DLX Thermon, Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh 10W/m Và 20W/m Cho Bảo Vệ Đường Ống Công Nghiệp
Tổng Quan Về Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh DLX Thermon
Thermon DLX là dòng dây gia nhiệt tự điều chỉnh (Self Regulating Heat Tracing) được thiết kế để duy trì nhiệt độ đường ống, chống đóng băng và bảo vệ các hệ thống công nghiệp có yêu cầu kiểm soát nhiệt ổn định.
Khác với dây gia nhiệt công suất cố định truyền thống, DLX Thermon có khả năng tự thay đổi công suất phát nhiệt theo nhiệt độ môi trường xung quanh. Khi nhiệt độ đường ống giảm, dây tăng công suất sinh nhiệt để bù nhiệt thất thoát. Khi nhiệt độ tăng, công suất tự giảm giúp tiết kiệm điện năng và hạn chế nguy cơ quá nhiệt.
Dòng DLX được ứng dụng rộng rãi trong:
• Bảo vệ đường ống nước chống đóng băng
• Duy trì nhiệt độ chất lỏng trong đường ống
• Hệ thống xử lý nước
• Nhà máy thực phẩm và đồ uống
• Hệ thống HVAC
• Đường ống công nghiệp ngoài trời
• Bồn chứa và thiết bị công nghiệp

Cấu Tạo Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh DLX Thermon
Dây gia nhiệt DLX Thermon được cấu tạo từ nhiều lớp bảo vệ nhằm đảm bảo khả năng truyền nhiệt ổn định, độ bền cao và khả năng hoạt động trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
1. Lõi Dẫn Điện Bằng Đồng Mạ Nickel
DLX sử dụng hai dây dẫn bằng đồng mạ Nickel với tiết diện:
• 0.6 mm²
• 20 AWG
Lớp dẫn điện này giúp truyền dòng điện ổn định đến lõi gia nhiệt và tăng khả năng chống oxy hóa trong quá trình vận hành lâu dài.
2. Ma Trận Gia Nhiệt Bán Dẫn Liên Kết Ngang Bằng E Beam
Trung tâm của dây gia nhiệt DLX là lớp polymer bán dẫn gia nhiệt được liên kết ngang bằng công nghệ E Beam.
Đây là bộ phận quan trọng tạo nên khả năng tự điều chỉnh công suất:
• Nhiệt độ thấp → điện trở giảm → công suất tăng
• Nhiệt độ cao → điện trở tăng → công suất giảm
Cơ chế này giúp dây chỉ cung cấp lượng nhiệt cần thiết tại từng vị trí trên đường ống.
3. Lớp Cách Điện Dielectric E Beam Cross Linked
Lớp cách điện được xử lý liên kết ngang bằng tia điện tử E Beam giúp:
• Tăng độ bền điện môi
• Chống lão hóa vật liệu
• Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp
4. Lưới Bện Đồng Mạ Thiếc Bảo Vệ
Lớp braid bằng đồng mạ thiếc giúp:
• Tăng khả năng bảo vệ cơ học
• Cải thiện khả năng chống nhiễu điện từ
• Hỗ trợ nối đất an toàn cho hệ thống
5. Lớp Vỏ Ngoài Polyolefin OJ
Lớp Polyolefin Outer Jacket giúp bảo vệ toàn bộ lõi dây khỏi:
• Độ ẩm
• Hóa chất vô cơ dạng nước
• Tác động môi trường bên ngoài
DLX Thermon có thể lựa chọn cấu hình vỏ ngoài OJ tiêu chuẩn kết hợp với lớp braid hoặc cấu hình foil và drain wire nhằm tối ưu chi phí.
Mã Sản Phẩm DLX Thermon Được Giải Thích Như Thế Nào?
Ví dụ:
DLX B 3 2 OJ
Ý nghĩa từng ký hiệu:
DLX
Dòng dây gia nhiệt tự điều chỉnh Thermon DLX.
B
Lớp bảo vệ kim loại:
• B = Braid (lưới đồng bện)
• F = Foil (màng foil kết hợp dây drain)
3 hoặc 6
Công suất phát nhiệt:
• 3 = 10 W/m tại 120/240 Vac
• 6 = 20 W/m tại 120/240 Vac
Điện Áp Hoạt Động
• 1 = 100 đến 120 Vac
• 2 = 208 đến 277 Vac
OJ
Outer Jacket bằng Polyolefin.
Công Suất Phát Nhiệt Của DLX Thermon
DLX có hai mức công suất chính:
| Model | Công suất tại 10°C |
|---|---|
| DLX 3 | 10 W/m |
| DLX 6 | 20 W/m |
Công suất thực tế thay đổi theo nhiệt độ đường ống.
Khi nhiệt độ đường ống thấp, DLX tăng lượng nhiệt phát ra.
Khi nhiệt độ đường ống tăng, công suất giảm xuống nhằm tiết kiệm năng lượng.
Ưu Điểm Của Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh DLX Thermon
Tự Động Điều Chỉnh Công Suất
Đây là ưu điểm nổi bật nhất của công nghệ Self Regulating Heat Tracing.
Mỗi vị trí trên dây có thể tự điều chỉnh nhiệt lượng riêng biệt dựa trên nhiệt độ thực tế.
Tiết Kiệm Điện Năng
DLX không hoạt động liên tục ở công suất tối đa như dây gia nhiệt thông thường.
Điều này giúp:
• Giảm tiêu thụ điện
• Giảm chi phí vận hành
• Tối ưu hiệu suất hệ thống
Không Bị Quá Nhiệt Khi Chồng Lắp
Công nghệ tự điều chỉnh giúp hạn chế hiện tượng tăng nhiệt quá mức khi dây tiếp xúc gần hoặc giao nhau trong quá trình lắp đặt.
Có Thể Cắt Theo Chiều Dài Mong Muốn
DLX có thể cắt tại công trường theo chiều dài thực tế của đường ống mà không ảnh hưởng đến khả năng hoạt động của các đoạn dây còn lại.
Hoạt Động Song Song An Toàn
Các đoạn dây DLX có thể đấu song song trên cùng hệ thống cấp nguồn, giúp việc thiết kế và mở rộng hệ thống dễ dàng hơn.
Chiều Dài Mạch Tối Đa DLX Thermon
Chiều dài mạch phụ thuộc vào:
• Công suất dây
• Nhiệt độ khởi động
• Dòng điện bảo vệ CB
• Điện áp cấp nguồn
Ví dụ với nguồn 240 Vac:
DLX 3 2
CB 20A:
• Nhiệt độ khởi động 10°C: khoảng 148 m
• Nhiệt độ khởi động 0°C: khoảng 135 m
DLX 6 2
CB 20A:
• Nhiệt độ khởi động 10°C: khoảng 115 m
• Nhiệt độ khởi động 0°C: khoảng 108 m
Việc lựa chọn CB phải dựa trên tiêu chuẩn điện địa phương và yêu cầu bảo vệ chống dòng rò.
Ứng Dụng Thực Tế Của DLX Thermon
Chống Đóng Băng Đường Ống
DLX Thermon duy trì nhiệt độ đường ống nước, đường ống chữa cháy và các hệ thống ngoài trời trong điều kiện nhiệt độ thấp.
Duy Trì Nhiệt Độ Quy Trình
Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống cần giữ nhiệt độ ổn định nhằm tránh đông đặc hoặc giảm hiệu suất dòng chảy.
Công Nghiệp Thực Phẩm
Ứng dụng trong:
• Đường ống chất lỏng
• Hệ thống CIP
• Thiết bị chế biến
Nhà Máy Hóa Chất Và Xử Lý Nước
Lớp bảo vệ Polyolefin giúp DLX hoạt động tốt trong môi trường có khả năng tiếp xúc với hóa chất vô cơ dạng nước.
DLX Thermon So Với Dây Gia Nhiệt Thông Thường
| Tiêu chí | DLX Thermon | Dây cố định công suất |
|---|---|---|
| Điều chỉnh công suất | Có | Không |
| Tiết kiệm điện | Cao | Thấp hơn |
| Nguy cơ quá nhiệt | Thấp | Cao hơn |
| Cắt theo chiều dài | Có | Hạn chế |
| Lắp đặt | Linh hoạt | Khó mở rộng |
Kết Luận
DLX Thermon là giải pháp dây gia nhiệt tự điều chỉnh hiệu quả cho các hệ thống cần chống đóng băng và duy trì nhiệt độ đường ống công nghiệp.
Với cấu tạo lõi bán dẫn E Beam cross linked, lớp bảo vệ braid đồng mạ thiếc và vỏ Polyolefin OJ, DLX mang lại khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm năng lượng và tuổi thọ cao.
Đây là lựa chọn phù hợp cho các dự án công nghiệp yêu cầu hệ thống Heat Tracing an toàn, chính xác và tối ưu chi phí vận hành.

- HTSX 20-2 Thermon
- KSX 15-2: Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh Hiệu Suất Cao
- KSX 20-2 OJ Thermon
- BSX 10-2 OJ Thermon
- Dây gia nhiệt Thermon cho đường ống công nghiệp
- Dây Gia Nhiệt Thermon – Tư Vấn & Lắp Đặt Toàn Quốc
- Dây Gia Nhiệt Thermon: HTSX, KSX, BSX, VSX, HPT, RSX, DSX
- Heat Trace HTSX 20-2 OJ Thermon
- Dây Gia Nhiệt Thermon HTSX 20-2 OJ
- Dây Sưởi Đường Ống, HTSX, HTSX 20-2 OJ Thermon/USA
- Heat Trace, Electric Heat Tracing Dây Bù Nhiệt Thermon
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |