KSX 15-2 OJ cho hệ thống xử lý nước – Giải pháp Heat Tracing chống đóng băng và duy trì nhiệt độ hiệu quả
Trong các nhà máy xử lý nước sạch, nước cấp công nghiệp và hệ thống xử lý nước thải, việc duy trì nhiệt độ cho đường ống và thiết bị là yếu tố quan trọng nhằm đảm bảo hệ thống vận hành liên tục. Ở những khu vực có nhiệt độ môi trường thấp hoặc các hệ thống lắp đặt ngoài trời, nước trong đường ống có thể bị đóng băng, trong khi một số hóa chất xử lý nước cũng có thể tăng độ nhớt hoặc kết tinh nếu nhiệt độ giảm quá thấp.
Dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ là giải pháp Heat Tracing tự điều chỉnh (Self-Regulating) được thiết kế cho các ứng dụng chống đóng băng (Freeze Protection) và duy trì nhiệt độ công nghệ (Process Temperature Maintenance), đặc biệt trong môi trường có tổn thất nhiệt lớn và yêu cầu chống ăn mòn hóa chất.

Vì sao hệ thống xử lý nước cần Heat Tracing?
Trong hệ thống xử lý nước, nhiều thiết bị và đường ống hoạt động liên tục ngoài trời, bao gồm:
- Đường ống cấp nước.
- Đường ống nước thải.
- Đường ống hóa chất.
- Bơm định lượng.
- Van điều khiển.
- Thiết bị đo lưu lượng.
- Bồn chứa hóa chất.
Nếu nhiệt độ xuống thấp, có thể xảy ra:
- Đóng băng đường ống.
- Tắc nghẽn đường dẫn hóa chất.
- Sai số của thiết bị đo.
- Giảm hiệu quả xử lý nước.
- Gián đoạn vận hành toàn bộ hệ thống.
Heat Tracing giúp hạn chế những rủi ro này bằng cách duy trì nhiệt độ ổn định trên toàn bộ tuyến ống.
KSX 15-2 OJ là gì?
KSX 15-2 OJ là cáp gia nhiệt tự điều chỉnh hiệu suất cao.
Đặc điểm nổi bật
- Tự động thay đổi công suất theo nhiệt độ môi trường.
- Điện áp làm việc 230 VAC.
- Lớp vỏ Fluoropolymer (OJ) có khả năng chống hóa chất và chống ăn mòn.
- Nhiệt độ duy trì liên tục lên đến khoảng 121°C.
- Phù hợp cho khu vực thông thường và nhiều khu vực nguy hiểm theo các chứng nhận ATEX và IECEx.
Ứng dụng của KSX 15-2 OJ trong hệ thống xử lý nước
1. Chống đóng băng đường ống cấp nước
Các tuyến ống ngoài trời có nguy cơ bị đóng băng khi nhiệt độ môi trường giảm.
KSX 15-2 OJ giúp:
- Ngăn nước đóng băng.
- Duy trì lưu lượng ổn định.
- Bảo vệ đường ống khỏi nứt vỡ.
2. Gia nhiệt đường ống hóa chất
Các hóa chất như:
- Polymer.
- Sodium Hydroxide (NaOH).
- Ferric Chloride.
- PAC.
- Sodium Hypochlorite (NaOCl) (tùy theo yêu cầu nhiệt độ và tính chất hóa chất của từng hệ thống).
có thể thay đổi độ nhớt khi nhiệt độ giảm.
Heat Tracing giúp:
- Dễ bơm hóa chất.
- Định lượng chính xác.
- Hạn chế kết tinh hoặc lắng cặn.
-

dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,
3. Gia nhiệt bồn chứa hóa chất
Đối với các bồn chứa:
- Polymer.
- PAC.
- Chất trợ keo tụ.
- Các dung dịch xử lý nước.
Heat Tracing giúp:
- Duy trì nhiệt độ ổn định.
- Giảm thời gian chuẩn bị hóa chất.
- Hạn chế đóng cặn trong bồn.
4. Bảo vệ thiết bị đo
Các thiết bị như:
- Đồng hồ lưu lượng.
- Cảm biến áp suất.
- Van điều khiển.
- Bộ lấy mẫu.
có thể bị ảnh hưởng khi nhiệt độ quá thấp.
