THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP                       

      AAAAABJRU5ErkJggg==


  hotline:   0356.975.994   



Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

tnu@aum.edu.vn   0943846035
  4         Phạm Phú Khánh    
tiếng Trung hay như người Trung Quốc vậy. (第九课:他的汉语说得跟中国人一样好。)+ Bài 12 - Môn toán khó hơn môn Lịch sử nhiều (第十课:数学比历史难多了)  Bài kiểm tra 2
Bắt đầu vào lúc Chủ nhật, 22 Tháng 9 2024, 11:13 Trạng thái Đã hoàn thành Kết thúc lúc Chủ nhật, 22 Tháng 9 2024, 11:18 Thời gian thực hiện 4 phút 45 giây
Trả lời đúng 17,00/20,00 Điểm 8,50 trên 10,00 (85%)
  Nghe và trả lời câu hỏi:                
  1. 弟弟
  2. 同学
  3. 男朋友
  Nghe và trả lời câu hỏi:                
  1. 21:15
 
  1. 21:45
 
  1. 22:00
 
    Nghe và trả lời câu hỏi:                
  1. 胖了
  2. 发烧了
  3. 想吃鱼
  Nghe và trả lời câu hỏi:                
  1. 没起床
  2. 刷了两次牙
  3. 不爱吃米饭
  Nghe và trả lời câu hỏi:                
  1. 欢迎再来
  2. 别客气
  3. 相信自己
  Nghe và trả lời câu hỏi:                
  1. 了解西方
  2. 学过新闻
  3. 汉语好
  Nghe và trả lời câu hỏi:                
  1. 写邮件
  2. 给她发照片
  3. 帮她照相
  Điền thành ngữ vào nghĩa tiếng Việt thích hợp vào chỗ trống:
 
  Tìm lỗi sai trong câu sau đây: 你累了, 体息吧!    
  1. 体息
  2. 累了
  3. 吧!
  Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa: 我/他/五年/跟/都/了/认识/。 Answer:  
    Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我                   他大两岁。
    Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa: 老师/话/你/说/听/得/的/不/懂/懂/?     Answer:  
  Tìm lỗi sai trong câu sau đây: 我喜欢力史课。    
  1. 力史
  2. 喜欢
  Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 这两个地方的房子                   吗?
    Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你想吃                   我们吃                   。
    Tìm lỗi sai trong câu sau đây: 你总是吃甜的东西, 越吃越半。    
  1. 吃甜的
  2. 东西
  3. 你总是
  4. 越吃越半
  Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa: 你/我/去/去/哪儿/哪儿/就/。 Answer:  
    Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa: 你/什么/最/做/喜欢/? Answer:  
    Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa: 我/那个汉字/看/清楚/得/。 Answer:  
    ◄ Bài luyện tập 12
Bài luyện tập tổng hợp ►