HTSX 20-2 Thermon: Đáp Ứng Tiêu Chuẩn ATEX Cho Khu Vực Có Nguy Cơ Cháy Nổ
Trong các ngành dầu khí, hóa chất, hóa dầu, khí tự nhiên và khai khoáng, nhiều khu vực sản xuất luôn tồn tại nguy cơ xuất hiện khí, hơi hoặc bụi dễ cháy nổ. Chỉ một tia lửa điện hoặc nguồn nhiệt không được kiểm soát cũng có thể gây ra những sự cố nghiêm trọng, ảnh hưởng đến con người, tài sản và quá trình sản xuất. Vì vậy, mọi thiết bị lắp đặt trong các khu vực nguy hiểm đều phải đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt.
HTSX 20-2 Thermon là dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh (Self-Regulating Heat Tracing Cable) được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu cao về độ an toàn và độ tin cậy. Tùy theo phiên bản và cấu hình hệ thống, sản phẩm có thể đáp ứng các yêu cầu chứng nhận dành cho khu vực nguy hiểm như ATEX, giúp doanh nghiệp triển khai hệ thống Heat Tracing an toàn trong môi trường có nguy cơ cháy nổ.

Tiêu chuẩn ATEX là gì?
ATEX là bộ tiêu chuẩn của Liên minh Châu Âu quy định các yêu cầu đối với thiết bị và hệ thống bảo vệ sử dụng trong môi trường có nguy cơ cháy nổ.
Mục tiêu của ATEX là:
- Giảm nguy cơ phát sinh nguồn đánh lửa.
- Bảo vệ con người và thiết bị.
- Đảm bảo hệ thống vận hành an toàn.
- Hạn chế rủi ro cháy nổ trong quá trình sản xuất.
Đối với hệ thống Heat Tracing, việc sử dụng cáp gia nhiệt có chứng nhận phù hợp giúp đáp ứng các yêu cầu thiết kế của dự án và nâng cao độ tin cậy khi vận hành.

Khu vực nguy hiểm được phân loại như thế nào?
Theo các tiêu chuẩn quốc tế, khu vực nguy hiểm thường được chia thành các vùng (Zone) dựa trên tần suất xuất hiện của khí hoặc bụi dễ cháy.
Đối với khí và hơi dễ cháy
- Zone 0: Khí cháy hiện diện liên tục hoặc trong thời gian dài.
- Zone 1: Khí cháy có thể xuất hiện trong điều kiện vận hành bình thường.
- Zone 2: Khí cháy chỉ xuất hiện trong thời gian ngắn hoặc khi có sự cố.

Đối với bụi dễ cháy
- Zone 20
- Zone 21
- Zone 22
Việc lựa chọn cáp gia nhiệt phải phù hợp với phân loại khu vực nguy hiểm của từng công trình và tuân theo hồ sơ thiết kế.
Vì sao hệ thống Heat Tracing cần đáp ứng ATEX?
Trong môi trường có nguy cơ cháy nổ, cáp gia nhiệt không chỉ đảm nhiệm chức năng duy trì nhiệt độ mà còn phải đảm bảo không tạo ra nguồn gây cháy.
Một hệ thống đáp ứng tiêu chuẩn phù hợp sẽ giúp:
- Giảm nguy cơ phát sinh tia lửa điện.
- Kiểm soát nhiệt độ bề mặt thiết bị.
- Nâng cao độ an toàn cho người vận hành.
- Đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư và cơ quan kiểm định.
- Giảm nguy cơ dừng sản xuất do sự cố.
HTSX 20-2 Thermon phù hợp với môi trường nguy hiểm như thế nào?
HTSX 20-2 được thiết kế với nhiều đặc điểm phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ an toàn cao.
Công nghệ tự điều chỉnh công suất
HTSX sử dụng lõi polymer bán dẫn có khả năng tự thay đổi công suất theo nhiệt độ môi trường.
Khi nhiệt độ tăng:
- Điện trở tăng.
- Công suất phát nhiệt giảm.
Khi nhiệt độ giảm:
- Điện trở giảm.
- Công suất phát nhiệt tăng.
Cơ chế này giúp hạn chế hiện tượng quá nhiệt cục bộ và hỗ trợ duy trì nhiệt độ bề mặt trong giới hạn thiết kế.
Thiết kế nhiều lớp bảo vệ
HTSX 20-2 được cấu tạo gồm:
- Hai dây dẫn đồng mạ niken.
- Lõi polymer bán dẫn.
- Lớp cách điện hiệu suất cao.
- Lưới đồng mạ thiếc tiếp địa.
- Lớp áo ngoài chống hóa chất và chống tia UV (tùy phiên bản).
Thiết kế này giúp tăng khả năng làm việc trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Khả năng chịu nhiệt độ cao
Theo thông số kỹ thuật của Thermon, HTSX được thiết kế để chịu nhiệt độ phơi nhiễm cao khi không cấp điện, phù hợp với nhiều quy trình Steam Purging trong giới hạn kỹ thuật của nhà sản xuất.
Những ngành công nghiệp cần cáp Heat Tracing đạt chuẩn ATEX
Nhà máy lọc dầu
Duy trì nhiệt độ cho đường ống vận chuyển dầu thô, dầu FO và các sản phẩm dầu mỏ.
Nhà máy hóa chất
Giữ nhiệt cho hóa chất dễ kết tinh hoặc có độ nhớt cao.
Nhà máy LNG
Đảm bảo nhiệt độ ổn định cho các hệ thống phụ trợ và đường ống công nghệ.
Kho chứa nhiên liệu
Bảo vệ đường ống và bồn chứa trong môi trường có nguy cơ phát sinh hơi nhiên liệu.
Giàn khoan ngoài khơi
Hoạt động trong điều kiện có hơi dầu, khí tự nhiên, độ ẩm cao và môi trường biển ăn mòn.
Nhà máy sản xuất sơn và dung môi
Duy trì nhiệt độ của nguyên liệu đồng thời đáp ứng các yêu cầu an toàn đối với khu vực có hơi dung môi dễ cháy.
Lợi ích khi lựa chọn HTSX 20-2 Thermon
Nâng cao độ an toàn
Thiết kế phù hợp cho các môi trường nguy hiểm giúp giảm rủi ro trong quá trình vận hành.
Duy trì nhiệt độ ổn định
Công nghệ tự điều chỉnh giúp hệ thống giữ nhiệt hiệu quả mà không cần phát công suất tối đa liên tục.
Tiết kiệm điện năng
HTSX chỉ phát nhiệt theo nhu cầu thực tế của từng vị trí trên đường ống, góp phần tối ưu chi phí năng lượng.
Độ bền cao
Cáp có khả năng làm việc trong môi trường có độ ẩm, hóa chất và nhiệt độ khắc nghiệt khi được lựa chọn đúng phiên bản.
Dễ tích hợp hệ thống điều khiển
HTSX 20-2 có thể kết hợp với:
- Bộ điều khiển nhiệt.
- Thermostat.
- Cảm biến RTD Pt100.
- PLC.
- DCS.
- SCADA.
Việc giám sát liên tục giúp tăng độ an toàn và hiệu quả vận hành.
Những lưu ý khi thiết kế hệ thống ATEX
Để đảm bảo hệ thống Heat Tracing đáp ứng yêu cầu của khu vực nguy hiểm, cần lưu ý:
- Xác định chính xác phân loại Zone.
- Lựa chọn đúng phiên bản cáp có chứng nhận phù hợp với dự án.
- Sử dụng hộp đấu nối, đầu nối và phụ kiện được chứng nhận cho khu vực nguy hiểm.
- Thiết kế công suất theo tính toán tổn thất nhiệt.
- Kiểm soát nhiệt độ bề mặt theo yêu cầu kỹ thuật.
- Thực hiện lắp đặt theo hướng dẫn của Thermon và các tiêu chuẩn áp dụng.
- Kiểm tra điện trở cách điện trước khi đưa hệ thống vào vận hành.
So sánh HTSX 20-2 với cáp gia nhiệt thông thường
| Tiêu chí | HTSX 20-2 Thermon | Cáp gia nhiệt thông thường |
|---|---|---|
| Công nghệ | Tự điều chỉnh công suất | Tùy từng dòng sản phẩm |
| Ứng dụng trong khu vực nguy hiểm | Có thể đáp ứng khi sử dụng đúng phiên bản được chứng nhận | Không phải sản phẩm nào cũng phù hợp |
| Kiểm soát nhiệt độ | Tốt | Phụ thuộc công nghệ |
| Khả năng tích hợp điều khiển | Cao | Phụ thuộc cấu hình |
| Độ tin cậy | Cao trong môi trường công nghiệp | Khác nhau theo từng nhà sản xuất |
Câu hỏi thường gặp
HTSX 20-2 Thermon có phải mọi phiên bản đều đạt chứng nhận ATEX không?
Không. Chứng nhận phụ thuộc vào phiên bản sản phẩm, cấu hình hệ thống và thị trường phân phối. Cần kiểm tra tài liệu kỹ thuật, chứng chỉ đi kèm hoặc xác nhận từ nhà sản xuất/đại lý trước khi lựa chọn cho dự án.
Chỉ cần cáp đạt ATEX là đủ để lắp đặt trong khu vực cháy nổ?
Không. Toàn bộ hệ thống Heat Tracing, bao gồm hộp đấu nối, đầu nối, bộ điều khiển, cảm biến và các phụ kiện khác, cũng phải phù hợp với phân loại khu vực nguy hiểm và đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan.
HTSX 20-2 có phù hợp với các dự án dầu khí ngoài khơi không?
Có. Khi lựa chọn đúng phiên bản và sử dụng phụ kiện phù hợp với môi trường biển và yêu cầu của dự án, HTSX 20-2 là giải pháp được ứng dụng trong nhiều hệ thống Heat Tracing của ngành dầu khí.
Kết luận
HTSX 20-2 Thermon là giải pháp cáp gia nhiệt tự điều chỉnh đáp ứng yêu cầu cao về hiệu suất và độ an toàn cho các hệ thống Heat Tracing trong môi trường công nghiệp. Với công nghệ tự điều chỉnh công suất, cấu tạo bền bỉ và khả năng sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu chứng nhận phù hợp như ATEX (tùy phiên bản), sản phẩm giúp doanh nghiệp duy trì nhiệt độ ổn định, tối ưu năng lượng và nâng cao độ tin cậy của hệ thống. Để đảm bảo tuân thủ các yêu cầu pháp lý và kỹ thuật, cần lựa chọn đúng phiên bản cáp, phụ kiện và thực hiện thiết kế, lắp đặt theo hướng dẫn của Thermon cũng như các tiêu chuẩn hiện hành.
| ProductName | OrderCode | Description | |
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |