Hán 3 Luyện Tập Bài 2
Hán 3 Luyện Tập Bài 2
ĐT: 0356.975.994
Mail: nguyenthianhdung1010@gmail.comCâu hỏi 1
Đoạn văn câu hỏi
Nghe hội thoại dài, chọn đáp án đúng:
办公室
楼下
楼上
Phản hồi
楼下
Câu hỏi 2
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và phán đoán đúng sai:
他已经到楼上了。
Phản hồi
Câu hỏi 3
Đoạn văn câu hỏi
Nghe hội thoại ngắn, chọn đáp án đúng:
做饭
打电话
吃饭
Phản hồi
吃饭
Câu hỏi 4
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và phán đoán đúng sai:
他们现在在外边。
Phản hồi
Câu hỏi 5
Đoạn văn câu hỏi
Nghe hội thoại dài, chọn đáp án đúng:
他要去办公楼打电话
他去拿东西
他没带手机
Phản hồi
他去拿东西
Câu hỏi 6
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và phán đoán đúng sai:
同学们现在在树下。
Phản hồi
Câu hỏi 7
Đoạn văn câu hỏi
Nghe hội thoại dài, chọn đáp án đúng
已经到了
走北边的路
走得很快
Phản hồi
走北边的路
Câu hỏi 8
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và phán đoán đúng sai:
乐乐现在不在外边。
Phản hồi
Câu hỏi 9
Đoạn văn câu hỏi
Chọn các lượng từ thích hợp điền vào chỗ trống:
那辆Phản hồi
Chọn các lượng từ thích hợp điền vào chỗ trống:
那[位]邻居很热情。 .Câu hỏi 10
Đoạn văn câu hỏi
Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh:
床/了/早/就/妈妈/起/做/饭/。Phản hồi
Câu hỏi 11
Đoạn văn câu hỏi
Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh:
每天Phản hồi
Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh:
[你][每天][晚上][吃][了][饭][就][睡觉],[也不出去][走走],[能不][胖吗]? .Câu hỏi 12
Đoạn văn câu hỏi
3. 他的成绩腿 是我们班最好的。
Phản hồi
3. 他的成绩[一直]是我们班最好的。
4. 你看,小狗在[楼]下做什么呢? 5. 昨天走路走得太多了,右边这条[腿]有点儿疼。 .Câu hỏi 13
Đoạn văn câu hỏi
Phản hồi
Câu hỏi 14
Đoạn văn câu hỏi
Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh:
我弟弟 上
飞机
就
睡觉
了
。
Phản hồi
Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh:
[我弟弟][上][了][飞机][就][睡觉]。
.Câu hỏi 15
Đoạn văn câu hỏi
Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh:
我们 进
了
教室
,就
说
老师
对她
“生日快乐”
。
Phản hồi
Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh:
[老师][进][了][教室],[我们][就][对她][说][“生日快乐”][。]
Câu hỏi 1
Đoạn văn câu hỏi
Nghe hội thoại dài, chọn đáp án đúng:
公司
医院
学校
Phản hồi
公司
Câu hỏi 2
Đoạn văn câu hỏi
Nghe hội thoại dài, chọn đáp án đúng:
还没回家
不着急
很着急
Phản hồi
很着急
Câu hỏi 3
Đoạn văn câu hỏi
Nghe hội thoại dài, chọn đáp án đúng:
去办事
运动一下
穿衣服
Phản hồi
运动一下
Câu hỏi 4
Đoạn văn câu hỏi
Nghe hội thoại, chọn hình ảnh giống nội dung hội thoại:
|
1 |
|
|
2 |
|
|
3 |
|
|
4 |
|
|
5 |
|
Phản hồi
1 → F,
2 → B,
3 → E,
4 → C,
5 → A.
Câu hỏi 5
Đoạn văn câu hỏi
Nghe hội thoại ngắn, chọn đáp án đúng:
喜欢玩儿电脑游戏
考得很好
喜欢看书
Phản hồi
喜欢玩儿电脑游戏
Câu hỏi 6
Đoạn văn câu hỏi
Nghe hội thoại dài, chọn đáp án đúng:
老师和学生
经理和秘书
丈夫和妻子
Phản hồi
丈夫和妻子
Câu hỏi 7
Đoạn văn câu hỏi
Nghe hội thoại dài, chọn đáp án đúng
不知道在哪儿
在楼下
在楼上
Phản hồi
在楼上
Câu hỏi 8
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và phán đoán đúng sai:
王经理在楼下。
Phản hồi
Câu hỏi 9
Đoạn văn câu hỏi
Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh:
我们/那边/坐/一下/多/过去/树/,/吧/。
Phản hồi
Câu hỏi 10
Đoạn văn câu hỏi
Chọn các lượng từ thích hợp điền vào chỗ trống:
张老师拿三位Phản hồi
Chọn các lượng từ thích hợp điền vào chỗ trống:
张老师拿三[把]椅子回来。 .Câu hỏi 11
Đoạn văn câu hỏi
Chọn đáp án phù hợp:
Phản hồi
1 → C,
2 → D,
3 → A,
4 → B,
5 → E.
Câu hỏi 12
Đoạn văn câu hỏi
Chọn các lượng từ thích hợp điền vào chỗ trống:
昨天,我送给妻子一个礼物,是一只Phản hồi
Chọn các lượng từ thích hợp điền vào chỗ trống:
昨天,我送给妻子一个礼物,是一[辆]红色的汽车,她高兴极了。 .Câu hỏi 13
Đoạn văn câu hỏi
Chọn các lượng từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我打算周末去买一辆Phản hồi
Chọn các lượng từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我打算周末去买一[辆]自行车,以后就可以骑车上班了。 .Câu hỏi 14
Đoạn văn câu hỏi
Chọn các lượng từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我等个朋友,先给我来一杯Phản hồi
Chọn các lượng từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我等个朋友,先给我来一[杯]咖啡吧,谢谢。 .Câu hỏi 15
Đoạn văn câu hỏi
Chọn các lượng từ thích hợp điền vào chỗ trống:
那位Phản hồi
Chọn các lượng từ thích hợp điền vào chỗ trống:
那[位]邻居很热情。