HTSX 20-2 OJ Thermon Có Phù Hợp Với Khu Vực ATEX Không?
HTSX 20-2 OJ Thermon là dòng cáp gia nhiệt được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ tin cậy cao.
Sản phẩm có thể được sử dụng trong các khu vực nguy hiểm khi:
Được lựa chọn đúng phiên bản được chứng nhận
Sử dụng đúng phụ kiện đấu nối chống cháy nổ
Tuân thủ yêu cầu thiết kế Heat Trace
Được lắp đặt bởi đơn vị có chuyên môn
Trong thực tế, hệ thống Heat Trace ATEX không chỉ phụ thuộc vào riêng dây gia nhiệt mà còn bao gồm toàn bộ hệ thống:
Cáp gia nhiệt
Hộp đấu nối
Bộ điều khiển nhiệt độ
Cảm biến nhiệt
Thiết bị bảo vệ điện
Phụ kiện đầu cuối
Vì vậy, việc đánh giá đạt chuẩn ATEX cần xem xét toàn bộ cấu hình hệ thống.
Các Đặc Điểm Giúp HTSX 20-2 OJ Thermon Đáp Ứng Môi Trường Nguy Hiểm
Công Nghệ Tự Điều Chỉnh Công Suất
Một trong những ưu điểm quan trọng của HTSX 20-2 OJ Thermon là khả năng tự điều chỉnh nhiệt.
Khi nhiệt độ giảm:
Công suất phát nhiệt tăng
Bù nhiệt nhanh hơn
Bảo vệ đường ống khỏi đóng băng
Khi nhiệt độ tăng:
Công suất giảm
Giảm nguy cơ quá nhiệt
Tiết kiệm năng lượng
Khả năng kiểm soát nhiệt này giúp hạn chế tình trạng nhiệt độ bề mặt vượt quá giới hạn cho phép.
Kiểm Soát Nhiệt Độ Bề Mặt
Trong khu vực nguy hiểm, nhiệt độ bề mặt của cáp gia nhiệt là yếu tố rất quan trọng.
Nếu nhiệt độ bề mặt vượt quá giới hạn:
Có thể gây cháy hơi khí dễ cháy
Ảnh hưởng đến an toàn nhà máy
HTSX 20-2 OJ Thermon được thiết kế để duy trì nhiệt độ hoạt động ổn định khi hệ thống được tính toán đúng.
Cấu Tạo Nhiều Lớp Bảo Vệ
Cấu tạo của HTSX 20-2 OJ Thermon gồm nhiều lớp:
Lõi polymer bán dẫn tự điều chỉnh
Dây dẫn song song
Lớp cách điện chịu nhiệt
Lớp bện kim loại bảo vệ
Lớp vỏ ngoài chống môi trường
Các lớp này giúp:
Tăng độ bền cơ học
Bảo vệ lõi gia nhiệt
Hạn chế tác động môi trường
Tăng độ an toàn khi vận hành
Tiêu Chuẩn An Toàn Quan Trọng Khi Sử Dụng HTSX 20-2 OJ Thermon
Phân Vùng Nguy Hiểm
Trước khi lựa chọn cáp gia nhiệt cần xác định khu vực lắp đặt:
Zone 0
Khu vực thường xuyên tồn tại khí dễ cháy.
Zone 1
Khu vực có khả năng xuất hiện khí cháy trong điều kiện vận hành bình thường.
Zone 2
Khu vực khí cháy chỉ xuất hiện trong thời gian ngắn do sự cố.
Việc lựa chọn HTSX 20-2 OJ Thermon phải phù hợp với cấp khu vực nguy hiểm.
Kiểm Soát Nhiệt Độ T Rating
Trong môi trường cháy nổ, thiết bị điện cần đảm bảo nhiệt độ bề mặt không vượt quá mức cho phép.
Các cấp nhiệt độ thường gặp:
T1
T2
T3
T4
T5
T6
Cấp nhiệt độ càng thấp thì yêu cầu kiểm soát nhiệt càng nghiêm ngặt.
Ứng Dụng HTSX 20-2 OJ Thermon Trong Các Ngành Có Yêu Cầu ATEX
Ngành Dầu Khí
Trong ngành dầu khí, HTSX 20-2 OJ Thermon được sử dụng để:
Duy trì nhiệt độ đường ống dầu
Bảo vệ hệ thống nhiên liệu
Giảm độ nhớt chất lỏng
Chống đông đường ống ngoài trời
Các khu vực thường yêu cầu tiêu chuẩn an toàn cao:
Nhà máy lọc dầu
Giàn khoan
Kho chứa nhiên liệu
Trạm phân phối dầu khí
Ngành Hóa Chất
Nhà máy hóa chất thường có:
Dung môi dễ cháy
Hơi hóa chất
Khí dễ bắt lửa
HTSX 20-2 OJ Thermon giúp:
Ngăn kết tinh hóa chất
Duy trì nhiệt độ quy trình
Ổn định sản xuất
Giảm nguy cơ dừng hệ thống
Nhà Máy Điện
Trong nhà máy điện, cáp gia nhiệt được sử dụng cho:
Đường ống nhiên liệu
Hệ thống dầu bôi trơn
Đường ống phụ trợ
Thiết bị ngoài trời
Đặc biệt tại các khu vực có nhiên liệu hoặc khí dễ cháy, yêu cầu an toàn luôn được đặt lên hàng đầu.