Gia nhiệt giúp:
- Duy trì độ chính xác.
- Giảm nguy cơ đóng băng.
- Kéo dài tuổi thọ thiết bị.
5. Gia nhiệt đường ống nước thải
Một số tuyến nước thải có hàm lượng chất rắn cao dễ lắng đọng khi nhiệt độ giảm.
Heat Tracing giúp:
- Giảm nguy cơ tắc nghẽn.
- Duy trì khả năng bơm.
- Hạn chế đóng cặn trong đường ống.
Lợi ích khi sử dụng KSX 15-2 OJ
Tiết kiệm điện năng
Do cáp tự điều chỉnh công suất nên:
- Công suất tăng khi nhiệt độ giảm.
- Công suất giảm khi nhiệt độ tăng.
Điều này giúp tiết kiệm điện so với các loại cáp gia nhiệt công suất không đổi.
Chống ăn mòn tốt
Lớp vỏ Fluoropolymer giúp:
- Chống hóa chất.
- Chống tia UV.
- Chống ẩm.
- Phù hợp với môi trường xử lý nước có hóa chất ăn mòn.
Giảm chi phí bảo trì
Hệ thống được bảo vệ tốt hơn trước:
- Đóng băng.
- Nứt vỡ đường ống.
- Tắc nghẽn hóa chất.
- Hư hỏng thiết bị đo.
Tăng độ ổn định cho dây chuyền
Nhiệt độ luôn được duy trì trong giới hạn thiết kế giúp:
- Hệ thống vận hành liên tục.
- Giảm thời gian dừng máy.
- Nâng cao hiệu quả xử lý nước.
Lưu ý khi thiết kế và lắp đặt
Để đạt hiệu quả cao nhất cần:
- Tính toán đúng tổn thất nhiệt của từng tuyến ống.
- Chọn chiều dài cáp phù hợp.
- Sử dụng băng nhôm để tăng khả năng truyền nhiệt.
- Bọc lớp cách nhiệt sau khi lắp đặt.
- Lắp đúng Power Connection Kit và End Seal.
- Đảm bảo hộp đấu nối đạt cấp bảo vệ IP phù hợp với môi trường ẩm ướt.
- Đo điện trở cách điện trước khi đưa hệ thống vào vận hành.
Bảo trì định kỳ
| Hạng mục | Chu kỳ khuyến nghị |
|---|---|
| Kiểm tra trực quan | 3–6 tháng/lần |
| Đo điện trở cách điện | 6–12 tháng/lần |
| Kiểm tra Junction Box | 6 tháng/lần |
| Kiểm tra đầu nối | 6 tháng/lần |
| Đo dòng điện vận hành | Hàng năm |
| Kiểm tra lớp cách nhiệt | Hàng năm |
Những lỗi thường gặp
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Giải pháp |
|---|---|---|
| Đường ống không đủ nóng | Điện áp thấp hoặc cáp hư hỏng | Kiểm tra nguồn điện và đo dòng điện |
| CB chống rò nhảy | Nước xâm nhập đầu cáp hoặc Junction Box | Làm khô, đo điện trở cách điện và thay phụ kiện nếu cần |
| Gia nhiệt không đều | Cáp lắp đặt sai hoặc đầu nối lỏng | Kiểm tra toàn bộ tuyến cáp |
| Hóa chất khó bơm | Nhiệt độ duy trì chưa đủ | Kiểm tra thiết kế công suất và lớp bảo ôn |
Kết luận
KSX 15-2 OJ là giải pháp Heat Tracing hiệu quả cho hệ thống xử lý nước, đặc biệt trong các ứng dụng chống đóng băng đường ống, gia nhiệt đường ống hóa chất, bồn chứa và bảo vệ thiết bị đo. Với khả năng tự điều chỉnh công suất, lớp vỏ Fluoropolymer chống ăn mòn và khả năng duy trì nhiệt độ ổn định, sản phẩm giúp nâng cao độ tin cậy của hệ thống, giảm chi phí vận hành và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Khi được thiết kế, lắp đặt và bảo trì đúng kỹ thuật, KSX 15-2 OJ sẽ đáp ứng tốt yêu cầu của các nhà máy xử lý nước sạch, nước công nghiệp và xử lý nước thải.
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ | |