THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP                       

      AAAAABJRU5ErkJggg==


  hotline:   0356.975.994   



HTHTSX 20-2 OJ Thermon USA có phù hợp với khu vực chống cháy nổ không?

HTSX 20-2 OJ Thermon USA và yêu cầu an toàn trong khu vực chống cháy nổ

Trong các ngành dầu khí, hóa chất, hóa dầu, LNG, năng lượng và khai thác khoáng sản, nhiều khu vực sản xuất luôn tồn tại khí dễ cháy, hơi dung môi hoặc bụi dễ bắt lửa. Chỉ một nguồn nhiệt hoặc tia lửa điện không được kiểm soát cũng có thể gây ra những sự cố nghiêm trọng. Vì vậy, mọi thiết bị điện được lắp đặt tại các khu vực này đều phải đáp ứng những tiêu chuẩn nghiêm ngặt về phòng chống cháy nổ. HTSX 20-2 OJ Thermon USA là dòng dây điện trở đốt nóng tự điều chỉnh (Self-Regulating Heat Tracing Cable) được phát triển cho các ứng dụng công nghiệp có yêu cầu cao về độ an toàn và độ tin cậy. Tuy nhiên, việc sản phẩm có được phép sử dụng trong khu vực chống cháy nổ hay không không chỉ phụ thuộc vào bản thân dây gia nhiệt mà còn liên quan đến cấu hình sản phẩm, phụ kiện đi kèm, phương pháp lắp đặt và chứng nhận áp dụng cho từng dự án.

HTSX 20-2 OJ Thermon USA có sử dụng được trong khu vực chống cháy nổ không?

HTSX 20-2 OJ THERMON Câu trả lời là , nếu sản phẩm là phiên bản đã được chứng nhận phù hợp với khu vực nguy hiểm và được lắp đặt theo đúng hướng dẫn của Thermon cũng như các tiêu chuẩn điện hiện hành. Trong thực tế, nhiều hệ thống Heat Tracing của Thermon được triển khai tại:
  • Nhà máy lọc dầu.
  • Giàn khoan ngoài khơi.
  • Kho chứa nhiên liệu.
  • Nhà máy hóa dầu.
  • Nhà máy sản xuất hóa chất.
  • Trạm LNG.
  • Nhà máy xử lý khí tự nhiên.
  • Khu vực lưu trữ dung môi.
Tuy nhiên, trước khi lựa chọn cần kiểm tra tài liệu kỹ thuật và chứng nhận của đúng mã sản phẩm để xác nhận khu vực phân loại nguy hiểm mà sản phẩm được phép sử dụng.

Thế nào là khu vực chống cháy nổ?

Khu vực chống cháy nổ (Hazardous Area) là nơi có khả năng xuất hiện hỗn hợp khí, hơi hoặc bụi dễ cháy với không khí ở nồng độ đủ để phát sinh cháy nổ khi gặp nguồn đánh lửa. Các khu vực này thường được phân loại theo mức độ xuất hiện của môi trường nguy hiểm như:

Zone 0

Khí hoặc hơi dễ cháy xuất hiện liên tục hoặc trong thời gian dài.

Zone 1

Khí hoặc hơi dễ cháy có thể xuất hiện trong điều kiện vận hành bình thường.

Zone 2

Khí hoặc hơi dễ cháy chỉ xuất hiện trong những điều kiện bất thường hoặc trong thời gian ngắn. Đối với bụi dễ cháy, hệ thống có thể được phân loại thành Zone 20, Zone 21 và Zone 22 tùy theo tần suất xuất hiện của bụi. Việc lựa chọn dây gia nhiệt phải phù hợp với từng khu vực phân loại và yêu cầu của dự án.

Vì sao HTSX 20-2 OJ phù hợp với nhiều ứng dụng nguy hiểm?

Công nghệ tự điều chỉnh công suất

Khác với dây gia nhiệt công suất cố định, HTSX 20-2 OJ Thermon USA có khả năng tự thay đổi lượng nhiệt phát ra theo nhiệt độ thực tế. Khi nhiệt độ tăng:
  • Điện trở của ma trận polymer tăng.
  • Dòng điện giảm.
  • Công suất phát nhiệt giảm.
Khi nhiệt độ giảm:
  • Điện trở giảm.
  • Dòng điện tăng.
  • Nhiệt lượng phát ra tăng.
Cơ chế này giúp hạn chế hiện tượng quá nhiệt cục bộ, góp phần nâng cao mức độ an toàn của hệ thống Heat Tracing.

Nhiệt độ bề mặt được kiểm soát tốt hơn

Trong môi trường có khí dễ cháy, nhiệt độ bề mặt của thiết bị điện luôn là thông số quan trọng. Khả năng tự điều chỉnh công suất của HTSX 20-2 OJ giúp giảm nguy cơ xuất hiện các điểm quá nóng trên đường ống so với nhiều loại cáp gia nhiệt công suất cố định. Tuy nhiên, nhiệt độ bề mặt thực tế vẫn phụ thuộc vào thiết kế hệ thống, lớp bảo ôn, nhiệt độ môi trường và phương pháp điều khiển.

Độ tin cậy trong môi trường công nghiệp

Lớp vỏ OJ được thiết kế để bảo vệ dây gia nhiệt trước các tác động như:
  • Độ ẩm cao.
  • Mưa.
  • Tia UV.
  • Mài mòn cơ học.
  • Một số loại hóa chất công nghiệp.
Nhờ đó, HTSX 20-2 OJ phù hợp với nhiều môi trường vận hành khắc nghiệt trong ngành dầu khí và hóa chất.

Những tiêu chuẩn cần quan tâm khi lựa chọn

Đối với các dự án chống cháy nổ, ngoài thông số kỹ thuật của dây gia nhiệt, doanh nghiệp cần kiểm tra các chứng nhận áp dụng cho đúng model, chẳng hạn như:
  • IECEx.
  • ATEX.
  • CSA.
  • FM Approvals.
  • UL (tùy thị trường).
  • Các yêu cầu của NEC hoặc IEC đối với hệ thống Heat Tracing.
Các chứng nhận này xác nhận rằng sản phẩm đã được đánh giá theo những tiêu chuẩn an toàn nhất định. Tuy nhiên, phạm vi áp dụng có thể khác nhau giữa từng phiên bản và từng thị trường, vì vậy cần đối chiếu với catalogue và tài liệu kỹ thuật chính thức của Thermon.

Không chỉ dây gia nhiệt, toàn bộ hệ thống cũng phải đạt yêu cầu

Một sai lầm phổ biến là chỉ quan tâm đến dây gia nhiệt mà bỏ qua các thành phần khác của hệ thống. Để lắp đặt trong khu vực chống cháy nổ, cần sử dụng đồng bộ:
  • Hộp đấu nối đạt chứng nhận.
  • Bộ đầu cuối phù hợp.
  • Bộ nối trung gian.
  • Đầu bịt kín.
  • Cáp nguồn.
  • Đầu nối đất.
  • Cảm biến nhiệt độ.
  • Bộ điều khiển hoặc thermostat.
  • Thiết bị bảo vệ quá dòng và chống rò điện.
Nếu chỉ một thành phần không đáp ứng yêu cầu, toàn bộ hệ thống có thể không còn phù hợp với khu vực nguy hiểm.

Những lưu ý khi thiết kế và lắp đặt

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, quá trình thiết kế cần tuân thủ các nguyên tắc:
  • Tính toán đúng tổn thất nhiệt.
  • Lựa chọn công suất phù hợp.
  • Không vượt quá chiều dài mạch cho phép.
  • Sử dụng đúng điện áp thiết kế.
  • Nối đất lớp lưới đồng theo quy định.
  • Kiểm tra điện trở cách điện trước và sau khi lắp đặt.
  • Lắp đặt theo hướng dẫn của Thermon và các tiêu chuẩn điện hiện hành.
Đối với các dự án thuộc khu vực chống cháy nổ, việc thi công và nghiệm thu nên được thực hiện bởi đội ngũ có kinh nghiệm về hệ thống Heat Tracing và môi trường Hazardous Area.

Ứng dụng thực tế của HTSX 20-2 OJ Thermon USA

Khi đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật và chứng nhận, HTSX 20-2 OJ có thể được sử dụng trong nhiều hệ thống như:
  • Đường ống dẫn dầu thô.
  • Đường ống dầu FO và dầu DO.
  • Đường ống khí ngưng tụ.
  • Đường ống hóa chất.
  • Bồn chứa nhiên liệu.
  • Bồn chứa hóa chất.
  • Hệ thống lấy mẫu.
  • Van điều khiển.
  • Đường ống chữa cháy.
  • Trạm LNG.
  • Nhà máy hóa dầu.
  • Giàn khoan ngoài khơi.

Những lợi ích khi sử dụng HTSX 20-2 OJ trong khu vực nguy hiểm

Việc lựa chọn đúng sản phẩm và thiết kế đúng kỹ thuật mang lại nhiều lợi ích:
  • Duy trì nhiệt độ quy trình ổn định.
  • Chống đóng băng hiệu quả.
  • Giảm tiêu hao điện năng nhờ công nghệ tự điều chỉnh.
  • Hạn chế nguy cơ quá nhiệt.
  • Nâng cao độ tin cậy của hệ thống Heat Tracing.
  • Giảm chi phí bảo trì.
  • Hỗ trợ đáp ứng các yêu cầu an toàn của dự án.

Kết luận

HTSX 20-2 OJ Thermon USA có thể phù hợp với khu vực chống cháy nổ nếu đúng phiên bản sản phẩm được chứng nhận cho môi trường nguy hiểm và được thiết kế, lắp đặt bằng các phụ kiện đạt chuẩn theo hướng dẫn của Thermon cũng như các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trước khi triển khai dự án, doanh nghiệp nên kiểm tra đầy đủ catalogue, chứng nhận và phạm vi áp dụng của model cụ thể để đảm bảo hệ thống Heat Tracing đáp ứng yêu cầu an toàn, vận hành ổn định và đạt hiệu quả lâu dài trong các ngành dầu khí, hóa chất và năng lượng. HTSX 20-2 OJ THERMON HTSX 20-2 OJ THERMON HTSX 20-2 OJ THERMON HTSX 20-2 OJ THERMON HTSX 20-2 OJ THERMON HTSX 20-2 OJ THERMON HTSX 20-2 OJ THERMON  HTSX 20-2 OJ THERMON HTSX 20-2 OJ THERMON HTSX 20-2 OJ THERMON  
  ProductName OrderCode Description
a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable
2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
Heat Trace HTSX 20-2 OJ is a high-quality heat tracing cable designed for various industrial applications. It provides efficient and reliable heat distribution, ensuring optimal temperature control. With its advanced features and durability, the dây gia nhiệt HTSX 20-2 OJ is a trusted solution for maintaining optimal temperatures in industrial processes. ĐT: 0356.975.994