THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP                       

      AAAAABJRU5ErkJggg==


  hotline:   0356.975.994   



BSX 10-2 OJ Thermon, Dây Gia Nhiệt 33W/m Cho Heat Tracing Công Nghiệp
 

BSX 10-2 OJ Thermon, Dây Gia Nhiệt 33W/m Cho Heat Tracing Công Nghiệp

BSX 10-2 OJ Thermon Là Gì?

BSX 10-2 OJ Thermon là dây gia nhiệt tự điều chỉnh công suất (Self Regulating Heating Cable) do Thermon USA sản xuất, được thiết kế cho các hệ thống Heat Tracing công nghiệp yêu cầu khả năng chống đóng băng và duy trì nhiệt độ ổn định trên đường ống, bồn chứa, van, thiết bị và hệ thống công nghệ. Với công suất danh định 33W/m, BSX 10-2 OJ Thermon có khả năng tự điều chỉnh lượng nhiệt theo nhiệt độ môi trường, giúp tiết kiệm điện năng đáng kể, đồng thời loại bỏ nguy cơ quá nhiệt như các loại cáp gia nhiệt công suất cố định. Đây là dòng cáp Heat Tracing được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy dầu khí, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, điện lực, nước sạch và nhiều ngành công nghiệp khác. dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,

Thông Số Kỹ Thuật BSX 10-2 OJ Thermon

Model: BSX 10-2 OJ Hãng sản xuất: Thermon USA Loại cáp: Self Regulating Heating Cable Công suất danh định: 33W/m Điện áp hoạt động: 230VAC Nhiệt độ duy trì tối đa: 65°C Nhiệt độ chịu phơi nhiễm tối đa khi có điện: 85°C Nhiệt độ chịu phơi nhiễm tối đa khi mất điện: 100°C Lớp cách điện: Polyolefin Lớp vỏ ngoài: Polyolefin chống tia UV Lưới chống nhiễu: Đồng mạ thiếc Ứng dụng: Heat Tracing công nghiệp

Cấu Tạo Của BSX 10-2 OJ Thermon

BSX 10-2 OJ Thermon được chế tạo theo tiêu chuẩn công nghiệp với cấu trúc nhiều lớp nhằm tăng tuổi thọ và khả năng vận hành. Hai lõi dẫn điện bằng đồng mạ niken. Lõi bán dẫn tự điều chỉnh công suất. Lớp cách điện Polyolefin chịu nhiệt. Lưới đồng mạ thiếc chống nhiễu điện từ. Lớp áo ngoài Polyolefin chống tia UV và hóa chất. Thiết kế này giúp dây hoạt động ổn định trong môi trường ngoài trời, nhà máy hóa chất và khu vực có độ ẩm cao.

Nguyên Lý Tự Điều Chỉnh Công Suất

Điểm khác biệt lớn nhất của BSX 10-2 OJ Thermon là khả năng tự thay đổi điện trở. Khi nhiệt độ môi trường giảm, điện trở của lõi bán dẫn giảm xuống. Dòng điện tăng lên. Công suất phát nhiệt tăng. Khi nhiệt độ tăng cao. Điện trở tăng. Dòng điện giảm. Công suất giảm theo. Nhờ đó từng vị trí trên cùng một sợi cáp sẽ tự sinh ra lượng nhiệt phù hợp với nhiệt độ thực tế. Đây là ưu điểm vượt trội mà dây gia nhiệt công suất cố định không thể đáp ứng.

Vì Sao BSX 10-2 OJ Thermon Được Ưa Chuộng?

Tiết Kiệm Điện Năng

Dây chỉ sinh nhiệt khi cần thiết. Không tiêu thụ điện liên tục ở công suất tối đa. Giảm đáng kể chi phí vận hành hàng năm.

Không Bị Quá Nhiệt

Các đoạn dây chồng lên nhau vẫn hoạt động an toàn. Không xảy ra hiện tượng cháy dây. Không làm hỏng lớp cách nhiệt.

Có Thể Cắt Theo Chiều Dài

BSX 10-2 OJ Thermon có thể cắt tại công trường theo đúng chiều dài thực tế. Không cần đặt hàng theo kích thước cố định. Giảm lượng dây dư. Giảm chi phí đầu tư.

Tuổi Thọ Cao

Vật liệu chất lượng cao. Chống tia UV. Chống hóa chất. Chống ẩm. Chống ăn mòn. Tuổi thọ có thể đạt trên 20 năm nếu lắp đặt đúng tiêu chuẩn.

Bảo Trì Đơn Giản

Không cần hiệu chỉnh công suất. Ít hư hỏng. Chi phí bảo trì thấp.

Ứng Dụng Của BSX 10-2 OJ Thermon

BSX 10-2 OJ Thermon được sử dụng trong nhiều hệ thống Heat Tracing như: Duy trì nhiệt độ đường ống. Chống đóng băng đường nước. Gia nhiệt đường hóa chất. Đường dầu FO. Đường dầu DO. Đường dầu Diesel. Đường khí. Đường Condensate. Bồn chứa hóa chất. Bồn chứa dầu. Van công nghiệp. Thiết bị đo lưu lượng. Máy bơm. Đường cấp nước chữa cháy. Nhà máy thực phẩm. Nhà máy bia. Nhà máy dược phẩm. Nhà máy điện. Nhà máy hóa chất. Khai thác dầu khí.

Heat Tracing Bằng BSX 10-2 OJ Thermon Mang Lại Lợi Ích Gì?

Hệ thống Heat Tracing sử dụng BSX 10-2 OJ Thermon giúp: Ổn định nhiệt độ sản phẩm. Ngăn kết tinh hóa chất. Ngăn đông đặc dầu. Bảo vệ đường ống mùa lạnh. Giảm thất thoát nhiệt. Tăng hiệu suất sản xuất. Giảm chi phí bảo trì. Giảm thời gian dừng máy. Nâng cao tuổi thọ thiết bị.

So Sánh BSX 10-2 OJ Thermon Với Dây Gia Nhiệt Thông Thường

Tiêu chí BSX 10-2 OJ Thermon Dây công suất cố định
Tự điều chỉnh nhiệt Không
Tiết kiệm điện Rất cao Thấp
Chống quá nhiệt Không
Cắt theo chiều dài Không
Chồng dây An toàn Dễ cháy
Tuổi thọ Rất cao Trung bình
Chi phí vận hành Thấp Cao

Hướng Dẫn Lắp Đặt

Làm sạch bề mặt đường ống. Cố định dây bằng băng keo sợi thủy tinh. Không dùng băng keo PVC. Lắp cảm biến đúng vị trí. Bọc lớp bảo ôn. Kiểm tra điện trở cách điện. Đo dòng khởi động. Kiểm tra hoạt động trước khi đưa vào vận hành.

Tiêu Chuẩn Chất Lượng

BSX 10-2 OJ Thermon được thiết kế đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế dành cho hệ thống Heat Tracing công nghiệp. Đáp ứng yêu cầu làm việc trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Độ bền cao. An toàn điện. Khả năng chống cháy. Độ ổn định lâu dài.

Vì Sao Nên Chọn BSX 10-2 OJ Thermon?

Thermon là một trong những thương hiệu Heat Tracing hàng đầu thế giới với hơn 70 năm kinh nghiệm. BSX 10-2 OJ Thermon được hàng nghìn nhà máy trên toàn cầu lựa chọn nhờ khả năng hoạt động ổn định, tiết kiệm điện, độ bền vượt trội và chi phí vận hành thấp. Đây là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống cần duy trì nhiệt độ chính xác và chống đóng băng trong môi trường công nghiệp.

Câu Hỏi Thường Gặp

BSX 10-2 OJ Thermon có công suất bao nhiêu?

Công suất danh định là 33W/m ở điều kiện tiêu chuẩn.

Có thể cắt dây theo chiều dài mong muốn không?

Có. Đây là ưu điểm nổi bật của dây gia nhiệt tự điều chỉnh Thermon.

Dây có cần bộ điều khiển nhiệt độ không?

Có thể hoạt động độc lập, tuy nhiên việc kết hợp thermostat hoặc bộ điều khiển giúp tối ưu điện năng và kéo dài tuổi thọ hệ thống.

BSX 10-2 OJ Thermon có dùng ngoài trời được không?

Có. Lớp vỏ Polyolefin chống tia UV và chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt.

BSX 10-2 OJ Thermon phù hợp với những ngành nào?

Dầu khí, hóa chất, điện lực, thực phẩm, dược phẩm, nước sạch, HVAC, hàng hải và nhiều ngành công nghiệp khác.

Kết Luận

BSX 10-2 OJ Thermon là dòng dây gia nhiệt tự điều chỉnh 33W/m cao cấp dành cho hệ thống Heat Tracing công nghiệp. Với khả năng tự điều chỉnh công suất, tiết kiệm điện, chống quá nhiệt, cắt theo chiều dài linh hoạt và tuổi thọ cao, sản phẩm mang lại hiệu quả vận hành vượt trội so với các loại dây gia nhiệt thông thường. Nếu doanh nghiệp cần một giải pháp Heat Tracing ổn định, bền bỉ và tối ưu chi phí lâu dài thì BSX 10-2 OJ Thermon là lựa chọn đáng đầu tư.  
  ProductName OrderCode Description
a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable
2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
Heat Trace HTSX 20-2 OJ is a high-quality heat tracing cable designed for various industrial applications. It provides efficient and reliable heat distribution, ensuring optimal temperature control. With its advanced features and durability, the dây gia nhiệt HTSX 20-2 OJ is a trusted solution for maintaining optimal temperatures in industrial processes.   ĐT: 0356.975.994