R | CXI630F443X | CXIT630F443X |
| 36 | 600 | 3 | 51.25 | CXI636F451 | CXIT636F451 | CXI636F451R | CXIT636F451R | CXI636F451X | CXIT636F451X |