THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP                       

      AAAAABJRU5ErkJggg==


  hotline:   0356.975.994   



Immersion Heater Caloritech – Giải pháp gia nhiệt chất lỏng áp suất cao trong công nghiệp
 

Immersion Heater Caloritech – Giải pháp gia nhiệt chất lỏng áp suất cao trong công nghiệp

Trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, năng lượng, điện hạt nhân và xử lý nước, việc gia nhiệt chất lỏng dưới điều kiện áp suất cao đòi hỏi thiết bị phải có độ bền, hiệu suất và mức độ an toàn vượt trội. Pressurized Immersion Heater là giải pháp gia nhiệt điện được thiết kế chuyên dụng để đáp ứng những yêu cầu này, với khả năng hoạt động liên tục trong môi trường áp suất và nhiệt độ cao, đồng thời tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe.

Nhờ thiết kế hiện đại cùng khả năng tùy chỉnh linh hoạt, Pressurized Immersion Heater được sử dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống công nghiệp có yêu cầu vận hành nghiêm ngặt.

Electric Heater CXI, CXC, HEater Caloritech CXF, Heater lắp cho giàn khoan Đại hùng 9 Electric Heater CXI, CXC, HEater Caloritech CXF, Heater lắp cho giàn khoan Đại hùng 9

Pressurized Immersion Heater là gì?

Pressurized Immersion Heater là thiết bị gia nhiệt điện sử dụng các thanh điện trở dạng ống (Tubular Heating Elements) được lắp trên mặt bích hoặc hàn trực tiếp vào bình chịu áp lực. Thiết bị truyền nhiệt trực tiếp vào chất lỏng hoặc hỗn hợp pha, giúp nâng nhiệt độ nhanh, ổn định và đạt hiệu suất truyền nhiệt cao.

Dòng Heater này được thiết kế để làm việc trong điều kiện áp suất lớn, phù hợp với các hệ thống công nghiệp yêu cầu độ tin cậy cao và khả năng vận hành liên tục.

Đặc điểm nổi bật của Pressurized Immersion Heater

Pressurized Immersion Heater sở hữu nhiều ưu điểm giúp đáp ứng tốt các ứng dụng công nghiệp hiện đại.

Một số đặc điểm nổi bật gồm:

  • Gia nhiệt trực tiếp với hiệu suất truyền nhiệt cao.
  • Hoạt động ổn định trong môi trường áp suất cao.
  • Thiết kế phù hợp cho chất lỏng và môi chất hai pha.
  • Công suất lớn đáp ứng nhiều quy mô hệ thống.
  • Dễ dàng tích hợp với hệ thống điều khiển tự động.
  • Đa dạng vật liệu chế tạo theo từng môi trường sử dụng.
  • Thiết kế theo yêu cầu của từng dự án.

Thông số kỹ thuật của Pressurized Immersion Heater

Các dòng Pressurized Immersion Heater được sản xuất với nhiều cấu hình nhằm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khác nhau.

Điện áp hoạt động

Thiết bị hỗ trợ nhiều mức điện áp công nghiệp:

  • Tối đa 660 VAC.
  • Tối đa 690 VAC.

Điện áp đa dạng giúp thiết bị phù hợp với các hệ thống điện công nghiệp trên toàn thế giới.

Tần số

Pressurized Immersion Heater hoạt động với:

  • 50 Hz.
  • 60 Hz.

Điều này giúp dễ dàng tích hợp vào các nhà máy sử dụng nhiều tiêu chuẩn điện khác nhau.

Công suất gia nhiệt

Tùy từng ứng dụng, công suất của Heater có thể đạt:

  • Đến 400 kW.
  • Đến 2.000 kW.
  • Đến 4.000 kW.

Nhờ công suất lớn, thiết bị đáp ứng tốt các hệ thống gia nhiệt quy mô lớn trong công nghiệp.

Khả năng chịu áp suất và nhiệt độ

Pressurized Immersion Heater được thiết kế cho các điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Thông số thiết kế bao gồm:

  • Áp suất làm việc lên đến 3.000 psig (khoảng 200 bar).
  • Nhiệt độ thiết kế lên đến 750°F đối với một số ứng dụng chuyên biệt.
  • Nhiệt độ tối đa lên đến 1.200°F (650°C) cho các hệ thống nhiệt độ cao.

Khả năng chịu áp suất và nhiệt độ lớn giúp thiết bị vận hành an toàn trong các bình chịu áp lực và quy trình công nghệ đặc biệt.

Mật độ nhiệt tối ưu

Mật độ nhiệt của Heater đạt tới:

  • 120 W/in².
  • Tương đương khoảng 18,6 W/cm².

Việc lựa chọn đúng mật độ nhiệt giúp:

  • Gia nhiệt nhanh.
  • Giảm nguy cơ quá nhiệt cục bộ.
  • Hạn chế đóng cặn trên bề mặt điện trở.
  • Kéo dài tuổi thọ thiết bị.

