Thiết bị công nghiệp

hotline:   0356.975.994

1. Dây Gia Nhiệt Thermon – Đại Lý Độc Quyền 0356975994

Dây gia nhiệt Thermon BSX

Dây gia nhiệt Thermon là gì?

Dây gia nhiệt Thermondây điện trở chuyên dụng dùng trong hệ thống heat tracing (gia nhiệt duy trì nhiệt độ), có nhiệm vụ bù nhiệt để:

  • ❄️ Chống đông đường ống, van, bồn chứa

  • 🔥 Duy trì hoặc nâng nhiệt độ cho chất lỏng, khí, hóa chất trong công nghiệp

  • ⚙️ Ổn định quy trình sản xuất và đảm bảo an toàn vận hành

Thermon là thương hiệu hàng đầu của Mỹ, chuyên cung cấp giải pháp gia nhiệt điện công nghiệp cho các ngành dầu khí, hóa chất, thực phẩm, năng lượng, HVAC…

5BTV2-CT
10QTVR2-CT
20XTV2-CT
20VPL2-CT

Dây gia nhiệt BSX Thermon

Liện hệ: 0356 975 994 ( Jan Tran)  

Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ

Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace,

DÂY GIA NHIỆT THERMON 10-FLX-2

Cáp Duy Trì Nhiệt ,Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace,

DÂY GIA NHIỆT THERMON 8-FLX-2

Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace,

DÂY GIA NHIỆT THERMON 5-FLX-2

Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace,

DÂY GIA NHIỆT THERMON 3-FLX-2

Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace,

DÂY GIA NHIỆT THERMON 8-FLX-1

Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace,

DÂY GIA NHIỆT THERMON 5 FLX 1

Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace,
GIA NHIỆT

DÂY GIA NHIỆT THERMON HTEK 3C60

Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace,

DÂY GIA NHIỆT THERMON HTEK 3C40

Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace,

DÂY GIA NHIỆT THERMON HTEK 2C70

Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace,

DÂY GIA NHIỆT THERMON HTEK 2C50

Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace,

DÂY GIA NHIỆT THERMON TEK-3C60

THERMON HTEK 3c60

DÂY GIA NHIỆT THERMON TEK-3C60

Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace,

DÂY GIA NHIỆT THERMON HPT 20-2 (ĐỒNG HỒ ĐO 66 WATTS)

Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace,

DÂY GIA NHIỆT THERMON HPT 15-2 (ĐỒNG HỒ 49 WATTS)

Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace, dây gia nhiệt thermon thermon bsx

DÂY GIA NHIỆT THERMON HPT 5-2 (16 WATTS METER)

Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace, dây gia nhiệt thermon thermon bsx

DÂY GIA NHIỆT THERMON USX 20-1

THERMON HTEK 3c60, dây gia nhiệt, cáp gia nhiệt, điện trở sưởi

DÂY GIA NHIỆT THERMON USX 6-1

dây gia nhiệt, cáp gia nhiệt, điện trở sưởi

Dây gia nhiệt HTSX

Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace,

Cáp gia nhiệt – dây gia nhiệtHeat trace

Electric Heat Tracing Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace, dây gia nhiệt thermon, heat tracing,

Heat Trace – Dây gia nhiệt chống đông chất lỏng và kiểm soát nhiệt độ của đường ống

Heat trace, dây gia nhiệt, cáp gia nhiệt, điện trở sưởi

Dây Gia Nhiệt HPT-20-2

HPT-20-2, dây gia nhiệt, cáp gia nhiệt, điện trở sưởi

Dây Cáp sấy , Dây gia nhiệt VSX-HT-20

duy trì nhiệt Heat Trace,dây gia nhiệt, cáp gia nhiệt, điện trở sưởi

Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ

htsx-20-2-OJ, dây gia nhiệt, cáp gia nhiệt

Dây gia nhiệt self regulating mã BSX

Thermon BSX là dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh (Self-Regulating Heat Tracing Cable) được sử dụng nhiều nhất vì nó đáp ứng đúng – trúng – đủ các yêu cầu phổ biến nhất của hệ thống heat tracing công nghiệp: an toàn – linh hoạt – dễ lắp – chi phí hợp lý.

Dưới đây là những lý do cốt lõi 👇


1️⃣ Tự điều chỉnh công suất → an toàn tuyệt đối

  • BSX tăng công suất khi lạnh – giảm khi nóng

  • Không quá nhiệt, không cháy cáp

  • Có thể chồng chéo khi lắp đặt

👉 Đây là ưu điểm quyết định khiến BSX được chọn nhiều hơn cáp công suất cố định.


2️⃣ Phù hợp 80–90% nhu cầu thực tế

BSX đáp ứng tốt:

  • ❄️ Chống đông đường ống, van, bồn

  • 🔥 Duy trì nhiệt độ thấp – trung bình

  • Hệ nước, hóa chất nhẹ, dầu nhẹ

📌 Dải nhiệt điển hình:

  • Duy trì: ~5–65°C

  • Nhiệt độ chịu đựng: ~85°C (liên tục)

➡️ Đây chính là nhóm ứng dụng phổ biến nhất trong nhà máy


3️⃣ Dễ thiết kế – dễ thi công – dễ bảo trì

  • Cắt chiều dài tùy ý tại công trường

  • Không cần tính toán quá phức tạp

  • Dễ quấn quanh van, co, mặt bích

  • Khi hỏng cục bộ không ảnh hưởng toàn tuyến

👉 Giảm thời gian thiết kế & chi phí lắp đặt

1️⃣ Chống đông (Freeze Protection) – Ứng dụng phổ biến nhất

Thermon BSX được dùng rộng rãi để:

  • ❄️ Chống đóng băng đường ống nước

  • ❄️ Chống đông van, mặt bích, co, tê

  • ❄️ Chống đông bồn chứa nhỏ – trung bình

📌 Áp dụng cho:

  • Nước công nghiệp

  • Nước làm mát

  • Dung dịch loãng

➡️ Đây là ứng dụng chiếm tỷ trọng lớn nhất của BSX.


2️⃣ Duy trì nhiệt độ thấp – trung bình (Process Temperature Maintenance)

BSX phù hợp khi cần giữ nhiệt ổn định:

  • 🔥 ~5°C → 65°C (tùy cấu hình & cách lắp)

  • Tránh giảm độ nhớt

  • Ngăn kết tinh nhẹ

📌 Áp dụng cho:

  • Dầu nhẹ

  • Hóa chất không yêu cầu nhiệt cao

  • Chất lỏng không quá nhạy nhiệt


3️⃣ Hệ thống đường ống công nghiệp & nhà máy

  • Đường ống ngoài trời

  • Đường ống trong nhà máy

  • Ống dài, nhiều nhánh

👉 BSX dễ cắt – dễ uốn – dễ quấn → rất phù hợp hệ thống phức tạp


4️⃣ Van, mặt bích & thiết bị phụ trợ

  • Van điều khiển

  • Van tay

  • Mặt bích, đồng hồ đo

➡️ BSX có thể quấn chồng, không quá nhiệt
an toàn tuyệt đối cho chi tiết nhỏ


5️⃣ Môi trường nguy hiểm (Hazardous Area)

  • Khu vực Zone 1 / Zone 2

  • Nhà máy:

    • Dầu khí

    • Hóa chất

    • Năng lượng

📌 BSX có:

  • Lưới kim loại tiếp địa

  • Chứng chỉ ATEX / IECEx / UL


6️⃣ Ứng dụng ngoài trời & môi trường khắc nghiệt

  • Ngoài trời mưa nắng

  • Môi trường ẩm

  • Tiếp xúc hóa chất nhẹ

➡️ Vỏ BSX chịu UV, chống ăn mòn tốt


❌ Khi nào KHÔNG nên dùng Thermon BSX?

Không phù hợp nếu:

  • Nhiệt duy trì > 65–70°C

  • Môi trường hóa chất rất ăn mòn

  • Yêu cầu nhiệt độ rất cao, ổn định chính xác

👉 Khi đó nên dùng:

  • HTSX / VSX-HT

  • MI (Mineral Insulated)