Những Lưu Ý Khi Lắp Đặt HTSX 20-2 OJ Thermon Trong Khu Vực ATEX
Để đảm bảo an toàn, cần chú ý:
Sử dụng đúng phụ kiện được phê duyệt
Lắp đặt đúng hướng dẫn kỹ thuật
Kiểm tra điện trở cách điện trước vận hành
Sử dụng thiết bị bảo vệ dòng rò
Kiểm soát nhiệt độ bề mặt
Đảm bảo hệ thống nối đất đúng tiêu chuẩn
Không tự ý thay đổi cấu hình thiết kế Heat Trace
Ngoài ra, cần thực hiện kiểm tra định kỳ để phát hiện:
Hư hỏng lớp vỏ ngoài
Suy giảm cách điện
Lỗi hộp đấu nối
Ảnh hưởng từ môi trường
So Sánh HTSX 20-2 OJ Thermon Với Cáp Gia Nhiệt Thông Thường Trong Khu Vực Nguy Hiểm
| Tiêu chí | HTSX 20-2 OJ Thermon | Cáp Gia Nhiệt Thông Thường |
|---|---|---|
| Công nghệ | Tự điều chỉnh PTC | Công suất cố định |
| Kiểm soát nhiệt | Tốt hơn | Hạn chế |
| Nguy cơ quá nhiệt | Thấp hơn | Cao hơn |
| Ứng dụng | Công nghiệp nguy hiểm | Ứng dụng phổ thông |
| Khả năng tích hợp hệ thống ATEX | Cao khi chọn đúng cấu hình | Hạn chế |
Cách Kiểm Tra HTSX 20-2 OJ Thermon Có Đáp Ứng Yêu Cầu ATEX Hay Không
Khi triển khai dự án, cần kiểm tra:
Catalogue kỹ thuật của nhà sản xuất
Chứng nhận khu vực nguy hiểm
Thông số nhiệt độ bề mặt
Cấp bảo vệ thiết bị
Yêu cầu của dự án
Quy định an toàn tại nhà máy
Không nên chỉ dựa vào tên sản phẩm mà cần xác nhận đầy đủ chứng từ kỹ thuật.
Kết Luận
HTSX 20-2 OJ Thermon có đạt chuẩn ATEX không?
HTSX 20-2 OJ Thermon là dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh cao cấp được thiết kế để sử dụng trong các hệ thống công nghiệp yêu cầu độ an toàn cao. Sản phẩm có thể đáp ứng các ứng dụng trong môi trường nguy hiểm khi được lựa chọn đúng phiên bản chứng nhận, kết hợp với phụ kiện phù hợp và lắp đặt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
Với ưu điểm:
Công nghệ tự điều chỉnh công suất
Khả năng kiểm soát nhiệt độ chính xác
Độ bền cao
Hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt
HTSX 20-2 OJ Thermon là giải pháp Heat Trace phù hợp cho các ngành dầu khí, hóa chất, điện lực và các nhà máy công nghiệp có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn cháy nổ
📞 Hotline tư vấn kỹ thuật: ĐT: 0356.975.994
- HTSX 20-2 Thermon
- KSX 15-2: Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh Hiệu Suất Cao
- KSX 20-2 OJ Thermon
- BSX 10-2 OJ Thermon
- Dây gia nhiệt Thermon cho đường ống công nghiệp
- Dây Gia Nhiệt Thermon – Tư Vấn & Lắp Đặt Toàn Quốc
- Dây Gia Nhiệt Thermon: HTSX, KSX, BSX, VSX, HPT, RSX, DSX
- Heat Trace HTSX 20-2 OJ Thermon
- Dây Gia Nhiệt Thermon HTSX 20-2 OJ
- Dây Sưởi Đường Ống, HTSX, HTSX 20-2 OJ Thermon/USA
- Heat Trace, Electric Heat Tracing Dây Bù Nhiệt Thermon
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | ||||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | ||
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | ||
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | ||
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | ||
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | ||
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | ||
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | ||
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | ||
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | ||
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | ||
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | ||
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | ||
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | ||
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | ||
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | ||
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | ||
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | ||||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | ||
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | ||
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | ||
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | ||
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | |||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | ||
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | ||
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | ||
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | ||
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | |||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | ||
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | ||
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | ||
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | ||
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | ||
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | ||
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | ||
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | ||
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | ||
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | ||
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | ||
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | ||
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | |||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | ||
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | ||
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | ||
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | ||
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | ||
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | ||
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | ||
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | ||
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | ||||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | ||
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | ||
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | ||
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | ||
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | ||
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | ||
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | ||
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | ||
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | ||
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | ||
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | ||
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | ||
| g) FP Constant Watt Heating Cable | ||||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | ||
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | ||
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | ||
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | ||
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | ||
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | ||
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | ||
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | ||
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | ||
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | ||
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | ||