Description
Cách xử lý nước xâm nhập đầu cáp KSX 15-2 OJ
Trong hệ thống Heat Tracing sử dụng dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ, hiện tượng nước xâm nhập vào đầu cáp (Power Connection hoặc End Seal) là một trong những nguyên nhân phổ biến gây rò điện, CB chống rò (ELCB/RCD) bị nhảy, giảm điện trở cách điện và làm hỏng cáp gia nhiệt. Nếu không được xử lý kịp thời, hơi ẩm có thể lan dọc theo lõi cáp, làm giảm tuổi thọ và tăng chi phí sửa chữa.
Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn cách nhận biết, kiểm tra và xử lý tình trạng nước xâm nhập đầu cáp KSX 15-2 OJ đúng kỹ thuật.

Vì sao nước lại xâm nhập vào đầu cáp?
Đầu cáp là vị trí dễ bị ảnh hưởng nhất bởi môi trường bên ngoài. Một số nguyên nhân phổ biến gồm:
- Lắp đặt End Seal hoặc Power Connection Kit không đúng kỹ thuật.
- Gioăng cao su bị lão hóa sau thời gian dài sử dụng.
- Cable Gland siết không đủ lực hoặc không đúng kích thước.
- Hộp đấu nối (Junction Box) bị nứt hoặc không đạt cấp bảo vệ IP.
- Đầu cáp thường xuyên ngập nước hoặc chịu mưa trực tiếp.
- Chênh lệch nhiệt độ tạo hiện tượng ngưng tụ hơi nước bên trong hộp đấu nối.
Dấu hiệu nhận biết nước đã xâm nhập đầu cáp
Khi đầu cáp bị ẩm hoặc có nước xâm nhập, hệ thống thường xuất hiện các dấu hiệu sau:
- CB chống rò (ELCB/RCD) thường xuyên nhảy.
- Điện trở cách điện giảm bất thường.
- Dây gia nhiệt hoạt động không ổn định hoặc không phát nhiệt.
- Có hơi nước hoặc nước đọng bên trong Junction Box.
- Đầu nối bị oxy hóa, đổi màu hoặc có dấu hiệu cháy xém.
- Camera nhiệt phát hiện nhiệt độ bất thường tại vị trí đầu nối.
Những rủi ro nếu không xử lý kịp thời
Nước xâm nhập đầu cáp có thể dẫn đến:
- Rò điện xuống đường ống hoặc lớp lưới tiếp địa.
- Chập điện tại đầu nối.
- Hư hỏng lớp polymer tự điều chỉnh bên trong cáp.
- Ăn mòn terminal và đầu nối.
- Giảm tuổi thọ của toàn bộ hệ thống Heat Tracing.
- Nguy cơ mất an toàn điện trong quá trình vận hành.
Quy trình xử lý nước xâm nhập đầu cáp KSX 15-2 OJ
Bước 1: Ngắt nguồn điện
Trước khi kiểm tra:
- Ngắt hoàn toàn nguồn cấp điện.
- Thực hiện quy trình Lock Out – Tag Out (LOTO).
- Kiểm tra chắc chắn không còn điện áp.
Đây là yêu cầu bắt buộc để đảm bảo an toàn.
Bước 2: Kiểm tra hộp đấu nối (Junction Box)
Mở nắp hộp và kiểm tra:
- Có nước đọng hay không.
- Có hơi ẩm hoặc hiện tượng ngưng tụ không.
- Gioăng cao su còn kín không.
- Cable Gland có bị lỏng hoặc nứt không.
- Các đầu nối có bị oxy hóa hoặc cháy xém không.
Nếu phát hiện nước đọng, cần loại bỏ hoàn toàn trước khi thực hiện các bước tiếp theo.
Bước 3: Làm khô đầu cáp
Có thể thực hiện bằng:
- Khăn sạch, không xơ để lau khô.
- Máy sấy nhiệt ở mức nhiệt thấp.
- Khí nén khô (Dry Air hoặc Nitơ khô) để thổi sạch hơi ẩm.
Lưu ý:
- Không sử dụng ngọn lửa trực tiếp.
- Không dùng nhiệt độ quá cao vì có thể làm hỏng lớp vỏ Fluoropolymer của cáp.
Bước 4: Kiểm tra điện trở cách điện
Sau khi làm khô, sử dụng Megger 500 V hoặc 1000 V DC để đo:
- Bus Wire → Ground Braid.
- Bus Wire → Đường ống kim loại.
Đánh giá kết quả
| Giá trị đo | Đánh giá |
|---|---|
| >100 MΩ | Hệ thống đạt yêu cầu |
| 20–100 MΩ | Có thể tiếp tục theo dõi |
| <20 MΩ | Cần kiểm tra hoặc thay thế đoạn cáp bị ảnh hưởng |
Nếu điện trở cách điện vẫn thấp sau khi làm khô, khả năng hơi ẩm đã xâm nhập vào bên trong lõi cáp.
Bước 5: Kiểm tra đầu nối
Quan sát:
- Terminal có bị oxy hóa không.
- Có dấu hiệu cháy hoặc đổi màu không.
- Dây dẫn có bị lỏng không.
Nếu phát hiện hư hỏng:
- Thay terminal mới.
- Thay đầu nối hoặc Power Connection Kit nếu cần.
Bước 6: Kiểm tra End Seal
Nếu nước xâm nhập từ đầu cuối:
- Tháo End Seal cũ.
- Kiểm tra phần đầu cáp.
- Nếu hơi ẩm đã ngấm sâu, cắt bỏ phần cáp bị ảnh hưởng.
- Lắp End Seal mới theo đúng hướng dẫn kỹ thuật.
Bước 7: Chạy thử hệ thống
Sau khi hoàn thành:
- Đo lại điện trở cách điện.
- Cấp điện thử.
- Đo dòng điện vận hành.
- Kiểm tra nhiệt độ bằng camera nhiệt hoặc nhiệt kế hồng ngoại.
- Theo dõi hệ thống trong vài giờ đầu để đảm bảo không còn hiện tượng rò điện.
Khi nào cần thay dây gia nhiệt?
Nên thay mới đoạn cáp nếu:
- Điện trở cách điện không phục hồi sau khi làm khô.
- Hơi ẩm đã lan sâu vào lõi cáp.
- Vỏ cáp bị rách hoặc nứt.
- Đầu cáp bị cháy hoặc biến dạng.
- Cáp đã bị ăn mòn nghiêm trọng.
Việc tiếp tục sử dụng cáp trong các trường hợp trên có thể gây mất an toàn và làm tăng nguy cơ sự cố.
Cách phòng tránh nước xâm nhập đầu cáp
Để hạn chế sự cố, nên thực hiện các biện pháp sau:
- Sử dụng Power Connection Kit và End Seal đúng chủng loại.
- Siết Cable Gland đúng mô-men theo khuyến nghị của nhà sản xuất.
- Đảm bảo Junction Box đạt cấp bảo vệ IP phù hợp với môi trường lắp đặt.
- Không để hộp đấu nối ở vị trí dễ ngập nước.
- Kiểm tra và thay gioăng cao su khi có dấu hiệu lão hóa.
- Đo điện trở cách điện định kỳ 6–12 tháng/lần.
- Kiểm tra hộp đấu nối sau mưa lớn hoặc sau khi vệ sinh bằng nước áp lực cao.
Những sai lầm cần tránh
- Chỉ lau khô bên ngoài rồi cấp điện lại, trong khi hơi ẩm vẫn còn bên trong đầu cáp.
- Dùng băng keo điện để bịt kín đầu cáp, vì không đảm bảo khả năng chống nước lâu dài.
- Không đo điện trở cách điện sau khi xử lý, dễ bỏ sót nguy cơ rò điện.
- Tiếp tục sử dụng đầu nối hoặc End Seal đã hư hỏng, khiến nước tiếp tục xâm nhập.
Kết luận
Nước xâm nhập đầu cáp KSX 15-2 OJ là nguyên nhân phổ biến gây rò điện, CB chống rò tác động và giảm tuổi thọ hệ thống Heat Tracing. Việc xử lý đúng quy trình gồm ngắt nguồn, làm khô, kiểm tra điện trở cách điện, thay thế phụ kiện hư hỏng và kiểm tra vận hành sẽ giúp khôi phục hệ thống an toàn và ổn định. Bên cạnh đó, bảo trì định kỳ và đảm bảo độ kín của các đầu nối là giải pháp hiệu quả nhất để phòng ngừa sự cố trong suốt vòng đời của hệ thống.
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ | |


