Cấu tạo dây gia nhiệt Thermon – Heat Tracing
Dây gia nhiệt Thermon là giải pháp Heat Tracing được sử dụng rộng rãi trong các ngành dầu khí, hóa chất, năng lượng, thực phẩm, dược phẩm và xử lý nước. Không chỉ nổi bật nhờ khả năng tự điều chỉnh công suất hoặc duy trì nhiệt độ ổn định, dây gia nhiệt Thermon còn được đánh giá cao bởi cấu tạo nhiều lớp chắc chắn, giúp thiết bị hoạt động bền bỉ trong những môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Hiểu rõ cấu tạo của dây gia nhiệt Thermon sẽ giúp người dùng lựa chọn đúng sản phẩm, lắp đặt đúng kỹ thuật và tối ưu tuổi thọ của toàn bộ hệ thống.

Dây gia nhiệt Thermon được thiết kế như thế nào?
Tùy từng dòng sản phẩm như BSX, HTSX, KSX, HSX, FP hay MI Cable, cấu tạo có thể có một số khác biệt. Tuy nhiên, phần lớn các dòng cáp gia nhiệt Thermon đều gồm các lớp cơ bản sau:
- Lõi dẫn điện.
- Vật liệu sinh nhiệt.
- Lớp cách điện.
- Lớp lưới kim loại bảo vệ.
- Lớp vỏ ngoài chống tác động môi trường.
Mỗi lớp đều đảm nhận một chức năng riêng nhằm đảm bảo hiệu suất gia nhiệt và an toàn trong quá trình vận hành.

Lõi dẫn điện
Lõi dẫn điện là bộ phận truyền nguồn điện đến toàn bộ chiều dài dây gia nhiệt.
Thông thường Thermon sử dụng hai dây dẫn bằng đồng mạ thiếc có độ dẫn điện cao.
Ưu điểm của vật liệu này gồm:
- Dẫn điện ổn định.
- Giảm tổn hao điện năng.
- Chống oxy hóa.
- Tăng tuổi thọ trong môi trường ẩm hoặc ăn mòn.
- Chịu được nhiệt độ làm việc cao.
Khoảng cách giữa hai lõi dẫn được thiết kế chính xác để đảm bảo khả năng sinh nhiệt đồng đều trên toàn bộ chiều dài cáp.
Lõi bán dẫn sinh nhiệt
Đây là bộ phận quan trọng nhất của các dòng Self-Regulating Heat Trace.
Vật liệu polymer bán dẫn được ép giữa hai lõi dẫn điện.
Khi có dòng điện chạy qua, lớp polymer tạo ra nhiệt để làm nóng đường ống hoặc thiết bị.
Điểm đặc biệt là điện trở của vật liệu sẽ thay đổi theo nhiệt độ môi trường.
Khi nhiệt độ giảm:
- Điện trở giảm.
- Dòng điện tăng.
- Công suất gia nhiệt tăng.
Khi nhiệt độ tăng:
- Điện trở tăng.
- Dòng điện giảm.
- Công suất gia nhiệt tự động giảm.
Nhờ cơ chế này, dây gia nhiệt Thermon có khả năng tự điều chỉnh nhiệt lượng mà không làm quá nhiệt bề mặt.

Lớp cách điện
Bao quanh lõi sinh nhiệt là lớp cách điện có khả năng chịu nhiệt và chịu điện áp cao.
Chức năng của lớp này gồm:
- Ngăn rò điện.
- Bảo vệ lõi sinh nhiệt.
- Chống ảnh hưởng của độ ẩm.
- Duy trì hiệu suất điện trong thời gian dài.
Tùy theo từng dòng sản phẩm, Thermon sử dụng các loại vật liệu cách điện khác nhau nhằm đáp ứng yêu cầu về nhiệt độ và môi trường làm việc.
Lớp lưới kim loại bảo vệ
Sau lớp cách điện là lớp lưới kim loại đan bao quanh dây gia nhiệt.
Lớp lưới này thường được làm từ đồng mạ thiếc.
Vai trò của lớp lưới gồm:
- Tiếp địa an toàn.
- Chống nhiễu điện từ.
- Bảo vệ cơ học.
- Tăng khả năng chịu va đập.
- Hỗ trợ phát hiện sự cố rò điện.
Trong nhiều tiêu chuẩn công nghiệp, lớp lưới kim loại là yêu cầu bắt buộc đối với hệ thống Heat Tracing.
Lớp vỏ ngoài
Lớp ngoài cùng có nhiệm vụ bảo vệ toàn bộ dây gia nhiệt khỏi tác động của môi trường.
Tùy điều kiện sử dụng, Thermon cung cấp nhiều loại vỏ khác nhau như:
- Polyolefin.
- Fluoropolymer.
- TPR.
- Các vật liệu chuyên dụng khác.
Mỗi loại vật liệu đều có khả năng:
- Chống tia UV.
- Chống hóa chất.
- Chống mài mòn.
- Chống dầu.
- Chống nước.
- Chống lão hóa.
Việc lựa chọn đúng loại vỏ giúp tăng đáng kể tuổi thọ của hệ thống.
Cấu tạo giúp dây Thermon tự điều chỉnh công suất
Khác với cáp điện trở thông thường, dây gia nhiệt Thermon sử dụng công nghệ polymer bán dẫn giúp tự thay đổi công suất theo nhiệt độ thực tế.
Khi một đoạn đường ống lạnh hơn, khu vực đó sẽ tự động sinh nhiều nhiệt hơn.
Ngược lại, tại các vị trí đã đủ nhiệt, công suất sẽ giảm xuống.
Điều này mang lại nhiều lợi ích:
- Tiết kiệm điện năng.
- Gia nhiệt đồng đều.
- Không cần điều chỉnh thủ công.
- Giảm nguy cơ quá nhiệt.
- Có thể cắt theo chiều dài mong muốn đối với nhiều dòng cáp tự điều chỉnh.
Cấu tạo phù hợp với môi trường công nghiệp
Nhờ thiết kế nhiều lớp bảo vệ, dây gia nhiệt Thermon có thể hoạt động trong nhiều điều kiện khác nhau như:
- Nhà máy hóa chất.
- Nhà máy lọc dầu.
- Nhà máy điện.
- Kho nhiên liệu.
- Hệ thống LNG.
- Ngành thực phẩm.
- Nhà máy bia.
- Nhà máy dược phẩm.
- Hệ thống xử lý nước.
- Trạm khí tự nhiên.
Một số dòng còn đạt chứng nhận ATEX và IECEx, cho phép lắp đặt tại khu vực có nguy cơ cháy nổ.
Những yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ dây gia nhiệt
Mặc dù có cấu tạo bền chắc, tuổi thọ của dây gia nhiệt Thermon vẫn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
- Lựa chọn đúng loại cáp cho môi trường sử dụng.
- Lắp đặt đúng bán kính uốn tối thiểu.
- Không làm hỏng lớp vỏ bảo vệ trong quá trình thi công.
- Kiểm tra điện trở cách điện định kỳ.
- Tránh để hơi ẩm xâm nhập vào đầu cáp.
- Vệ sinh và bảo trì hệ thống theo khuyến nghị của nhà sản xuất.
Thực hiện đúng các yêu cầu trên sẽ giúp hệ thống vận hành ổn định trong nhiều năm.
Vì sao cấu tạo của dây gia nhiệt Thermon được đánh giá cao?
So với nhiều dòng cáp gia nhiệt thông thường, dây gia nhiệt Thermon được thiết kế với vật liệu chất lượng cao và quy trình sản xuất nghiêm ngặt. Mỗi lớp cấu tạo đều có chức năng riêng, từ dẫn điện, sinh nhiệt, cách điện đến bảo vệ cơ học và chống tác động từ môi trường. Sự kết hợp này giúp sản phẩm đạt hiệu suất gia nhiệt ổn định, độ an toàn cao và khả năng hoạt động lâu dài trong các ứng dụng công nghiệp khắt khe.
Kết luận
Cấu tạo của dây gia nhiệt Thermon là sự kết hợp giữa công nghệ vật liệu tiên tiến và thiết kế tối ưu nhằm mang lại hiệu quả gia nhiệt cao, an toàn và bền bỉ. Với các thành phần như lõi dẫn điện, lõi polymer bán dẫn sinh nhiệt, lớp cách điện, lưới kim loại tiếp địa và lớp vỏ bảo vệ chuyên dụng, dây gia nhiệt Thermon đáp ứng tốt các yêu cầu của hệ thống Heat Tracing hiện đại. Việc hiểu rõ cấu tạo của sản phẩm không chỉ giúp lựa chọn đúng dòng cáp mà còn góp phần nâng cao hiệu quả vận hành, giảm chi phí bảo trì và kéo dài tuổi thọ của toàn bộ hệ thống.
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ | |
