THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP                       

      AAAAABJRU5ErkJggg==


  hotline:   0356.975.994   



DLX-B-3-2-OJ Thermon, Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh 10W/m 208-277V Chống Đóng Băng Đường Ống
   

DLX-B-3-2-OJ Thermon, Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh 10W/m 208-277V Chống Đóng Băng Đường Ống

DLX-B-3-2-OJ Thermon Là Gì?

DLX-B-3-2-OJ Thermon là dòng dây gia nhiệt tự điều chỉnh (Self-Regulating Heat Tracing Cable) chuyên dùng để chống đóng băng và duy trì nhiệt độ cho các hệ thống đường ống trong môi trường công nghiệp nhẹ, thương mại và các ứng dụng ngoài trời.

Sản phẩm thuộc dòng DLX Series của Thermon, sử dụng công nghệ lõi gia nhiệt bán dẫn tự điều chỉnh giúp thay đổi công suất phát nhiệt theo nhiệt độ thực tế của đường ống và môi trường xung quanh.

Với công suất 10W/m (3W/ft) tại 10°C, điện áp hoạt động 208-277Vac, cùng lớp bảo vệ Braid + Polyolefin Outer Jacket, DLX-B-3-2-OJ Thermon mang lại giải pháp chống đông hiệu quả, an toàn và tiết kiệm năng lượng.

Dây Gia Nhiệt Thermon DLX
DLX Dây Gia Nhiệt Thermon DLX

Giải Mã Model DLX-B-3-2-OJ Thermon

Mã sản phẩm:

DLX-B-3-2-OJ

Ý nghĩa từng ký hiệu:

DLX: Dòng dây gia nhiệt tự điều chỉnh Thermon DLX
B: Lớp bảo vệ kim loại dạng lưới đồng bện (Tinned Copper Braid)
3: Công suất 10W/m tại 10°C
2: Điện áp sử dụng 208-277Vac
OJ: Lớp vỏ ngoài Polyolefin

Cấu hình này phù hợp cho các hệ thống cần tăng khả năng bảo vệ cơ học, độ bền cao và yêu cầu nối đất an toàn.

Thông Số Kỹ Thuật DLX-B-3-2-OJ

Thông số Giá trị
Model DLX-B-3-2-OJ Thermon
Loại sản phẩm Cáp gia nhiệt tự điều chỉnh
Công suất danh định 10W/m tại 10°C
Điện áp cấp 208-277Vac
Nhiệt độ duy trì tối đa 65°C
Nhiệt độ chịu phơi nhiễm liên tục khi mất điện 85°C
Nhiệt độ lắp đặt thấp nhất -60°C
Bán kính uốn tối thiểu (-15°C) 10mm
Bán kính uốn tối thiểu (-60°C) 32mm
Lớp bảo vệ kim loại Tinned Copper Braid
Vỏ ngoài Polyolefin OJ

Cấu Tạo Của DLX-B-3-2-OJ Thermon

1. Dây Dẫn Bus Nickel Mạ Đồng

DLX-B-3-2-OJ sử dụng hai dây dẫn bằng đồng mạ Nickel có tiết diện 0,6mm² (20 AWG).

Lớp dẫn điện này giúp:

• Cấp nguồn ổn định cho lõi gia nhiệt
• Chống oxy hóa
• Tăng tuổi thọ hoạt động

2. Lõi Gia Nhiệt Bán Dẫn Tự Điều Chỉnh

Đây là thành phần quan trọng nhất của dây gia nhiệt DLX.

Lõi bán dẫn được sản xuất bằng công nghệ E-Beam Cross-linked, có khả năng thay đổi điện trở theo nhiệt độ.

Khi nhiệt độ giảm:

• Điện trở lõi giảm
• Dòng điện tăng
• Công suất phát nhiệt tăng

Khi nhiệt độ tăng:

• Điện trở tăng
• Công suất giảm
• Hạn chế lãng phí điện năng

Nhờ vậy, DLX-B-3-2-OJ có thể tự cân bằng nhiệt lượng theo từng vị trí trên đường ống.

3. Lớp Cách Điện Liên Kết Chéo

Lớp cách điện E-Beam Cross-linked giúp bảo vệ lõi dẫn điện khỏi:

• Độ ẩm
• Tác động môi trường
• Ảnh hưởng nhiệt độ

4. Lớp Lưới Đồng Bện Tinned Copper Braid

Điểm khác biệt của phiên bản DLX-B-3-2-OJ là lớp bảo vệ Braid.

Lớp đồng bện có nhiệm vụ:

• Tăng độ bền cơ học
• Tạo lớp bảo vệ chống va đập
• Hỗ trợ tiếp địa an toàn

Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống yêu cầu mức bảo vệ cao hơn so với phiên bản Foil.

5. Lớp Vỏ Polyolefin Outer Jacket

Lớp vỏ ngoài Polyolefin giúp bảo vệ toàn bộ dây khỏi:

• Nước
• Môi trường ẩm
• Hóa chất vô cơ dạng nước

Đồng thời giúp tăng độ bền khi lắp đặt ngoài trời.

Ưu Điểm Nổi Bật Của DLX-B-3-2-OJ Thermon

Công Nghệ Tự Điều Chỉnh Nhiệt Độ

Khả năng tự điều chỉnh giúp DLX-B-3-2-OJ hoạt động thông minh hơn so với dây gia nhiệt điện trở cố định.

Dây chỉ tạo ra lượng nhiệt cần thiết tại từng vị trí:

• Khu vực lạnh phát nhiệt nhiều hơn
• Khu vực ấm giảm công suất

Điều này giúp giảm điện năng tiêu thụ và tăng tuổi thọ hệ thống.

Có Thể Cắt Theo Chiều Dài Mong Muốn

DLX-B-3-2-OJ sử dụng thiết kế mạch song song nên có thể:

• Cắt dây theo chiều dài thực tế
• Điều chỉnh linh hoạt khi thi công
• Dễ dàng lắp đặt trên nhiều kích thước đường ống

Không Lo Quá Nhiệt Khi Chồng Dây

Nhờ công nghệ tự điều chỉnh, DLX-B-3-2-OJ có khả năng kiểm soát nhiệt lượng ngay cả khi dây tiếp xúc hoặc chồng lên nhau trong quá trình lắp đặt.

Hoạt Động Ổn Định Ở Nhiệt Độ Thấp

Với khả năng lắp đặt xuống tới -60°C, DLX-B-3-2-OJ phù hợp cho các khu vực:

• Ngoài trời
• Kho lạnh
• Vùng khí hậu lạnh
• Hệ thống đường ống không được bảo vệ nhiệt

Ứng Dụng Của DLX-B-3-2-OJ Thermon

Chống Đóng Băng Đường Ống Nước

DLX-B-3-2-OJ được sử dụng để bảo vệ:

• Đường ống cấp nước
• Đường ống chữa cháy
• Ống dẫn chất lỏng
• Van và thiết bị phụ trợ

Hệ Thống HVAC

Ứng dụng trong:

• Đường ống nước lạnh
• Đường ống ngoài trời
• Thiết bị trao đổi nhiệt

Nhà Máy Công Nghiệp

Sử dụng trong:

• Nhà máy sản xuất
• Khu xử lý nước
• Nhà máy thực phẩm
• Các hệ thống kỹ thuật phụ trợ

DLX-B-3-2-OJ Thermon Khác Gì So Với Dây Gia Nhiệt Thường?

Tiêu chí DLX-B-3-2-OJ Thermon Dây gia nhiệt thông thường
Tự điều chỉnh công suất Không
Tiết kiệm điện Cao Thấp hơn
Điều chỉnh theo nhiệt độ Không
Cắt tại công trường Hạn chế
Bảo vệ cơ học Lớp Braid đồng bện Thấp hơn
Nguy cơ quá nhiệt Thấp Cao

Phụ Kiện Lắp Đặt DLX-B-3-2-OJ

Để hệ thống hoạt động đúng tiêu chuẩn, DLX-B-3-2-OJ cần sử dụng các phụ kiện Thermon phù hợp:

• Bộ cấp nguồn
• Bộ kết thúc cuối dây
• Hộp nối
• Bộ điều khiển nhiệt độ
• Thiết bị bảo vệ dòng rò

Việc sử dụng phụ kiện chính hãng giúp đảm bảo độ an toàn và tuổi thọ của hệ thống heat tracing.

Kết Luận

DLX-B-3-2-OJ Thermon là giải pháp dây gia nhiệt tự điều chỉnh công suất 10W/m, điện áp 208-277Vac, được thiết kế tối ưu cho các hệ thống chống đóng băng và duy trì nhiệt độ đường ống.

Nhờ cấu tạo chắc chắn với lớp bảo vệ Tinned Copper Braid, công nghệ lõi bán dẫn tự điều chỉnh và vỏ Polyolefin bền bỉ, DLX-B-3-2-OJ đáp ứng tốt các yêu cầu về độ tin cậy, tiết kiệm năng lượng và vận hành lâu dài.

  Dây Gia Nhiệt Thermon DLX DLX-B-3-2-OJ Thermon DLX-DSX-Web-Img-1 - Copy - Copy
Dây Gia Nhiệt Thermon DSX
Dây Gia Nhiệt Thermon DSX
Liện hệ: 0356 975 994 ( Jan Tran)
a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable
2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220