THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP                       

      AAAAABJRU5ErkJggg==


  hotline:   0356.975.994   



HTSX 20-2 OJ Thermon USA là gì? Cấu tạo và nguyên lý hoạt động chi tiết

HTSX 20-2 OJ Thermon USA là gì?

HTSX 20-2 OJ Thermon USA là dòng dây điện trở đốt nóng tự điều chỉnh công suất (Self-Regulating Heat Tracing Cable) được phát triển bởi Thermon nhằm duy trì nhiệt độ quy trình và chống đóng băng cho đường ống, bồn chứa, van, thiết bị công nghiệp và hệ thống công nghệ. Khác với cáp gia nhiệt công suất cố định, HTSX 20-2 OJ có khả năng tự động điều chỉnh lượng nhiệt phát ra theo nhiệt độ môi trường và nhiệt độ bề mặt thiết bị, giúp tối ưu hiệu quả truyền nhiệt và tiết kiệm điện năng. Dòng cáp này được thiết kế để hoạt động trong những điều kiện công nghiệp khắc nghiệt như nhà máy dầu khí, hóa chất, năng lượng, thực phẩm, dược phẩm và xử lý nước. Với lớp vỏ bảo vệ OJ có độ bền cao cùng khả năng chịu nhiệt, chống ẩm và chống ăn mòn tốt, HTSX 20-2 OJ mang lại độ tin cậy cao trong suốt vòng đời vận hành. Một trong những ưu điểm nổi bật của HTSX 20-2 OJ Thermon USA là có thể cắt theo chiều dài thực tế tại công trường mà vẫn đảm bảo khả năng hoạt động ổn định. Điều này giúp đơn giản hóa quá trình lắp đặt, giảm hao phí vật tư và phù hợp với nhiều cấu hình đường ống khác nhau. HTSX 20-2 OJ THERMON

Cấu tạo của HTSX 20-2 OJ Thermon USA

HTSX 20-2 OJ Thermon USA được chế tạo từ nhiều lớp vật liệu chuyên dụng nhằm đảm bảo khả năng truyền nhiệt hiệu quả, an toàn điện và tuổi thọ lâu dài trong môi trường công nghiệp.

Hai lõi dẫn điện song song

Bên trong cáp là hai dây dẫn bằng đồng mạ niken hoặc đồng mạ thiếc chạy song song theo toàn bộ chiều dài cáp. Hai lõi này có nhiệm vụ cấp nguồn điện ổn định cho ma trận bán dẫn tự điều chỉnh. Do hai dây dẫn luôn chạy song song nên người sử dụng có thể cắt cáp theo chiều dài mong muốn mà không làm thay đổi nguyên lý hoạt động của hệ thống.

Ma trận bán dẫn tự điều chỉnh

Đây là bộ phận quan trọng nhất quyết định khả năng tự điều chỉnh công suất của HTSX 20-2 OJ. Ma trận được chế tạo từ vật liệu polymer dẫn điện kết hợp với hạt carbon phân tán đồng đều. Khi nhiệt độ môi trường thay đổi, cấu trúc polymer cũng thay đổi theo, làm thay đổi điện trở của vật liệu và điều chỉnh lượng nhiệt phát ra. Công nghệ này giúp cáp chỉ tạo ra lượng nhiệt cần thiết tại từng vị trí thay vì phát nhiệt đồng đều trên toàn bộ chiều dài.

Lớp cách điện

Bao quanh ma trận bán dẫn là lớp cách điện có khả năng chịu điện áp và chịu nhiệt cao. Lớp này ngăn dòng điện rò rỉ, đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành lâu dài.

Lớp lưới đồng bện

Bên ngoài lớp cách điện là lớp lưới đồng bện có chức năng:
  • Nối đất bảo vệ.
  • Tăng độ bền cơ học.
  • Giảm nhiễu điện từ.
  • Hỗ trợ truyền dòng sự cố xuống hệ thống tiếp địa.
Đây là thành phần rất quan trọng trong các hệ thống Heat Tracing công nghiệp.

Lớp vỏ ngoài OJ

Phiên bản OJ sử dụng lớp áo bảo vệ ngoài có khả năng:
  • Chống mài mòn.
  • Chống tia UV.
  • Chống ẩm.
  • Chịu va đập.
  • Chống nhiều loại hóa chất công nghiệp.
Nhờ đó HTSX 20-2 OJ có thể lắp đặt cả trong nhà và ngoài trời, kể cả những khu vực có điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Nguyên lý hoạt động của HTSX 20-2 OJ Thermon USA

Điểm khác biệt lớn nhất giữa HTSX 20-2 OJ và các loại dây điện trở truyền thống là khả năng tự điều chỉnh công suất phát nhiệt. Nguyên lý hoạt động dựa trên sự thay đổi điện trở của ma trận bán dẫn theo nhiệt độ thực tế.

Khi nhiệt độ môi trường giảm

Khi nhiệt độ đường ống hoặc môi trường xung quanh giảm xuống, vật liệu polymer co lại làm các hạt carbon tiếp xúc với nhau nhiều hơn. Điều này khiến:
  • Điện trở giảm.
  • Dòng điện tăng.
  • Công suất phát nhiệt tăng.
  • Nhiệt lượng tỏa ra lớn hơn.
Nhờ vậy hệ thống nhanh chóng bù lại lượng nhiệt bị thất thoát và giữ nhiệt độ ổn định.

Khi nhiệt độ tăng

Ngược lại, khi nhiệt độ tăng lên:
  • Polymer giãn nở.
  • Khoảng cách giữa các hạt carbon lớn hơn.
  • Điện trở tăng.
  • Dòng điện giảm.
  • Công suất gia nhiệt giảm.
Quá trình này diễn ra hoàn toàn tự động mà không cần người vận hành can thiệp.

Vì sao HTSX 20-2 OJ không bị quá nhiệt?

Ở các loại cáp công suất cố định, toàn bộ chiều dài dây luôn phát ra cùng một lượng nhiệt. Khi một đoạn đường ống nóng hơn các vị trí khác, cáp vẫn tiếp tục sinh nhiệt như cũ, làm tăng nguy cơ quá nhiệt và giảm tuổi thọ. Trong khi đó, HTSX 20-2 OJ chỉ phát ra lượng nhiệt cần thiết tại từng vị trí. Đoạn nào lạnh hơn sẽ sinh nhiệt nhiều hơn, đoạn nào nóng hơn sẽ tự giảm công suất. Điều này giúp:
  • Hạn chế hiện tượng quá nhiệt.
  • Tăng tuổi thọ cáp.
  • Bảo vệ lớp cách nhiệt.
  • Giảm nguy cơ hư hỏng đường ống.
  • Tiết kiệm điện năng.

Ưu điểm nổi bật của HTSX 20-2 OJ Thermon USA

So với các dòng cáp gia nhiệt thông thường, HTSX 20-2 OJ sở hữu nhiều ưu điểm đáng chú ý:
  • Tự điều chỉnh công suất theo nhiệt độ thực tế.
  • Duy trì nhiệt độ ổn định trên toàn hệ thống.
  • Giảm đáng kể điện năng tiêu thụ.
  • Có thể cắt theo chiều dài yêu cầu tại công trường.
  • Không cần thiết kế chính xác từng đoạn cáp như cáp công suất cố định.
  • Chịu được môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
  • Chống ăn mòn và chống tia UV tốt.
  • Dễ lắp đặt, bảo trì và thay thế.
  • Tuổi thọ vận hành cao khi được lắp đặt đúng kỹ thuật.

Ứng dụng của HTSX 20-2 OJ Thermon USA

Nhờ khả năng tự điều chỉnh công suất và độ bền cao, HTSX 20-2 OJ được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp:
  • Hệ thống chống đóng băng đường ống nước.
  • Duy trì nhiệt độ dầu FO, dầu DO và dầu bôi trơn.
  • Gia nhiệt đường ống hóa chất.
  • Gia nhiệt bồn chứa nguyên liệu.
  • Đường ống dẫn hơi ngưng tụ.
  • Nhà máy điện.
  • Nhà máy lọc dầu.
  • Nhà máy hóa chất.
  • Nhà máy thực phẩm và đồ uống.
  • Dược phẩm.
  • Khai thác dầu khí ngoài khơi.
  • Trạm LNG và khí tự nhiên.

Những yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả gia nhiệt

Để HTSX 20-2 OJ đạt hiệu suất tối ưu, cần xem xét đồng thời nhiều yếu tố:
  • Nhiệt độ cần duy trì của quy trình.
  • Nhiệt độ môi trường xung quanh.
  • Đường kính và vật liệu đường ống.
  • Độ dày lớp bảo ôn.
  • Chiều dài tuyến cáp.
  • Điện áp cấp.
  • Phương pháp lắp đặt.
  • Bộ điều khiển nhiệt và cảm biến (nếu có).
Việc tính toán đúng các yếu tố trên sẽ giúp hệ thống hoạt động ổn định, tiết kiệm năng lượng và kéo dài tuổi thọ của dây điện trở.

Kết luận

HTSX 20-2 OJ Thermon USA là giải pháp dây điện trở đốt nóng tự điều chỉnh hiện đại dành cho các hệ thống Heat Tracing công nghiệp. Nhờ cấu tạo nhiều lớp bền vững, công nghệ polymer dẫn điện tự điều chỉnh và khả năng phát nhiệt linh hoạt theo từng vị trí, sản phẩm không chỉ giúp duy trì nhiệt độ quy trình chính xác mà còn giảm tiêu hao điện năng, hạn chế quá nhiệt và nâng cao độ tin cậy cho toàn bộ hệ thống. Đây là lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực dầu khí, hóa chất, năng lượng, thực phẩm và nhiều ngành công nghiệp yêu cầu kiểm soát nhiệt độ liên tục. HTSX 20-2 OJ THERMON  HTSX 20-2 OJ THERMON HTSX 20-2 OJ THERMON HTSX 20-2 OJ THERMON HTSX 20-2 OJ THERMON HTSX 20-2 OJ THERMON HTSX 20-2 OJ THERMON HTSX 20-2 OJ THERMON HTSX 20-2 OJ THERMON HTSX 20-2 OJ THERMON
  ProductName OrderCode Description
a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable
2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
Heat Trace HTSX 20-2 OJ is a high-quality heat tracing cable designed for various industrial applications. It provides efficient and reliable heat distribution, ensuring optimal temperature control. With its advanced features and durability, the dây gia nhiệt HTSX 20-2 OJ is a trusted solution for maintaining optimal temperatures in industrial processes. ĐT: 0356.975.994