dây gia nhiệt  

Dây gia nhiệt HPT

dây gia nhiệt, cáp gia nhiệt, điện trở sưởi

Cáp gia nhiệt, dây gia nhiệt, heat trace HTSX

heat trace 60w, dây gia nhiệt, cáp gia nhiệt, điện trở sưởi

Dây Cáp Gia Nhiệt , Dây Cáp sấy RSX-15-2

HPT-20-2, dây gia nhiệt, cáp gia nhiệt, điện trở sưởi

Dây Cáp Gia Nhiệt , Dây Cáp sấy RSX-15-2

RSX-15-2, dây gia nhiệt, cáp gia nhiệt, điện trở sưởi  

Dây Cáp Gia Nhiệt , Dây Cáp sấy RSX-15-2

RSX-15-2, dây gia nhiệt, cáp gia nhiệt, điện trở sưởi

Cảm biến nhiệt RTD-500-3 Thermon USA

RTD-500-3-Thermon, cảm biến
RTD-500-3-Thermon, cảm biến
 

 Điện Trở Nhiệt Đốt Nóng cx mặt bích Điện Trở Nhiệt Đốt Nóng cx chuyên dụng Thiết bị Điện Trở Nhiệt Đốt Nóng mặt bích thay thế của Caloritech ™ CX được đăng ký thay thế chất lượng của Caloritech ™ cho các nồi hơi có cấp thương mại cao nhất hiện có ở bất kỳ đâu. Bộ gia nhiệt mặt bích nồi hơi thay thế có nhiều kích cỡ và kiểu dáng để phù hợp với yêu cầu của các đơn vị nồi hơi khác nhau, bao gồm mặt bích hình chữ nhật, mặt bích vuông và mặt bích tròn. Vui lòng tham khảo Danh mục để biết thông tin chi tiết về công suất, điện áp, kiểu mặt bích và kích thước lò sưởi có sẵn phù hợp với thiết bị lò hơi của bạn.

dient tro nhiet dot nong cxdient tro nhiet dot nong cx ĐẶC TRƯNG Các phần tử nồi hơi có sẵn cho cả nồi hơi Thermon Caloritech và nồi hơi của nhà sản xuất khác Các đơn vị tiêu chuẩn và tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng có sẵn Kiểu dáng cho nồi hơi và nồi hơi nước

Bộ Gia Nhiệt Nước 

Gói sinh thái tiêu chuẩn của chúng tôi được thiết kế để làm nóng nước nóng sinh hoạt (DHW) ngay lập tức đến điểm đặt mong muốn (tiêu chuẩn 65 ° c) bằng cách sử dụng LPHW (thường được cung cấp trực tiếp từ lò hơi hoặc tiêu đề tổn thất thấp). heat pump
Hệ thống được điều khiển tự động bằng cách sử dụng van chuyển đổi 3 cổng với bộ truyền động và bộ điều khiển tích hợp để điều khiển nhiệt độ của DHW theo nhu cầu.
Bộ Gia Nhiệt Nước 
Các thiết bị này khác với phạm vi tiêu chuẩn của máy nước nóng tức thì của chúng tôi vì chúng không sử dụng máy bơm shunt và 4 van cổng như một phần của gói. Họ cũng có một bộ điều khiển đơn giản hơn, do đó có tên là ‘Eco Range’. Phạm vi Eco lý tưởng cho các bản dựng mới và các ứng dụng nhỏ hơn, nơi không cần thiết phải điều khiển BMS phức tạp và bơm shunt.

Thermon BSX là một loại cáp sưởi tự điều chỉnh (self-regulating heating cable) do Thermon, thương hiệu hàng đầu về giải pháp heat tracing (gia nhiệt công nghiệp) sản xuất. Đây là sản phẩm được thiết kế để bảo vệ chống đóng băng và duy trì nhiệt độ quy trình trên các đường ống, bồn chứa, thiết bị — cả bằng kim loại và không bằng kim loại — trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Thermon | Industrial Heating Solutions+1

🔥 Tính năng chính của Thermon BSX

  • Tự điều chỉnh công suất nhiệt:
    Khi nhiệt độ môi trường giảm và tổn thất nhiệt tăng, cáp tự động tăng công suất; ngược lại khi nhiệt độ môi trường tăng, công suất giảm — giúp tiết kiệm điện và giảm nguy cơ quá nhiệt. Thermon | Industrial Heating Solutions

  • Không quá nhiệt khi chồng chéo:
    Vì tính tự điều chỉnh, các đoạn cáp có thể chồng lên nhau mà không gây quá nhiệt, rất thuận tiện khi lắp đặt. heattrace.eu

  • Phù hợp với nhiều môi trường:
    Có thể sử dụng trong các khu vực thông thường và khu vực nguy hiểm tiềm ẩn nổ (hazardous classified areas) với chứng chỉ ATEX/IECEx/UL phù hợp. heattrace.eu

  • Ứng dụng rộng rãi:
    Dùng để chống đóng băng ống nước, duy trì nhiệt độ dầu, hóa chất, thực phẩm, hệ thống xử lý nước, và các ứng dụng công nghiệp khác. CCIThermal

🧰 Thông số kỹ thuật điển hình

  • Công suất: khoảng 9, 15, 25, 32 W/m (tùy loại) tại 10 °C (hoặc tương đương theo chuẩn khác). heattrace.eu

  • Điện áp hoạt động: 110-120 Vac hoặc 208-277 Vac. heattrace.eu

  • Nhiệt độ duy trì tối đa: ~65 °C;

  • Nhiệt độ chịu liên tục khi không hoạt động: ~85 °C.

Tổng quan nhanh các dòng Thermon

Dòng Thermon Loại cáp Mục đích chính
BSX Tự điều chỉnh (Self-Regulating) Chống đóng băng, duy trì nhiệt độ thấp
HTSX Tự điều chỉnh Duy trì nhiệt độ trung bình
VSX-HT Công suất không đổi (Constant Wattage) Duy trì nhiệt độ cao
KSX Tự điều chỉnh Chống đóng băng dân dụng & công nghiệp nhẹ
FP / HPT Công suất không đổi Quy trình nhiệt độ cao, công nghiệp nặng
MI (Mineral Insulated) Cách điện khoáng Nhiệt độ cực cao, môi trường khắc nghiệt

2️⃣ So sánh chi tiết BSX – HTSX – VSX-HT

🔹 Bảng so sánh kỹ thuật chính

Tiêu chí BSX HTSX VSX-HT
Loại cáp Tự điều chỉnh Tự điều chỉnh Công suất không đổi
Nhiệt độ duy trì ≤ ~65 °C ≤ ~121 °C ≤ ~205 °C
Nhiệt độ chịu liên tục ~85 °C ~150 °C ~260 °C
Công suất 9–32 W/m 15–65 W/m Cố định theo thiết kế
Chồng chéo cáp ✔ An toàn ✔ An toàn ❌ Không cho phép
Khu vực nguy hiểm ✔ ATEX / IECEx ✔ ATEX / IECEx ✔ ATEX / IECEx
Ứng dụng chính Freeze protection Process temp trung bình Process temp cao

3️⃣ Phân tích từng dòng

🔵 Thermon BSX

→ Lựa chọn kinh tế & phổ biến nhất

  • Chuyên chống đóng băng đường ống

  • Duy trì nhiệt độ thấp – ổn định

  • Dễ lắp đặt, cắt chiều dài tùy ý

  • Ít tiêu thụ điện nhờ tự điều chỉnh

Ứng dụng:

  • Ống nước, PCCC

  • Hệ thống xử lý nước

  • Nhà máy thực phẩm, kho lạnh nhẹ

👉 Chọn BSX khi: chỉ cần chống đông, không yêu cầu nhiệt độ cao.


🟢 Thermon HTSX

→ Phiên bản nâng cấp của BSX

  • Chịu nhiệt cao hơn BSX

  • Phù hợp duy trì nhiệt độ quy trình trung bình

  • Vẫn có ưu điểm tự điều chỉnh → an toàn

Ứng dụng:

  • Dầu nhẹ, hóa chất

  • Đường ống ngoài trời công nghiệp

  • Khu vực có biến động nhiệt lớn

👉 Chọn HTSX khi: cần giữ nhiệt ổn định trên 65 °C nhưng chưa tới mức nhiệt cao.


🔴 Thermon VSX-HT

→ Dành cho quy trình nhiệt độ cao

  • Công suất không đổi → nhiệt tỏa ra ổn định

  • Chịu nhiệt rất cao

  • Bắt buộc thiết kế chính xác (không chồng chéo)

Ứng dụng:

  • Hóa dầu, lọc dầu

  • Hệ thống bitumen, sulfur

  • Dây chuyền công nghệ nặng

👉 Chọn VSX-HT khi: yêu cầu nhiệt cao & ổn định, hệ thống được tính toán kỹ.


4️⃣ So sánh nhanh với các dòng khác

Dòng Khi nào nên dùng
KSX Dân dụng, công trình nhỏ
FP / HPT Nhiệt cao nhưng không cần tự điều chỉnh
MI Nhiệt cực cao, môi trường ăn mòn, tuổi thọ rất dài

Thông số kỹ thuật chi tiết Thermon BSX

1. Cấu tạo cơ bản

  • Lõi dẫn nhiệt tự điều chỉnh semiconductive – tăng/giảm nhiệt theo điều kiện môi trường.

  • Dây dẫn đồng mạ niken (16 AWG) với độ bền cao.

  • Lớp cách điện chịu nhiệt bằng vật liệu cross-linked (chống phân hủy).

  • Lưới đồng thiếc (tinned copper braid) → tiếp địa an toàn.

  • Vỏ ngoài polyolefin (OJ) hoặc fluoropolymer (FOJ) tùy tùy chọn để tăng khả năng chống hóa chất. Thermon+1


📊 2. Điện & công suất

Thông số Giá trị
Điện áp làm việc (Supply voltage) 110-120 VAC hoặc 208-277 VAC (tuỳ lựa chọn) Heattrace
Mật độ công suất (Available watt densities) ∙ 3 W/ft (10 W/m)
∙ 5 W/ft (16 W/m)
∙ 8 W/ft (26 W/m)
∙ 10 W/ft (33 W/m) Heattrace

Lưu ý: Công suất định mức là ở nhiệt độ môi trường 10 °C (50 °F), tự điều chỉnh theo nhiệt độ thực tế khi hoạt động. Heattrace


🌡️ 3. Nhiệt độ & môi trường hoạt động

Thông số Giá trị
Nhiệt độ duy trì tối đa (Maintain temperature) 65 °C (150 °F) Heattrace
Nhiệt độ chịu tải liên tục (Power-off) 85 °C (185 °F) Heattrace
Nhiệt độ cài đặt tối thiểu ≈ −51 °C (−60 °F) Samm Teknoloji
T-rating (đánh giá nhiệt cho khu vực nguy hiểm) T6 85 °C (185 °F) hoặc T5 100 °C (212 °F) tuỳ công suất Samm Teknoloji

📏 4. Kích thước & khả năng uốn

Thông số Giá trị
Bán kính uốn tối thiểu (bend radius) ∙ 10 mm @ −15 °C
∙ 32 mm @ −60 °C Samm Teknoloji

Điều này quan trọng khi quấn quanh van, co, tê và các chi tiết nhỏ để tránh hỏng sợi. Samm Teknoloji


🧪 5. Chứng chỉ & tính năng

  • Phê duyệt – sử dụng trong cả khu vực thường & khu vực nguy hiểm (hazardous/explosive). Heattrace

  • Tự điều chỉnh công suất (self-regulating) – có thể chồng lớp (overlap) mà không gây quá nhiệt. Heattrace

  • Không cần steam-clean khi bảo trì. Thermon | Industrial Heating Solutions

  • Marking mét trên vỏ giúp dễ đo chiều dài và bố trí. Heattrace


🧰 6. Tùy chọn vỏ ngoài

  • Polyolefin Jacket (OJ) – tiêu chuẩn, chống hóa chất vô cơ nhẹ.

  • Fluoropolymer Jacket (FOJ) – chống hóa chất hữu cơ / ăn mòn cao hơn. Heattrace


🧠 Ghi chú quan trọng khi thiết kế hệ thống

👉 Vì BSX là cáp tự điều chỉnh, công suất tại mỗi điểm trên đường cáp thay đổi theo nhiệt độ ống và môi trường, nên thường thiết kế với phần mềm chuyên dụng (như CompuTrace) để xác định độ dài tối đa, kích thước bộ ngắt, điều khiển thermostat chính xác. Thermon


📌 Tóm tắt nhanh (chuẩn đưa vào catalogue / bảng kỹ thuật)

Thermon BSX – Self-Regulating Heating Cable – Điện áp: 110-120 / 208-277 VAC
– Công suất: 10-33 W/m (3-10 W/ft @ 10 °C)
– Duy trì nhiệt độ: ≤65 °C
– Chịu nhiệt Power-off: ≤85 °C
– Nhiệt độ tối thiểu lắp đặt: ~−51 °C
– T-rating: T6/T5
– Dễ uốn, có thể chồng lớp, phù hợp khu vực thường & nguy hiểm.

Nguyên lý hoạt động của dây gia nhiệt tự điều chỉnh BSX

Nguyên lý hoạt động của dây gia nhiệt tự điều chỉnh Thermon BSX

1️⃣ “Tự điều chỉnh” là gì? (Hiểu đúng – không nói chung chung)

Tự điều chỉnh (Self-Regulating) nghĩa là:

Mỗi điểm trên sợi cáp BSX có khả năng tự thay đổi công suất sinh nhiệt theo nhiệt độ thực tế tại chính điểm đó, không phụ thuộc vào các đoạn khác trên cùng tuyến cáp.

🔬 Cơ chế bên trong

  • BSX có 2 dây dẫn song song

  • Giữa là lõi polymer bán dẫn (self-regulating matrix)

Lõi polymer này:

  • Co lại khi lạnh

  • Giãn nở khi nóng

→ làm thay đổi điện trở tại từng điểm cực nhỏ trên sợi cáp


2️⃣ Cáp BSX tự điều chỉnh công suất như thế nào?

❄️ Khi môi trường lạnh

  • Polymer co

  • Khoảng cách hạt dẫn điện giảm

  • Điện trở giảm

  • ➜ Dòng điện tăng → công suất tăng → sinh nhiều nhiệt

🔥 Khi môi trường nóng

  • Polymer giãn

  • Đường dẫn điện bị tách ra

  • Điện trở tăng

  • ➜ Dòng điện giảm → công suất giảm → sinh ít nhiệt

📌 Mỗi đoạn vài mm trên sợi cáp hoạt động độc lập → đoạn lạnh sinh nhiều nhiệt, đoạn ấm gần như không sinh nhiệt


3️⃣ Vì sao dây gia nhiệt BSX KHÔNG quá nhiệt?

Đây là điểm đối thủ thường nói rất mơ hồ, còn BSX thì có lý do kỹ thuật rõ ràng:

✅ Công suất tự giảm khi nhiệt độ tăng

  • Khi ống đạt nhiệt độ mong muốn:

    • Điện trở tăng

    • Dòng điện giảm mạnh

    • Công suất gần như về mức duy trì

➡️ Không có trạng thái “nhiệt tăng – công suất vẫn giữ nguyên”


✅ Có thể chồng chéo cáp mà không cháy

  • Khi 2 đoạn BSX chồng lên nhau:

    • Nhiệt độ cục bộ tăng

    • Cả 2 đoạn đồng thời giảm công suất

  • ➜ Không xảy ra điểm nóng (hot spot)

📌 Đây là điểm mà constant watt cable KHÔNG làm được


✅ Không cần phụ thuộc hoàn toàn vào thermostat

  • Thermostat chỉ đóng vai trò:

    • Bật / tắt hệ thống

  • Không phải thiết bị chống quá nhiệt chính → Cáp tự bảo vệ chính nó


4️⃣ So sánh NGẮN – TRÚNG – DỄ HIỂU

BSX (Self-Regulating) vs Constant Watt Cable

Tiêu chí BSX – Tự điều chỉnh Constant Watt
Công suất theo nhiệt độ Tự tăng / giảm Cố định
Nguy cơ quá nhiệt ❌ Rất thấp ⚠️ Cao
Chồng chéo cáp ✅ An toàn ❌ Cấm
Cắt chiều dài ✅ Tùy ý ❌ Giới hạn
Điểm nóng cục bộ ❌ Không ⚠️ Có
Mức độ an toàn ⭐⭐⭐⭐⭐ ⭐⭐⭐

5️⃣ Ví dụ thực tế (rất nên giữ trong bài)

Một tuyến ống dài:

  • Đoạn ngoài trời, gió lạnh → BSX tăng công suất

  • Đoạn trong nhà xưởng ấm → BSX giảm công suất

  • Khu vực van & mặt bích → BSX tự thích nghi khi quấn chồng

➡️ Toàn tuyến được bảo vệ nhiệt độ đồng đều mà không cần thiết kế phức tạp

So sánh Thermon BSX với các dòng khác

So sánh Thermon BSX với các dòng khác

📌 1) BSX vs HTSX

Tiêu chí BSX HTSX
Loại cáp Tự điều chỉnh Tự điều chỉnh
Phạm vi nhiệt độ duy trì Thấp – Trung bình Trung bình – Cao
Nhiệt độ tối đa chịu tải ≈ 85 °C ≈ 150 °C
Ứng dụng điển hình Chống đông và giữ nhiệt đến trung bình Ứng dụng cần nhiệt độ cao hơn BSX
Khả năng chồng chéo ❌ (Hạn chế hơn)
Chi phí ⭐⭐⭐⭐ ⭐⭐⭐
Độ linh hoạt khi thi công Cao Trung bình
Khả năng chịu điều kiện nóng kéo dài Trung bình Cao hơn

Tóm tắt:

  • BSX phù hợp với hầu hết yêu cầu chống đông và duy trì nhiệt độ đến trung bình.

  • HTSX được chọn khi cần duy trì nhiệt độ cao hơn BSX, đặc biệt trong môi trường nóng liên tục và nhiệt độ thiết bị/ống lớn hơn ~80°C.


📌 2) BSX vs VSX-HT

Tiêu chí BSX VSX-HT
Loại cáp Tự điều chỉnh Tự điều chỉnh
Nhiệt độ duy trì tối đa Thấp – Trung bình Cao hơn BSX, gần HTSX
Công suất tối đa Vừa phải Cao hơn BSX
Khả năng quá nhiệt khi chồng lớp Không quá nhiệt Ít hơn BSX khi chồng nhiều
Phù hợp cho nhiệt độ rất cao
Chi phí ⭐⭐⭐⭐ ⭐⭐

Tóm tắt:

  • VSX-HT là dòng tự điều chỉnh nâng cao, phù hợp các hệ thống đòi hỏi nhiệt độ duy trì cao hơn và công suất lớn hơn BSX.

  • BSX chi phí thấp hơn, lý tưởng phần lớn các ứng dụng phổ thông; VSX-HT cần khi load nhiệt lớn và môi trường khắc nghiệt.


🔍 Tóm tắt dễ nhớ (bảng ngắn)

Dòng cáp Best fit Nhiệt độ duy trì Chi phí
BSX Chống đông + nhiệt độ thấp–trung bình ⭐⭐ ⭐⭐⭐⭐
HTSX Yêu cầu nhiệt độ cao hơn BSX ⭐⭐⭐⭐ ⭐⭐⭐
VSX-HT Nhiệt cao, tải nặng ⭐⭐⭐⭐+ ⭐⭐

🚫 Khi nào KHÔNG nên dùng Thermon BSX

Bạn không nên chọn BSX nếu:

  1. Yêu cầu nhiệt độ duy trì cao vượt quá khả năng của BSX

    • Ví dụ: > ~70–80°C liên tục

    • Môi trường hóa chất nóng

    • Quá tải nhiệt công nghiệp

  2. Hệ thống cần công suất sinh nhiệt lớn hơn BSX có thể cung cấp

    • Các đường ống lớn, môi trường lạnh sâu

    • Khi cần công suất trên 8–10 W/ft

  3. Ứng dụng nhiệt đặc thù

    • Làm nóng bồn chứa lớn yêu cầu nhiệt độ cao

    • Quy trình công nghệ cần nhiệt độ cao và ổn định ➜ Trong các trường hợp này, dòng HTSX hoặc VSX-HT phù hợp hơn.

  4. Khi có quy định bắt buộc dùng cáp chịu nhiệt cao

    • Ví dụ: tiêu chuẩn công nghệ hoặc an toàn yêu cầu nhiệt độ cao hơn BSX cho phép

    • Thiết kế hệ thống yêu cầu dùng MI hoặc cáp HTSX/VSX-HT

1️⃣ Nhiệt độ môi trường thấp nhất (Ambient Temperature)

🔹 Câu hỏi cần trả lời:

  • Nhiệt độ thấp nhất khu vực lắp đặt là bao nhiêu °C?

  • Ngoài trời hay trong nhà?

📌 Ví dụ:

  • Miền Bắc Việt Nam: 0 → 5°C

  • Khu công nghiệp lạnh, kho đông: -10 → -20°C

👉 Nhiệt độ môi trường càng thấp → cần BSX công suất cao hơn


2️⃣ Nhiệt độ cần duy trì (Maintain Temperature)

🔹 Xác định rõ mục đích:

  • ❄️ Chống đông (thường ≥ 5°C)

  • 🔥 Duy trì nhiệt độ quy trình (30–60°C)

📌 Ghi nhớ:

  • BSX phù hợp nhiệt độ thấp – trung bình

  • Nếu yêu cầu > 65–70°C → không nên dùng BSX


3️⃣ Đường kính ống (Pipe Diameter)

🔹 Cần biết:

  • DN / Ø ngoài (OD) của ống

📌 Vì sao quan trọng?

  • Ống càng lớn → diện tích tỏa nhiệt càng nhiều

  • Heat loss tăng → cần công suất BSX cao hơn hoặc lắp nhiều tuyến

Ví dụ:

  • Ø34 mm → 1 tuyến BSX

  • Ø114 mm → 2–3 tuyến BSX (tùy môi trường & bảo ôn)


4️⃣ Vật liệu ống (Pipe Material)

🔹 Thường gặp:

  • Thép carbon

  • Thép không gỉ

  • Nhựa (PVC, HDPE)

📌 Ảnh hưởng:

  • Kim loại dẫn nhiệt tốt → truyền nhiệt nhanh → tổn thất nhiệt lớn

  • Ống nhựa → tổn thất thấp hơn

👉 Ống kim loại luôn cần công suất cao hơn ống nhựa trong cùng điều kiện


5️⃣ Chiều dài tuyến ống (Pipe Length)

🔹 Ghi rõ:

  • Chiều dài ống thẳng

  • Số lượng:

    • Van

    • Co

    • Mặt bích

    • Tee

📌 Vì sao?

  • Các vị trí này tổn thất nhiệt cao

  • Cần:

    • Quấn tăng vòng

    • Cộng thêm chiều dài BSX

👉 Thực tế thường +10–20% chiều dài cáp so với chiều dài ống


6️⃣ Có bảo ôn hay KHÔNG bảo ôn (Thermal Insulation)

🔹 Đây là yếu tố QUAN TRỌNG NHẤT

❌ Không bảo ôn

  • Heat loss rất lớn

  • BSX chỉ dùng được chống đông đơn giản

  • Công suất cao, tiêu thụ điện lớn

✅ Có bảo ôn

  • Giảm heat loss 50–80%

  • Cho phép:

    • Dùng BSX công suất thấp hơn

    • Hệ thống ổn định & tiết kiệm điện

📌 Cần biết:

  • Vật liệu bảo ôn (PU, Rockwool…)

  • Độ dày bảo ôn (mm)


7️⃣ Môi trường lắp đặt

🔹 Ngoài trời / trong nhà? 🔹 Khu vực:

  • Thường

  • Zone 1 / Zone 2 (ATEX)

📌 Ảnh hưởng:

  • Chọn loại vỏ BSX (OJ / FOJ)

  • Chọn thermostat & phụ kiện phù hợp


8️⃣ Điện áp & điều khiển

🔹 Điện áp sẵn có:

  • 110–120 VAC

  • 220–240 VAC

🔹 Điều khiển:

  • Không thermostat (chỉ chống đông đơn giản)

  • Có thermostat (khuyến nghị)

#NAME? ProductName OrderCode Description Unit
a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable
2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC M
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC M
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC M
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC M
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC M
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC M
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC M
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC M
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ M
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ M
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ M
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ M
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ M
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ M
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ M
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ M
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC M
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC M
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ M
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ M
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC M
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC M
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC M
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC M
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ M
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ M
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ M
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ M
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ M
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ M
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ M
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ M
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ M
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ M
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ M
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ M
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 M
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 M
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 M
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 M
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 M
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 M
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 M
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 M
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 M
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 M
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 M
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 M
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 M
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 M
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 M
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 M
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 M
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 M
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 M
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 M
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 M
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 M
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 M
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 M
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 M
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 M
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 M
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 M
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 M
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 M
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 M
a) Metallic Kits
23606 ECA-1-SR ECA-1 is designed for connecting one or two heating cables to power or for splicing two cables together. The ECA-1 kit includes: epoxy-coated Type 4X/7 junction box, pipe-mounted expediter, 2 stainless steel pipe attachment bands for piping 4″ or less, heater cable grommet, 2 power connection boots, RTV adhesive, wire fasteners and grounding lugECA-1-SR ……………..BSX, RSX, HTSX, KSX, VSX-HT, USX Ea.
23600 ECA-1-ZN ECA-1 is designed for connecting one or two heating cables to power or for splicing two cables together. The ECA-1 kit includes: epoxy-coated Type 4X/7 junction box, pipe-mounted expediter, 2 stainless steel pipe attachment bands for piping 4″ or less, heater cable grommet, 2 power connection boots, RTV adhesive, wire fasteners and grounding lugECA-1-ZN…………………………………………………..FP, HPT Ea.
23607 ECT-2-SR ECT-2 is designed for connecting three heating cables to power or for splicing three cables together. The ECT-2 kit includes: epoxy-coated Type 4X/7 junction box, pipe-mounted expediter, third cable entry assembly, 2 stainless steel pipe attachment bands for piping 4″ or less, heater cable grommets, 3 power connection box ECT-2-SR………………BSX, RSX, HTSX, KSX, VSX-HT, USX Ea.
23601 ECT-2-ZN ECT-2 is designed for connecting three heating cables to power or for splicing three cables together. The ECT-2 kit includes: epoxy-coated Type 4X/7 junction box, pipe-mounted expediter, third cable entry assembly, 2 stainless steel pipe attachment bands for piping 4″ or less, heater cable grommets, 3 power connection box ECT-2-ZN …………………………………………………..FP, HPT Ea.
23700 ECA-1-SRT ECT-2 is designed for connecting three heating cables to power or for splicing three cables together. The ECT-2 kit includes: epoxy-coated Type 4X/7 junction box, pipe-mounted expediter, third cable entry assembly, 2 stainless steel pipe attachment bands for piping 4″ or less, heater cable grommets, 3 power connection box ECT-2-SR………………BSX, RSX, HTSX, KSX, VSX-HT, USX Ea.
23701 ECA-1-ZNT ECT-2 is designed for connecting three heating cables to power or for splicing three cables together. The ECT-2 kit includes: epoxy-coated Type 4X/7 junction box, pipe-mounted expediter, third cable entry assembly, 2 stainless steel pipe attachment bands for piping 4″ or less, heater cable grommets, 3 power connection box ECT-2-ZN …………………………………………………..FP, HPT
 

Vì sao Thermon BSX là dòng cáp được dùng nhiều nhất?

Thermon BSX phù hợp những ứng dụng nào?
(đường ống, bồn chứa, hóa chất, dầu khí, thực phẩm…)

Công ty TNHH Wili

Mail: Jan.tran@wili.com.vn

Liện hệ: 0356 975 994 ( Jan Tran)