Câu hỏi 1
Đoạn văn câu hỏi
Sắp xếp từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh:
周经理/每天都/一两杯/喝/咖啡/。
Phản hồi
Câu hỏi 2
Đoạn văn câu hỏi
Dựa vào bài khóa trong giáo trình, hoàn thành đoạn văn:
大山在看房子。中介公司的人告诉他,学校里边比学校外边方便一点,附近 有三四
个车站。学校外边的房子比学校里边的大一些
,也比学校里边的安静。大山觉得房子大小没关系,最主要
的是环境
。
Phản hồi
Dựa vào bài khóa trong giáo trình, hoàn thành đoạn văn:
大山在看房子。中介公司的人告诉他,学校里边比学校外边方便一点,[附近]有[三四]个车站。学校外边的房子比学校里边的大[一些],也比学校里边的安静。大山觉得房子大小没关系,最[主要]的是[环境]。
.Câu hỏi 3
Đoạn văn câu hỏi
Phản hồi
Câu hỏi 4
Đoạn văn câu hỏi
Sắp xếp từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh:
这个地方比/安静/那个/一些/地方/。
Phản hồi
Câu hỏi 5
Đoạn văn câu hỏi
Phản hồi
Câu hỏi 6
Đoạn văn câu hỏi
Sắp xếp từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh:
矮/朋友个子/一点儿/我/比 /。
Phản hồi
Câu hỏi 7
Đoạn văn câu hỏi
Dựa vào bài khóa trong giáo trình, hoàn thành đoạn văn:
小丽上个月搬家了,走路去公司二十分钟就到,很方便 ,所以最近比以前来得早多了
。她还打算买
一辆自行车
,因为以前那辆太旧
了。
Phản hồi
Dựa vào bài khóa trong giáo trình, hoàn thành đoạn văn:
小丽上个月搬家了,走路去公司二十分钟就到,很[方便],所以最近比以前来得[早多了]。她还打算[买]一辆[自行车],因为以前那辆太[旧]了。
.Câu hỏi 8
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và chọn đáp án đúng:
可能骑自行车
要去上课
可能坐公共汽车
Phản hồi
可能骑自行车
Câu hỏi 9
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và chọn đáp án đúng:
很多
三个
三十个
Phản hồi
很多
Câu hỏi 10
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và chọn đáp án đúng:
买三个
买两个
少买一点儿
Phản hồi
少买一点儿
Câu hỏi 11
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và chọn đáp án đúng:
电影院
火车上
飞机上
Phản hồi
飞机上
Câu hỏi 12
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và chọn đáp án đúng:
买了一辆旧车
买的是自行车
买了五辆车
Phản hồi
买的是自行车
Câu hỏi 13
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và chọn đáp án đúng:
一样高
妈妈高得多
女儿高得多
Phản hồi
一样高
Câu hỏi 14
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và chọn đáp án đúng:
去咖啡店
听音乐会
买东西
Phản hồi
去咖啡店
Câu hỏi 15
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và chọn đáp án đúng:
小刚
方明
一样高
Phản hồi
方明
Dựa vào bài khóa trong giáo trình, hoàn thành đoạn văn:
小丽上个月搬家了,走路去公司二十分钟就到,很方便 ,所以最近比以前来得早多了
。她还打算买
一辆自行车
,因为以前那辆太旧
了。
Phản hồi
Dựa vào bài khóa trong giáo trình, hoàn thành đoạn văn:
小丽上个月搬家了,走路去公司二十分钟就到,很[方便],所以最近比以前来得[早多了]。她还打算[买]一辆[自行车],因为以前那辆太[旧]了。
.Câu hỏi 2
Đoạn văn câu hỏi
Phản hồi
Câu hỏi 3
Đoạn văn câu hỏi
Sắp xếp từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh:
四/五/只有/教室里/个/学生/。
Phản hồi
Câu hỏi 4
Đoạn văn câu hỏi
Phản hồi
Câu hỏi 5
Đoạn văn câu hỏi
Chọn cặp đối đáp phù hợp
|
九点半了,你迟到了,快起床。 |
|
|
体育比数学容易多了,也有意思多了。 |
|
|
小方,你跟小丽一样大吗? |
|
|
你怎么在这么远的地方买房子? |
|
|
我们去买点儿吃的吧,我早就饿了。 |
|
Phản hồi
九点半了,你迟到了,快起床。 → 今天我不上班,我昨天只睡了两三个小时,让我再睡一会儿。,
体育比数学容易多了,也有意思多了。 → 你个子那么高,跑得也快,当然觉得容易。,
小方,你跟小丽一样大吗? → 她的生日是五月,我是一月,我比她大一点儿。,
你怎么在这么远的地方买房子? → 虽然远,但是附近有三四个车站,很方便。,
我们去买点儿吃的吧,我早就饿了。 → 好,你等我一两分钟,我去一下洗手间。.
Câu hỏi 6
Đoạn văn câu hỏi
Sắp xếp từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh:
自行车比/快/骑/得多/走路/。
Phản hồi
Câu hỏi 7
Đoạn văn câu hỏi
Phản hồi
Câu hỏi 8
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và chọn đúng sai:
Phản hồi
Câu hỏi 9
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và chọn đúng sai:
爸爸很健康,因为他喜欢运动。
Phản hồi
Câu hỏi 10
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và chọn đáp án đúng:
好点儿了
好多了
越来越不好
Phản hồi
好点儿了
Câu hỏi 11
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và chọn đúng sai:
他每天工作很累。
Phản hồi
Câu hỏi 12
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và chọn đúng sai:
今天比昨天冷得多。
Phản hồi
Câu hỏi 13
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và chọn đáp án đúng:
小刚
方明
一样高
Phản hồi
方明
Câu hỏi 14
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và chọn đúng sai:
他们要回家了。
Phản hồi
Câu hỏi 15
Đoạn văn câu hỏi
Nghe và chọn đáp án đúng:
明天是阴天
下雪时最冷
明天很冷
Phản hồi
明天很冷