HTSX 20-2 Thermon Có Đáp Ứng Tiêu Chuẩn IEC, IEEE Và ATEX Không?
Trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, năng lượng, khai khoáng và thực phẩm, việc lựa chọn cáp gia nhiệt không chỉ dựa trên công suất hay khả năng duy trì nhiệt độ mà còn phải đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn quốc tế. Đặc biệt, đối với những khu vực có nguy cơ cháy nổ hoặc yêu cầu vận hành trong điều kiện khắc nghiệt, các tiêu chuẩn như IEC, IEEE và ATEX đóng vai trò quan trọng trong việc đánh giá chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm.
HTSX 20-2 Thermon là dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh (Self-Regulating Heat Tracing Cable) được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp trên thế giới. Tuy nhiên, nhiều kỹ sư và chủ đầu tư vẫn băn khoăn liệu sản phẩm này có đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế hay không và những chứng nhận đó mang lại lợi ích gì trong thực tế.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ ý nghĩa của từng tiêu chuẩn và khả năng đáp ứng của HTSX 20-2 Thermon.

Vì Sao Tiêu Chuẩn Quốc Tế Quan Trọng Đối Với Hệ Thống Heat Tracing?
Một hệ thống Heat Tracing thường được lắp đặt trên đường ống, bồn chứa hoặc thiết bị công nghiệp và có thể hoạt động liên tục trong nhiều năm. Nếu sản phẩm không đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật, nguy cơ xảy ra sự cố như quá nhiệt, chập điện, suy giảm hiệu suất hoặc mất an toàn sẽ tăng lên đáng kể.
Các tiêu chuẩn quốc tế được xây dựng nhằm:
- Đảm bảo an toàn điện.
- Đánh giá chất lượng vật liệu.
- Kiểm tra khả năng chịu nhiệt.
- Đánh giá độ bền cơ học.
- Xác nhận khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
- Đảm bảo tính tương thích với hệ thống công nghiệp hiện đại.
Đối với các dự án EPC hoặc nhà máy lớn, việc sử dụng thiết bị đạt tiêu chuẩn quốc tế thường là yêu cầu bắt buộc trong hồ sơ kỹ thuật.
HTSX 20-2 Thermon Được Thiết Kế Theo Các Tiêu Chuẩn Quốc Tế
Thermon là thương hiệu có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Heat Tracing công nghiệp. Các dòng cáp gia nhiệt của hãng được phát triển theo quy trình quản lý chất lượng nghiêm ngặt và được thử nghiệm theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế trước khi đưa ra thị trường.
Điều này giúp HTSX 20-2 Thermon đáp ứng yêu cầu vận hành trong các nhà máy có tiêu chuẩn kỹ thuật cao, đồng thời tạo sự tin cậy cho các đơn vị thiết kế và chủ đầu tư.
Tiêu Chuẩn IEC Là Gì?
IEC (International Electrotechnical Commission) là tổ chức quốc tế chuyên xây dựng các tiêu chuẩn về thiết bị điện và điện tử.
Các tiêu chuẩn IEC liên quan đến hệ thống Heat Tracing tập trung vào:
- An toàn điện.
- Cấu tạo cáp.
- Khả năng chịu nhiệt.
- Thử nghiệm vật liệu.
- Độ bền của lớp cách điện.
- Hiệu suất vận hành.
Khi sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn IEC, người sử dụng có thể yên tâm về chất lượng và khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài.
Tiêu Chuẩn IEEE Có Ý Nghĩa Gì?
IEEE (Institute of Electrical and Electronics Engineers) là tổ chức kỹ thuật uy tín trên thế giới, ban hành nhiều hướng dẫn và tiêu chuẩn liên quan đến hệ thống điện công nghiệp.
Đối với Heat Tracing, các tài liệu và hướng dẫn của IEEE hỗ trợ:
- Thiết kế hệ thống.
- Tính toán tổn thất nhiệt.
- Lựa chọn công suất phù hợp.
- Bảo vệ quá dòng.
- Giám sát và điều khiển hệ thống.
- Đảm bảo hiệu quả sử dụng năng lượng.
Việc thiết kế hệ thống HTSX 20-2 Thermon theo các khuyến nghị của IEEE giúp nâng cao độ tin cậy và giảm rủi ro trong quá trình vận hành.
Tiêu Chuẩn ATEX Là Gì?
ATEX là bộ tiêu chuẩn của châu Âu dành cho thiết bị sử dụng trong môi trường có nguy cơ cháy nổ.
Các khu vực thường yêu cầu ATEX bao gồm:
- Nhà máy lọc dầu.
- Nhà máy hóa chất.
- Kho chứa nhiên liệu.
- Nhà máy khí hóa lỏng LNG.
- Trạm nạp nhiên liệu.
- Khu vực có hơi dung môi hoặc bụi dễ cháy.
Đối với những môi trường này, thiết bị phải được thiết kế nhằm giảm nguy cơ phát sinh tia lửa điện hoặc nhiệt độ bề mặt vượt quá giới hạn cho phép.
HTSX 20-2 Thermon Có Phù Hợp Với Khu Vực Nguy Hiểm Không?
Nhiều phiên bản của HTSX 20-2 Thermon được phát triển để sử dụng trong các khu vực nguy hiểm khi kết hợp với phụ kiện và phương án lắp đặt phù hợp theo hướng dẫn của Thermon.
Tuy nhiên, cần lưu ý rằng việc một hệ thống Heat Tracing đáp ứng yêu cầu ATEX không chỉ phụ thuộc vào cáp gia nhiệt mà còn liên quan đến:
- Hộp đấu nối.
- Bộ nguồn.
- Thiết bị điều khiển.
- Phụ kiện kết nối.
- Quy trình lắp đặt.
- Phân vùng nguy hiểm của khu vực.
Vì vậy, cần kiểm tra tài liệu kỹ thuật và chứng nhận của đúng model HTSX 20-2 Thermon trước khi áp dụng cho từng dự án cụ thể.
Lợi Ích Khi Sử Dụng Cáp Gia Nhiệt Đạt Tiêu Chuẩn Quốc Tế
Việc lựa chọn HTSX 20-2 Thermon đáp ứng các tiêu chuẩn phù hợp mang lại nhiều lợi ích:
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.
- Tăng độ tin cậy của hệ thống Heat Tracing.
- Giảm nguy cơ dừng máy do sự cố.
- Thuận lợi trong quá trình nghiệm thu dự án.
- Đáp ứng yêu cầu của các chủ đầu tư quốc tế.
- Nâng cao tuổi thọ của hệ thống.
- Giảm chi phí bảo trì trong dài hạn.
Những Lưu Ý Khi Lựa Chọn HTSX 20-2 Thermon Cho Dự Án
Để lựa chọn đúng sản phẩm, doanh nghiệp nên kiểm tra:
- Model chính xác của cáp.
- Chứng nhận áp dụng cho từng phiên bản.
- Điều kiện nhiệt độ làm việc.
- Điện áp sử dụng.
- Khu vực lắp đặt.
- Loại phụ kiện đi kèm.
- Yêu cầu của hồ sơ thiết kế và chủ đầu tư.
Không nên chỉ dựa vào tên sản phẩm mà cần đối chiếu đầy đủ tài liệu kỹ thuật do Thermon cung cấp.
Các Ngành Công Nghiệp Thường Yêu Cầu IEC, IEEE Và ATEX
HTSX 20-2 Thermon được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực có yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao như:
- Dầu khí ngoài khơi và trên bờ.
- Nhà máy lọc hóa dầu.
- Hóa chất.
- Khí tự nhiên hóa lỏng (LNG).
- Nhà máy điện.
- Khai khoáng.
- Thực phẩm và đồ uống.
- Dược phẩm.
- Xử lý nước và nước thải.
Ở các ngành này, việc sử dụng thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế giúp đảm bảo an toàn và đáp ứng yêu cầu của các dự án lớn.

| ProductName | OrderCode | Description | |
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |