KSX 15-2 OJ cho hệ thống PCCC – Giải pháp duy trì nhiệt độ đường ống chữa cháy hiệu quả
KSX 15-2 OJ cho hệ thống PCCC là gì?
Trong các công trình công nghiệp, kho bãi, nhà máy hóa chất, kho lạnh hay khu vực có nhiệt độ môi trường thấp, hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) luôn phải đảm bảo sẵn sàng hoạt động 24/7. Một trong những rủi ro lớn nhất là nước trong đường ống bị giảm nhiệt độ quá mức, dẫn đến đóng băng hoặc làm suy giảm hiệu quả vận hành.
KSX 15-2 OJ là cáp gia nhiệt tự điều chỉnh (Self-Regulating Heat Tracing) được thiết kế nhằm duy trì nhiệt độ ổn định cho đường ống và thiết bị. Khi ứng dụng vào hệ thống PCCC, sản phẩm giúp ngăn ngừa hiện tượng đóng băng, bảo vệ đường ống và đảm bảo nguồn nước chữa cháy luôn sẵn sàng.
Vì sao hệ thống PCCC cần sử dụng cáp gia nhiệt?
Không phải mọi hệ thống chữa cháy đều hoạt động trong điều kiện lý tưởng. Nhiều công trình được xây dựng tại:
- Khu vực có mùa đông lạnh.
- Nhà máy đặt trên vùng núi hoặc cao nguyên.
- Kho lạnh và kho bảo quản.
- Đường ống ngoài trời.
- Hệ thống sprinkler trên mái hoặc tầng kỹ thuật.
Nếu nhiệt độ xuống quá thấp, nước trong đường ống có thể:
- Đóng băng gây nứt vỡ đường ống.
- Làm hỏng van chữa cháy.
- Kẹt đầu phun sprinkler.
- Gây mất áp lực khi cần chữa cháy.
- Tăng chi phí sửa chữa và bảo trì.
Việc lắp đặt KSX 15-2 OJ giúp duy trì nhiệt độ đường ống ở mức an toàn mà không cần gia nhiệt liên tục với công suất cố định.
Nguyên lý hoạt động của KSX 15-2 OJ
Khác với cáp điện trở thông thường, KSX 15-2 OJ sử dụng vật liệu polymer dẫn điện có khả năng tự điều chỉnh công suất theo nhiệt độ môi trường.
Khi nhiệt độ giảm
- Điện trở giảm.
- Công suất tăng.
- Cáp sinh nhiều nhiệt hơn.
Khi nhiệt độ tăng
- Điện trở tăng.
- Công suất giảm.
- Hạn chế sinh nhiệt không cần thiết.
Cơ chế này giúp hệ thống chỉ tiêu thụ điện đúng với nhu cầu thực tế, nâng cao hiệu quả vận hành.

Lợi ích khi sử dụng KSX 15-2 OJ cho hệ thống PCCC
Đảm bảo đường ống luôn sẵn sàng hoạt động
Mục tiêu quan trọng nhất của hệ thống chữa cháy là hoạt động ngay khi có sự cố. KSX 15-2 OJ giúp nước trong đường ống không bị đóng băng, đảm bảo khả năng cấp nước tức thời.
Tiết kiệm điện năng
Do tự điều chỉnh công suất, cáp không hoạt động ở mức tối đa liên tục.
Điều này giúp:
- Giảm điện năng tiêu thụ.
- Giảm chi phí vận hành hàng năm.
- Hạn chế quá nhiệt.
Tăng tuổi thọ hệ thống
Đường ống không phải chịu các chu kỳ đóng băng – tan băng liên tục nên:
- Giảm nguy cơ nứt vỡ.
- Hạn chế ăn mòn.
- Kéo dài tuổi thọ van và phụ kiện.
An toàn khi vận hành
KSX 15-2 OJ có khả năng:
- Không quá nhiệt cục bộ.
- Có thể chồng chéo tại một số vị trí theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Phù hợp lắp đặt trên nhiều loại đường ống kim loại.
Nhờ đó, hệ thống hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Những vị trí nên lắp KSX 15-2 OJ trong hệ thống PCCC
Tùy thiết kế công trình, cáp gia nhiệt thường được lắp tại:
- Đường ống cấp nước chữa cháy ngoài trời.
- Đường ống sprinkler.
- Van điều khiển.
- Trụ cấp nước chữa cháy.
- Hệ thống foam.
- Bình chứa nước.
- Đường ống cấp nước dự phòng.
- Các đoạn ống đi qua khu vực có nhiệt độ thấp.
Việc lựa chọn chiều dài cáp cần dựa trên đường kính ống, vật liệu cách nhiệt và điều kiện môi trường để đạt hiệu quả tối ưu.

Quy trình lắp đặt KSX 15-2 OJ cho hệ thống PCCC
Một hệ thống Heat Tracing đạt hiệu quả cần thực hiện đúng quy trình:
Khảo sát hiện trường
Đánh giá:
- Chiều dài đường ống.
- Đường kính.
- Nhiệt độ môi trường.
- Điều kiện lắp đặt.
Tính toán công suất
Lựa chọn:
- Chiều dài cáp.
- Phương pháp đi dây.
- Độ dày lớp bảo ôn.
Cố định cáp
Cáp được cố định bằng băng nhôm hoặc băng chuyên dụng nhằm tăng khả năng truyền nhiệt và tránh xê dịch trong quá trình vận hành.
Lắp cảm biến và bộ điều khiển
Bộ điều khiển nhiệt giúp:
- Giám sát nhiệt độ.
- Tiết kiệm điện.
- Cảnh báo khi có sự cố.
Kiểm tra trước khi vận hành
Bao gồm:
- Đo điện trở cách điện.
- Kiểm tra điện áp.
- Kiểm tra đầu nối.
- Chạy thử toàn hệ thống.
Những sai lầm thường gặp khi lắp KSX 15-2 OJ
Nhiều hệ thống hoạt động không hiệu quả do các lỗi như:
- Không tính toán tổn thất nhiệt.
- Không sử dụng lớp bảo ôn.
- Chọn sai chiều dài cáp.
- Lắp cảm biến sai vị trí.
- Đầu nối không chống ẩm.
- Không kiểm tra điện trở cách điện trước khi đóng điện.
- Thi công không đúng bán kính uốn tối thiểu của cáp.
Những sai sót này có thể làm giảm hiệu quả gia nhiệt và rút ngắn tuổi thọ của hệ thống.
Bảo trì hệ thống Heat Tracing cho PCCC
Để hệ thống luôn hoạt động ổn định, nên kiểm tra định kỳ:
- Điện trở cách điện.
- Điện áp cấp.
- Tình trạng lớp bảo ôn.
- Các đầu nối điện.
- Bộ điều khiển nhiệt.
- Tình trạng cáp tại các vị trí uốn cong hoặc chịu tác động cơ học.
Việc bảo trì định kỳ giúp phát hiện sớm các dấu hiệu hư hỏng và giảm thiểu nguy cơ gián đoạn khi có sự cố cháy.
Tiêu chí lựa chọn KSX 15-2 OJ cho hệ thống PCCC
Khi lựa chọn cáp gia nhiệt, cần xem xét:
- Nhiệt độ duy trì yêu cầu của hệ thống.
- Nhiệt độ môi trường thấp nhất.
- Chiều dài và đường kính đường ống.
- Chất lượng vật liệu cách nhiệt.
- Nguồn điện sử dụng.
- Điều kiện lắp đặt trong nhà hoặc ngoài trời.
- Khả năng chống ẩm, chống ăn mòn và độ bền của phụ kiện đi kèm.
Việc tính toán đúng ngay từ đầu sẽ giúp hệ thống vận hành ổn định, tiết kiệm chi phí và đáp ứng yêu cầu an toàn của công trình.
Kết luận
Trong các công trình yêu cầu độ tin cậy cao, việc bảo vệ hệ thống PCCC khỏi nguy cơ đóng băng là yếu tố không thể xem nhẹ. KSX 15-2 OJ mang đến giải pháp gia nhiệt tự điều chỉnh, giúp duy trì nhiệt độ ổn định cho đường ống chữa cháy, giảm tiêu thụ điện năng và nâng cao độ bền của toàn bộ hệ thống. Khi được thiết kế, lắp đặt và bảo trì đúng kỹ thuật, sản phẩm góp phần đảm bảo hệ thống PCCC luôn ở trạng thái sẵn sàng vận hành, đáp ứng yêu cầu an toàn trong mọi điều kiện môi trường.
Từ khóa SEO đề xuất
- KSX 15-2 OJ cho hệ thống PCCC
- cáp gia nhiệt KSX 15-2 OJ
- heat tracing hệ thống chữa cháy
- cáp gia nhiệt chống đóng băng đường ống PCCC
- self regulating heat tracing
- cáp gia nhiệt đường ống sprinkler
- giải pháp heat tracing PCCC
- duy trì nhiệt độ đường ống chữa cháy
- KSX 15-2 OJ Thermon
- cáp gia nhiệt tự điều chỉnh cho PCCC
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ | |
