THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP                       

      AAAAABJRU5ErkJggg==


  hotline:   0356.975.994   



DLX-F-3-2-OJ Thermon, Cáp Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh 10W/m Bảo Vệ Đường Ống Khỏi Đóng Băng
 

DLX-F-3-2-OJ Thermon, Cáp Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh 10W/m Bảo Vệ Đường Ống Khỏi Đóng Băng

Tổng Quan Về DLX-F-3-2-OJ Thermon

DLX-F-3-2-OJ Thermon là dòng dây gia nhiệt tự điều chỉnh (Self-Regulating Heating Cable) được thiết kế để duy trì nhiệt độ và bảo vệ các hệ thống đường ống khỏi nguy cơ đóng băng trong điều kiện nhiệt độ thấp.

Thuộc dòng DLX Series Thermon, sản phẩm sử dụng công nghệ lõi gia nhiệt bán dẫn tiên tiến giúp dây tự thay đổi công suất phát nhiệt theo nhiệt độ môi trường thực tế.

Với mức công suất 10W/m tại 10°C, điện áp hoạt động 208-277Vac, DLX-F-3-2-OJ phù hợp cho các hệ thống chống đông yêu cầu công suất vừa phải, ưu tiên tính ổn định, tiết kiệm điện và dễ dàng thi công.

DLX-F-3-2-OJ Thermon, Cáp Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh 10W/m Bảo Vệ Đường Ống Khỏi Đóng BăngThermon, Self Regulating Heating Cable,Self Regulating Heating Cable,Thermon, cáp sấy, cáp gia nhiệt tự điều chỉnh, heater cable,heater cap, Self Regulating , Cáp gia nhiệt, cáp sấy, điện trở sấy, 1. Self Regulating Heating Cable FP, Cáp Sấy Tự Điều Chỉnh, Dây Điện rở Thermon USA 2. Dây Gia Nhiệt Thermon
Thermon,
Self Regulating Heating Cable,Self Regulating Heating Cable,Thermon, cáp sấy, cáp gia nhiệt tự điều chỉnh, heater cable,heater cap, Self Regulating
, Cáp gia nhiệt, cáp sấy, điện trở sấy,
1. Self Regulating Heating Cable FP, Cáp Sấy Tự Điều Chỉnh, Dây Điện rở Thermon USA
2. Dây Gia Nhiệt Thermon

DLX-F-3-2-OJ Thermon Có Ý Nghĩa Gì?

Mã sản phẩm:

DLX-F-3-2-OJ

được quy định như sau:

DLX
Dòng sản phẩm dây gia nhiệt tự điều chỉnh Thermon.

F
Foil Shield, cấu hình bảo vệ bằng lớp foil kim loại kết hợp dây thoát Drain Wire.

3
Mức công suất phát nhiệt 10W/m (3W/ft) tại 10°C.

2
Điện áp danh định 208-277Vac.

OJ
Outer Jacket bằng vật liệu Polyolefin bảo vệ bên ngoài.

Cấu hình DLX-F-3-2-OJ là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng không yêu cầu lớp giáp bảo vệ cơ học cao nhưng vẫn cần khả năng chống ẩm và vận hành ổn định.

Thông Số Kỹ Thuật DLX-F-3-2-OJ Thermon

Thông số Giá trị
Model DLX-F-3-2-OJ
Thương hiệu Thermon
Loại dây Self-Regulating Heat Trace Cable
Công suất 10W/m tại 10°C
Điện áp hoạt động 208-277Vac
Nhiệt độ duy trì tối đa 65°C
Nhiệt độ chịu phơi nhiễm liên tục 85°C
Nhiệt độ lắp đặt thấp nhất -60°C
Dây dẫn Đồng mạ Nickel
Tiết diện dây dẫn 0,6mm² (20 AWG)
Lớp bảo vệ Foil + Drain Wire
Vỏ ngoài Polyolefin Outer Jacket

Công Nghệ Tự Điều Chỉnh Của DLX-F-3-2-OJ

Điểm nổi bật nhất của DLX-F-3-2-OJ Thermon là khả năng tự điều chỉnh nhiệt lượng theo sự thay đổi của nhiệt độ môi trường.

Bên trong dây là lõi polymer bán dẫn nằm giữa hai dây dẫn song song.

Khi nhiệt độ giảm:

• Điện trở của lõi giảm
• Dòng điện đi qua tăng lên
• Công suất phát nhiệt tăng để bù nhiệt lượng thất thoát

Khi nhiệt độ tăng:

• Điện trở lõi tăng
• Dòng điện giảm
• Công suất nhiệt giảm xuống

Nhờ nguyên lý này, dây chỉ tạo ra lượng nhiệt cần thiết tại từng vị trí, tránh lãng phí điện năng.

Cấu Tạo Dây Gia Nhiệt DLX-F-3-2-OJ Thermon

Lõi Gia Nhiệt Bán Dẫn E-Beam Cross-Linked

Lõi gia nhiệt được sản xuất bằng công nghệ liên kết chéo E-Beam giúp:

• Tăng độ ổn định điện trở
• Chịu được nhiệt độ vận hành cao
• Duy trì hiệu suất lâu dài

Đây là bộ phận quyết định khả năng tự điều chỉnh công suất của dây.

Dây Dẫn Đồng Mạ Nickel

Hai dây bus bằng đồng mạ Nickel có nhiệm vụ truyền tải điện năng dọc theo chiều dài dây.

Ưu điểm:

• Khả năng dẫn điện tốt
• Chống oxy hóa
• Hoạt động ổn định trong thời gian dài

Lớp Cách Điện Bảo Vệ

Lớp cách điện liên kết chéo giúp bảo vệ lõi gia nhiệt khỏi các tác động bên ngoài như:

• Độ ẩm
• Nhiệt độ môi trường
• Tác động hóa học

Lớp Foil Shield Và Drain Wire

Khác với phiên bản DLX-B sử dụng lớp đồng bện, DLX-F-3-2-OJ sử dụng lớp Foil giúp:

• Giảm chi phí đầu tư
• Giảm trọng lượng dây
• Dễ dàng lắp đặt

Cấu hình này phù hợp với các khu vực thông thường, nơi không yêu cầu khả năng chịu va đập cơ học quá cao.

Lớp Vỏ Polyolefin Outer Jacket

Lớp vỏ ngoài OJ bảo vệ dây khỏi:

• Nước
• Độ ẩm
• Môi trường bên ngoài
• Các loại hóa chất vô cơ dạng nước

Giúp tăng tuổi thọ và độ bền khi lắp đặt ngoài trời.

Ưu Điểm Của DLX-F-3-2-OJ Thermon

Tiết Kiệm Năng Lượng

DLX-F-3-2-OJ không hoạt động liên tục ở công suất tối đa.

Dây tự động điều chỉnh nhiệt lượng theo điều kiện thực tế, giúp:

• Giảm điện năng tiêu thụ
• Giảm chi phí vận hành
• Tối ưu hiệu suất hệ thống

Có Thể Cắt Theo Chiều Dài Mong Muốn

Nhờ thiết kế mạch song song, DLX-F-3-2-OJ có thể cắt theo chiều dài cần thiết tại công trường.

Điều này giúp:

• Dễ dàng thi công
• Giảm hao hụt vật tư
• Linh hoạt với nhiều kích thước đường ống

Không Bị Ảnh Hưởng Khi Chồng Dây

Công nghệ tự điều chỉnh giúp hạn chế tình trạng quá nhiệt khi dây tiếp xúc hoặc chồng lên nhau trong quá trình lắp đặt.

Hoạt Động Ổn Định Trong Điều Kiện Lạnh

DLX-F-3-2-OJ có thể lắp đặt trong môi trường nhiệt độ xuống đến:

-60°C (-76°F)

phù hợp với các khu vực ngoài trời hoặc vùng khí hậu lạnh.

Ứng Dụng Của DLX-F-3-2-OJ Thermon

Chống Đóng Băng Đường Ống Nước

Sản phẩm được sử dụng để bảo vệ:

• Đường ống cấp nước
• Đường ống chữa cháy
• Đường ống kỹ thuật
• Đường ống ngoài trời

Hệ Thống HVAC

Ứng dụng trong:

• Đường ống nước lạnh
• Đường ống ngưng tụ
• Thiết bị trao đổi nhiệt

Công Trình Thương Mại

Phù hợp cho:

• Tòa nhà
• Trung tâm thương mại
• Nhà xưởng
• Khu vực kỹ thuật

DLX-F-3-2-OJ Thermon Có Phù Hợp Với Hệ Thống Chống Đông Không?

Có.

Đây là một trong những ứng dụng chính của dòng DLX Thermon.

DLX-F-3-2-OJ phù hợp với các hệ thống:

✔ Đường ống cần duy trì nhiệt độ trên mức đóng băng
✔ Hệ thống ngoài trời
✔ Đường ống có lớp bảo ôn
✔ Yêu cầu tiết kiệm điện năng

Khi kết hợp với lớp cách nhiệt phù hợp và bộ điều khiển nhiệt độ, hệ thống có thể hoạt động hiệu quả trong thời gian dài.

So Sánh DLX-F-3-2-OJ Và Dây Gia Nhiệt Truyền Thống

Tiêu chí DLX-F-3-2-OJ Thermon Dây gia nhiệt thông thường
Điều chỉnh công suất Tự động Cố định
Khả năng tiết kiệm điện Cao Thấp hơn
Cắt tại công trường Hạn chế
Kiểm soát nhiệt độ Tốt Kém hơn
Nguy cơ quá nhiệt Thấp Cao hơn
Lắp đặt Linh hoạt Khó hơn

Kết Luận

DLX-F-3-2-OJ Thermon là dòng dây gia nhiệt tự điều chỉnh 10W/m, điện áp 208-277Vac, phù hợp cho các hệ thống chống đóng băng và duy trì nhiệt độ đường ống trong các ứng dụng công nghiệp nhẹ và thương mại.

Với ưu điểm về khả năng tự điều chỉnh công suất, cấu tạo Foil tiết kiệm chi phí, vỏ Polyolefin bền bỉ và khả năng hoạt động trong môi trường nhiệt độ thấp, DLX-F-3-2-OJ là giải pháp heat tracing đáng tin cậy cho nhiều hệ thống hiện nay.

    Dây Gia Nhiệt Thermon DLX DLX-DSX-Web-Img-1 - Copy - Copy
Dây Gia Nhiệt Thermon DSX
Dây Gia Nhiệt Thermon DSX
Liện hệ: 0356 975 994 ( Jan Tran)
a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable
2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220