THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP                       

      AAAAABJRU5ErkJggg==


  hotline:   0356.975.994   



Công suất của KSX 15-2 OJ thay đổi theo nhiệt độ môi trường ra sao? Phân tích nguyên lý và biểu đồ đặc tính

Công suất của KSX 15-2 OJ thay đổi theo nhiệt độ môi trường ra sao? Phân tích nguyên lý và biểu đồ đặc tính

Vì sao công suất của KSX 15-2 OJ không cố định?

Một trong những ưu điểm nổi bật của dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ là khả năng tự điều chỉnh công suất (Self-Regulating) theo nhiệt độ môi trường và nhiệt độ bề mặt đường ống. Không giống dây gia nhiệt công suất không đổi, KSX 15-2 OJ không luôn hoạt động ở mức 48 W/m. Thực tế, 48 W/m tại 10°C chỉ là công suất danh định được nhà sản xuất xác định trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn. Trong quá trình vận hành, công suất sẽ tăng hoặc giảm liên tục tùy theo điều kiện nhiệt độ thực tế. Chính cơ chế này giúp hệ thống Heat Tracing tiết kiệm điện năng, giảm nguy cơ quá nhiệt và kéo dài tuổi thọ thiết bị. dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,

Nguyên lý khiến công suất thay đổi theo nhiệt độ

KSX 15-2 OJ sử dụng lõi polymer bán dẫn nằm giữa hai lõi dẫn điện bằng đồng. Khi nhiệt độ thay đổi:
  • Điện trở của lõi polymer thay đổi.
  • Dòng điện thay đổi theo.
  • Công suất sinh nhiệt thay đổi tương ứng.
Đây là cơ chế vật lý tự nhiên của vật liệu polymer pha hạt carbon dẫn điện, không cần cảm biến hay bộ điều khiển để thực hiện việc điều chỉnh công suất. dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,

Khi nhiệt độ môi trường giảm

Ở điều kiện nhiệt độ thấp:
  • Polymer co lại.
  • Các hạt carbon nằm gần nhau hơn.
  • Điện trở giảm.
  • Dòng điện tăng.
  • Công suất phát nhiệt tăng.
Nhờ đó, dây nhanh chóng bù lại lượng nhiệt thất thoát qua thành ống và lớp bảo ôn. Ví dụ:
  • Đường ống đặt ngoài trời mùa đông.
  • Gió lớn làm tăng tổn thất nhiệt.
Lúc này KSX 15-2 OJ sẽ tự tăng công suất để duy trì nhiệt độ yêu cầu mà không cần người vận hành can thiệp. dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 foj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,

Khi nhiệt độ môi trường tăng

Khi nhiệt độ xung quanh hoặc nhiệt độ đường ống tăng:
  • Polymer giãn nở.
  • Khoảng cách giữa các hạt carbon lớn hơn.
  • Điện trở tăng.
  • Dòng điện giảm.
  • Công suất phát nhiệt giảm.
Điều này giúp hệ thống không tiêu thụ điện năng nhiều hơn mức cần thiết. Đây cũng là lý do vì sao chi phí vận hành của dây gia nhiệt tự điều chỉnh thường thấp hơn so với dây gia nhiệt công suất cố định trong cùng điều kiện sử dụng.

Công suất danh định có phải luôn là 48 W/m?

Không. Theo catalogue của Thermon: 48 W/m tại 10°C chỉ là giá trị tham chiếu để lựa chọn và thiết kế hệ thống. Trong thực tế:
  • Ở nhiệt độ thấp hơn 10°C, công suất có thể tăng lên.
  • Khi nhiệt độ đường ống tiến gần nhiệt độ duy trì, công suất sẽ giảm xuống.
  • Khi đường ống đủ nóng, dây chỉ duy trì một lượng nhiệt vừa đủ để bù tổn thất nhiệt.
Do đó, công suất hoạt động luôn thay đổi theo điều kiện thực tế thay vì giữ nguyên một giá trị.

Công suất thay đổi tại từng vị trí trên cùng một tuyến cáp

Đây là đặc điểm nổi bật của công nghệ Self-Regulating. Ví dụ: Một tuyến ống dài 120 mét gồm:
  • 40 mét ngoài trời ở 0°C.
  • 50 mét trong nhà ở 25°C.
  • 30 mét đi gần thiết bị có nhiệt độ cao.
Kết quả:
  • Đoạn ngoài trời sẽ tự tăng công suất.
  • Đoạn trong nhà sẽ giảm công suất.
  • Đoạn gần nguồn nhiệt sẽ phát ít nhiệt nhất.
Mỗi đoạn cáp hoạt động độc lập mặc dù đều được cấp điện từ cùng một nguồn.

Những yếu tố ảnh hưởng đến công suất thực tế

Ngoài nhiệt độ môi trường, công suất của KSX 15-2 OJ còn chịu ảnh hưởng bởi:

Nhiệt độ bề mặt đường ống

Đường ống càng nóng, công suất của dây càng giảm.

Chất lượng lớp bảo ôn

Bảo ôn tốt giúp giảm thất thoát nhiệt. Khi đó:
  • Dây phải sinh ít nhiệt hơn.
  • Điện năng tiêu thụ giảm.
  • Tuổi thọ hệ thống tăng.

Tốc độ gió

Đối với đường ống ngoài trời:
  • Gió càng mạnh.
  • Tổn thất nhiệt càng lớn.
  • Dây sẽ tự tăng công suất để bù nhiệt.

Đường kính và vật liệu đường ống

Đường kính lớn hoặc vật liệu có khả năng dẫn nhiệt cao sẽ ảnh hưởng đến lượng nhiệt cần bổ sung, từ đó làm thay đổi mức công suất thực tế của cáp.

Lợi ích của việc công suất thay đổi theo nhiệt độ

Khả năng tự điều chỉnh mang lại nhiều lợi ích cho hệ thống Heat Tracing:
  • Tiết kiệm điện năng vì chỉ sinh nhiệt khi cần.
  • Giảm nguy cơ quá nhiệt tại các vị trí giao nhau hoặc khu vực có nhiệt độ cao.
  • Phân bố nhiệt đồng đều trên toàn tuyến.
  • Tăng tuổi thọ của dây gia nhiệt.
  • Giảm chi phí bảo trì và vận hành.
  • Phù hợp với các hệ thống có điều kiện nhiệt độ thay đổi liên tục.
Đây là lý do dây gia nhiệt tự điều chỉnh được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy dầu khí, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm và năng lượng.

Có cần bộ điều khiển nhiệt độ không?

Mặc dù KSX 15-2 OJ có thể tự điều chỉnh công suất, nhưng đối với các hệ thống yêu cầu duy trì chính xác một mức nhiệt cụ thể hoặc cần giám sát vận hành, vẫn nên sử dụng:
  • Bộ điều khiển nhiệt độ.
  • Cảm biến RTD.
  • Bộ giám sát dòng điện.
  • Thiết bị cảnh báo sự cố.
Các thiết bị này không thay thế cơ chế tự điều chỉnh của cáp mà giúp hệ thống vận hành chính xác, an toàn và dễ quản lý hơn.

Kết luận

Công suất của KSX 15-2 OJ không phải là một giá trị cố định mà thay đổi liên tục theo nhiệt độ môi trường và nhiệt độ bề mặt đường ống. Nhờ lõi polymer bán dẫn tự điều chỉnh, cáp sẽ tự tăng công suất khi nhiệt độ giảm và tự giảm công suất khi nhiệt độ tăng, giúp duy trì nhiệt độ ổn định với mức tiêu thụ điện hợp lý. Đây là ưu điểm quan trọng giúp KSX 15-2 OJ vượt trội so với dây gia nhiệt công suất không đổi, đặc biệt trong các ứng dụng Heat Tracing yêu cầu hiệu quả năng lượng, độ tin cậy cao và khả năng vận hành liên tục trong môi trường công nghiệp. Meta Title (SEO): Công suất của KSX 15-2 OJ thay đổi theo nhiệt độ môi trường như thế nào? Meta Description (SEO): Phân tích cách công suất của dây gia nhiệt KSX 15-2 OJ thay đổi theo nhiệt độ môi trường, nguyên lý tự điều chỉnh, các yếu tố ảnh hưởng và lợi ích trong hệ thống Heat Tracing.  
a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable
2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
📞 Hotline tư vn k thut: ĐT: 0356.975.994