Kết nối lắp đặt linh hoạt

Pressurized Immersion Heater được cung cấp với nhiều phương án kết nối.

Kết nối mặt bích

Là phương án được sử dụng phổ biến nhất.

Ưu điểm gồm:

  • Lắp đặt đơn giản.
  • Dễ bảo trì.
  • Thuận tiện thay thế.
  • Độ kín cao.

Kết nối hàn

Áp dụng trong các hệ thống yêu cầu độ kín tuyệt đối hoặc điều kiện vận hành đặc biệt.

Thanh điện trở dạng Tubular

Toàn bộ Heater sử dụng thanh điện trở dạng ống có khả năng truyền nhiệt đồng đều và chịu nhiệt cao.

Ưu điểm của Tubular Heater gồm:

  • Hiệu suất gia nhiệt lớn.
  • Độ bền cơ học cao.
  • Chịu áp suất tốt.
  • Phân bố nhiệt đồng đều.
  • Tuổi thọ dài.

Vật liệu chế tạo đa dạng

Để phù hợp với nhiều loại lưu chất khác nhau, Heater được chế tạo từ nhiều vật liệu.

Các vật liệu phổ biến gồm:

  • Carbon Steel (CS).
  • Inox 304.
  • Inox 316.
  • Inox 321.
  • Incoloy 800.
  • Các hợp kim đặc biệt theo yêu cầu.

Việc lựa chọn vật liệu phù hợp giúp tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ thiết bị.

Kích thước phù hợp nhiều hệ thống

Đường kính cụm Heater có thể đạt:

  • Đến 14 inch đối với một số dòng chuyên dụng.
  • Đến 50 inch (khoảng 1.400 mm) đối với các hệ thống công suất lớn.

Nhờ đó, Pressurized Immersion Heater có thể lắp đặt trên nhiều loại bồn chứa và bình chịu áp lực khác nhau.

Đáp ứng tiêu chuẩn cơ khí quốc tế

Pressurized Immersion Heater được thiết kế theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt nhằm đảm bảo độ bền và an toàn.

Các tiêu chuẩn áp dụng gồm:

  • ASME Section III Class 1.
  • ASME Section III Class 2.
  • ASME Section III Class 3.
  • ASME Section VIII Division 1.
  • PED (Pressure Equipment Directive).

Các tiêu chuẩn này đặc biệt quan trọng đối với các thiết bị làm việc trong môi trường áp suất cao.

Electric Heater CXI, CXC, HEater Caloritech CXF, Heater lắp cho giàn khoan Đại hùng 9

Tiêu chuẩn thiết kế điện

Hệ thống điện của Heater được thiết kế theo các tiêu chuẩn quốc tế như:

  • UL.
  • CSA.
  • IEC.

Đối với các khu vực nguy hiểm, thiết bị còn đáp ứng:

  • IECEx.
  • ATEX.

Nhờ đó, Heater đáp ứng yêu cầu của nhiều dự án trong lĩnh vực dầu khí và hóa chất.

Thiết kế chống cháy nổ

Pressurized Immersion Heater có thể được chế tạo theo phân cấp:

Ex eb IIC T1 đến T6 Gb

Thiết bị phù hợp với:

  • Nhà máy lọc dầu.
  • Nhà máy hóa chất.
  • Trạm khí tự nhiên.
  • Kho chứa nhiên liệu.
  • Nhà máy LNG.
  • Các khu vực có nguy cơ cháy nổ.

Môi chất phù hợp

Pressurized Immersion Heater có khả năng gia nhiệt nhiều loại môi chất như:

  • Nước công nghiệp.
  • Nước khử khoáng.
  • Nước nặng (D₂O).
  • Dầu truyền nhiệt.
  • Dầu nhiên liệu.
  • Dầu bôi trơn.
  • Dung dịch hóa chất.
  • Chất lỏng áp suất cao.
  • Hỗn hợp lỏng và hơi.

Sự đa dạng này giúp thiết bị đáp ứng nhiều quy trình sản xuất khác nhau.

Ứng dụng trong công nghiệp

Pressurized Immersion Heater được sử dụng rộng rãi trong:

  • Nhà máy điện.
  • Điện hạt nhân.
  • Nhà máy dầu khí.
  • Công nghiệp hóa chất.
  • Công nghiệp năng lượng.
  • Nhà máy xử lý nước.
  • Bình chịu áp lực.
  • Hệ thống trao đổi nhiệt.
  • Thiết bị gia nhiệt bồn chứa.
  • Hệ thống gia nhiệt quy trình công nghệ.

Lợi ích khi sử dụng Pressurized Immersion Heater

Đầu tư Pressurized Immersion Heater mang lại nhiều giá trị cho doanh nghiệp:

  • Gia nhiệt nhanh và đồng đều.
  • Hiệu suất truyền nhiệt cao.
  • Tiết kiệm năng lượng.
  • Độ bền vượt trội.
  • Chi phí bảo trì thấp.
  • Khả năng vận hành liên tục.
  • Dễ dàng tùy chỉnh theo yêu cầu dự án.
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế về an toàn và chất lượng.

Kết luận

Pressurized Immersion Heater là giải pháp gia nhiệt điện lý tưởng cho các hệ thống công nghiệp yêu cầu công suất lớn, áp suất cao và độ tin cậy tuyệt đối. Với công suất lên đến 4.000 kW, điện áp tối đa 690 VAC, khả năng chịu áp suất 3.000 psig, nhiệt độ thiết kế đến 650°C, cùng các tiêu chuẩn ASME, PED, UL, CSA, IEC, IECEx và ATEX, thiết bị đáp ứng hiệu quả các ứng dụng trong ngành dầu khí, hóa chất, điện hạt nhân, năng lượng và xử lý chất lỏng. Việc lựa chọn đúng vật liệu, cấu hình và tiêu chuẩn thiết kế sẽ giúp hệ thống vận hành an toàn, tối ưu hiệu suất và kéo dài tuổi thọ thiết bị.

Kilo- Watt Voltage Phase B Dim General Purpose Terminal Box NEMA 4 Terminal Box Explosion Proof Terminal Box
No t/stat 50 - 250°F t/stat No t/stat 50 - 250°F t/stat No t/stat 50 - 250°F t/stat
6 480 3 21.75 CXI306F321 CXIT306F321 CXI306F321R CXIT306F321R CXI306F321X CXIT306F321X
6 600 3 21.75 CXI306F321 CXIT306F321 CXI306F321R CXIT306F321R CXI306F321X CXIT306F321X
7.5 480 3 25.25 CXI307F325 CXIT307F325 CXI307F325R CXIT307F325R CXI307F325X CXIT307F325X
7.5 600 3 25.25 CXI307F325 CXIT307F325 CXI307F325R CXIT307F325R CXI307F325X CXIT307F325X
9 480 3 29 CXI309F329 CXIT309F329 CXI309F329R CXIT309F329R CXI309F329X CXIT309F329X
9 600 3 29 CXI309F329 CXIT309F329 CXI309F329R CXIT309F329R CXI309F329X CXIT309F329X
12 480 3 36.5 CXI312F336 CXIT312F336 CXI312F336R CXIT312F336R CXI312F336X CXIT312F336X
12 600 3 36.5 CXI312F336 CXIT312F336 CXI312F336R CXIT312F336R CXI312F336X CXIT312F336X
15 480 3 43.75 CXI315F343 CXIT315F343 CXI315F343R CXIT315F343R CXI315F343X CXIT315F343X
15 600 3 43.75 CXI315F343 CXIT315F343 CXI315F343R CXIT315F343R CXI315F343X CXIT315F343X
18 480 3 51.25 CXI318F351 CXIT318F351 CXI318F351R CXIT318F351R CXI318F351X CXIT318F351X
18 600 3 51.25 CXI318F351 CXIT318F351 CXI318F351R CXIT318F351R CXI318F351X CXIT318F351X
Kilo- Watt Voltage Phase B Dim General Purpose Terminal Box NEMA 4 Terminal Box Explosion Proof Terminal Box
No t/stat 50 - 250°F t/stat No t/stat 50 - 250°F t/stat No t/stat 50 - 250°F t/stat
12 480 3 21.75 CXI612F421 CXIT612F421 CXI612F421R CXIT612F421R CXI612F421X CXIT612F421X
12 600 3 21.75 CXI612F421 CXIT612F421 CXI612F421R CXIT612F421R CXI612F421X CXIT612F421X
15 480 3 25.25 CXI615F425 CXIT615F425 CXI615F425R CXIT615F425R CXI615F425X CXIT615F425X
15 600 3 25.25 CXI615F425 CXIT615F425 CXI615F425R CXIT615F425R CXI615F425X CXIT615F425X
18 480 3 29 CXI618F429 CXIT618F429 CXI618F429R CXIT618F429R CXI618F429X CXIT618F429X
18 600 3 29 CXI618F429 CXIT618F429 CXI618F429R CXIT618F429R CXI618F429X CXIT618F429X
24 480 3 36.5 CXI624F436 CXIT624F436 CXI624F436R CXIT624F436R CXI624F436X CXIT624F436X
24 600 3 36.5 CXI624F436 CXIT624F436 CXI624F436R CXIT624F436R CXI624F436X CXIT624F436X
30 480 3 43.75 CXI630F443 CXIT630F443 CXI630F443R CXIT630F443R CXI630F443X CXIT630F443X
30 600 3 43.75 CXI630F443 CXIT630F443 CXI630F443R CXIT630F443R CXI630F443X CXIT630F443X
36 600 3 51.25 CXI636F451 CXIT636F451 CXI636F451R CXIT636F451R CXI636F451X CXIT636F451X
📞 Hotline tư vn k thut: ĐT: 0356.975.994