tnu@aum.edu.vn 0943846035
4 Phạm Phú Khánh
tiếng Trung hay như người Trung Quốc vậy. (第九课:他的汉语说得跟中国人一样好。)+ Bài 12 - Môn toán khó hơn môn Lịch sử nhiều (第十课:数学比历史难多了) Bài kiểm tra 2
Bắt đầu vào lúc Chủ nhật, 22 Tháng 9 2024, 11:13
Trạng thái Đã hoàn thành
Kết thúc lúc Chủ nhật, 22 Tháng 9 2024, 11:18
Thời gian thực hiện 4 phút 45 giây
Trả lời đúng 17,00/20,00
Điểm 8,50 trên 10,00 (
85%)
Nghe và trả lời câu hỏi:
- 弟弟
- 同学
- 男朋友
Nghe và trả lời câu hỏi:
- 21:15
- 21:45
- 22:00
Nghe và trả lời câu hỏi:
- 胖了
- 发烧了
- 想吃鱼
Nghe và trả lời câu hỏi:
- 没起床
- 刷了两次牙
- 不爱吃米饭
Nghe và trả lời câu hỏi:
- 欢迎再来
- 别客气
- 相信自己
Nghe và trả lời câu hỏi:
- 了解西方
- 学过新闻
- 汉语好
Nghe và trả lời câu hỏi:
- 写邮件
- 给她发照片
- 帮她照相
Điền thành ngữ vào nghĩa tiếng Việt thích hợp vào chỗ trống:
Tìm lỗi sai trong câu sau đây:
你累了, 体息吧!
- 你
- 体息
- 累了
- 吧!
Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa:
我/他/五年/跟/都/了/认识/。
Answer:
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我 他大两岁。
Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa:
老师/话/你/说/听/得/的/不/懂/懂/?
Answer:
Tìm lỗi sai trong câu sau đây:
我喜欢力史课。
- 力史
- 课
- 喜欢
- 我
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
这两个地方的房子 吗?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你想吃 我们吃 。
Tìm lỗi sai trong câu sau đây:
你总是吃甜的东西, 越吃越半。
- 吃甜的
- 东西
- 你总是
- 越吃越半
Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa:
你/我/去/去/哪儿/哪儿/就/。
Answer:
Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa:
你/什么/最/做/喜欢/?
Answer:
Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa:
我/那个汉字/看/清楚/得/。
Answer:
◄ Bài luyện tập 12
Bài luyện tập tổng hợp ►